Gói thầu: Sửa chữa tàu An Bang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu An Bang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục hàng hải VN để đặt hàng TCT BĐATHH miền Bắc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:18:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,307,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.701.307.585(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.392.275VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: )Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy, số lượng hợp đồng là 02, trong đó có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu biển vỏ thép với giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 và tổng tất cả các hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy phải bao gồm đầy đủ các yếu tố: sửa chữa tàu biển vỏ thép và bảo dưỡng, sửa chữa máy thủy Yanmar. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý) có ít nhất 01 nhân sự đã từng tham gia ít nhất 01 dự án với vai trò phụ trách kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng các dòng máy Yanmar |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy: bậc ≥4/7 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện: bậc ≥4/7 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội: bậc ≥4/7 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt tôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị cân vòi phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ đo đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ mega ôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-500MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-400A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu An Bang Sửa chữa tàu An Bang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục hàng hải VN để đặt hàng TCT BĐATHH miền Bắc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSYC tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN THÂN VỎ TÀU | . | . | 0 | . |
| 2 | Phục vụ chung | . | . | 0 | . |
| 3 | Giàn giáo, cao bản phục vụ trong quá trình sửa chữa tàu | . | m2 | 350 | . |
| 4 | Cần cẩu theo yêu cầu của chủ tàu (T | . | . | 0 | . |
| 5 | Tính theo mã cẩu (tạm tính) | . | mã | 3 | . |
| 6 | Nước thải lẫn dầu (tạm tính) | . | . | 0 | . |
| 7 | Đấu, tháo rồng bơm nước lẫn dầu | . | m3 | 1 | . |
| 8 | Bơm nước thải lẫn dầu vào két chứa | . | m3 | 1 | . |
| 9 | Hóa chất sử lý nước cặn dầu | . | Lít | 40 | . |
| 10 | Vận chuyển nước thải lẫn dầu đem xử lý | . | m3 | 1 | . |
| 11 | Phần vệ sinh, sơn | . | . | 0 | . |
| 12 | Mớn nước thay đổi (153 m2) | . | . | 0 | . |
| 13 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 153 | . |
| 14 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5 70% diện tích | . | m2 | 107,1 | . |
| 15 | Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn KHA303/A | . | m2 | 107,1 | . |
| 16 | Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn FAJ034/A | . | m2 | 107,1 | . |
| 17 | Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn ECL274/A | . | m2 | 107,1 | . |
| 18 | Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn BMA664 | . | m2 | 107,1 | . |
| 19 | Dung môi pha sơn GTA 220 | . | m2 | 107,1 | . |
| 20 | Phần mạn khô (240 m2) | . | . | 0 | . |
| 21 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 240 | . |
| 22 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 30% diện tích | . | m2 | 72 | . |
| 23 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2,0 phần còn lại 70% diện tích | . | m2 | 168 | . |
| 24 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn KHA303/A | . | m2 | 240 | . |
| 25 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A | . | m2 | 240 | . |
| 26 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn ECL274/A | . | m2 | 240 | . |
| 27 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn BMA664 | . | m2 | 240 | . |
| 28 | Dung môi pha sơn GTA 007 | . | m2 | 240 | . |
| 29 | Phần mạn khô dâng cao ngang ca bin (120 m2) | . | . | 0 | . |
| 30 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 120 | . |
| 31 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 40% diện tích | . | m2 | 48 | . |
| 32 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch SA2,0 phần còn lại 60% diện tích | . | m2 | 72 | . |
| 33 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn KHA303/A | . | m2 | 120 | . |
| 34 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A | . | m2 | 120 | . |
| 35 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 | . | m2 | 120 | . |
| 36 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 | . | m2 | 120 | . |
| 37 | Dung môi pha sơn GTA 007 | . | m2 | 120 | . |
| 38 | Mạn khô, be chắn sóng dâng cao mũi tàu (22 m2) | . | . | 0 | . |
| 39 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 22 | . |
| 40 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 35% diện tích | . | m2 | 7,7 | . |
| 41 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch SA2,0 phần còn lại 75% diện tích | . | m2 | 14,3 | . |
| 42 | Sơn 01 nước vùng làm sạch cấp SA2.5: Sơn KHA303/A | . | m2 | 7,7 | . |
| 43 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A | . | m2 | 22 | . |
| 44 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 | . | m2 | 22 | . |
| 45 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 | . | m2 | 22 | . |
| 46 | Dung môi pha sơn GTA 007 | . | m2 | 73,7 | . |
| 47 | Vách sau lái và mặt ngoài mạn giả sau lái (31 m2) | . | . | 0 | . |
| 48 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 31 | . |
| 49 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 35% diện tích | . | m2 | 10,9 | . |
| 50 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch SA2,0 phần còn lại 65% diện tích | . | m2 | 20,2 | . |
| 51 | Sơn 01 nước vùng làm sạch cấp SA2.5: Sơn KHA303/A | . | m2 | 10,9 | . |
| 52 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A | . | m2 | 31 | . |
| 53 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn ECL274/A | . | m2 | 31 | . |
| 54 | Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn BMA664 | . | m2 | 31 | . |
| 55 | Dung môi pha sơn GTA 007 | . | m2 | 103,9 | . |
| 56 | Kẻ chữ, sơn thước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký phía mũi-lái bằng sơn màu trắng ECB000/A | . | tàu | 1 | . |
| 57 | Boong chính (218 m2) | . | . | 0 | . |
| 58 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích | . | m2 | 54,5 | . |
| 59 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích | . | m2 | 163,5 | . |
| 60 | Sơn 02 nước chống rỉ M1 vùng gõ rỉ | . | m2 | 109 | . |
| 61 | Sơn 02 nước toàn bộ: màu xanh lá cây M230 | . | m2 | 218 | . |
| 62 | Boong thượng tầng cabin (290 m2) | . | . | 0 | . |
| 63 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 29 | . |
| 64 | Chà chải, làm sạch phần còn lại để sơn | . | m2 | 261 | . |
| 65 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 58 | . |
| 66 | Sơn 02 nước toàn bộ: màu xanh lá cây M230 | . | m2 | 290 | . |
| 67 | Mặt ngoài, mặt trong và cơ cấu nắp hầm chứa phao (116,7 m2) | . | . | 0 | . |
| 68 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 35% diện tích | . | m2 | 40,8 | . |
| 69 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 65% diện tích | . | m2 | 75,9 | . |
| 70 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 81,6 | . |
| 71 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M230 | . | m2 | 157,5 | . |
| 72 | Nắp hầm chứa gas: mặt trong, mật ngoài và cơ cấu (28,8 m2) | . | . | 0 | . |
| 73 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích | . | m2 | 7,2 | . |
| 74 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích | . | m2 | 21,6 | . |
| 75 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 14,4 | . |
| 76 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 36 | . |
| 77 | Nắp hầm chứa thiết bị: mặt trong, mật ngoài và cơ cấu (28,8 m2) | . | . | 0 | . |
| 78 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích | . | m2 | 7,2 | . |
| 79 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích | . | m2 | 21,6 | . |
| 80 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 14,4 | . |
| 81 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M230 | . | m2 | 36 | . |
| 82 | Đáy trong hầm chứa phao (286 m2) | . | . | 0 | . |
| 83 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 30% diện tích | . | m2 | 7,2 | . |
| 84 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 70% diện tích | . | m2 | 21,6 | . |
| 85 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 14,4 | . |
| 86 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 36 | . |
| 87 | Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm hàng (186 m2) | . | . | 0 | . |
| 88 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 35% diện tích | . | m2 | 65,1 | . |
| 89 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 65% diện tích | . | m2 | 120,9 | . |
| 90 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 130,2 | . |
| 91 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 251,1 | . |
| 92 | Đáy trong hầm chứa ga - LPG (15 m2) | . | . | 0 | . |
| 93 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 45% diện tích | . | m2 | 6,8 | . |
| 94 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 55% diện tích | . | m2 | 8,2 | . |
| 95 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 13,6 | . |
| 96 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 21,8 | . |
| 97 | Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm; vách ngang hầm chứa Ga (48 m2) | . | . | 0 | . |
| 98 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 55% diện tích | . | m2 | 26,4 | . |
| 99 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 45% diện tích | . | m2 | 21,6 | . |
| 100 | Sơn | . | . | 0 | . |
| 101 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 52,8 | . |
| 102 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 74,4 | . |
| 103 | Đáy trong hầm chứa thiết bị (12 m2) | . | . | 0 | . |
| 104 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 45% diện tích | . | m2 | 5,4 | . |
| 105 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 55% diện tích | . | m2 | 6,6 | . |
| 106 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 10,8 | . |
| 107 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 17,4 | . |
| 108 | Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm chứa thiết bị (48 m2) | . | . | 0 | . |
| 109 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 55% diện tích | . | m2 | 26,4 | . |
| 110 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 45% diện tích | . | m2 | 21,6 | . |
| 111 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 52,8 | . |
| 112 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 74,4 | . |
| 113 | Trụ cẩu 16 tấn, cả vách trong và sàn: (thân trụ cẩu 16 tấn - 56 m2) | . | . | 0 | . |
| 114 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích | . | m2 | 14 | . |
| 115 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích | . | m2 | 42 | . |
| 116 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 28 | . |
| 117 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng M132 | . | m2 | 70 | . |
| 118 | Mặt trước cabin (85 m2) | . | . | 0 | . |
| 119 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 85 | . |
| 120 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 8,5 | . |
| 121 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 76,5 | . |
| 122 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 17 | . |
| 123 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 93,5 | . |
| 124 | Hành lang tầng hai cabin (95 m2) | . | . | 0 | . |
| 125 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 95 | . |
| 126 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 15% diện tích | . | m2 | 14,3 | . |
| 127 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 85% diện tích | . | m2 | 80,7 | . |
| 128 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 28,6 | . |
| 129 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 109,3 | . |
| 130 | Mặt ngoài cabin tầng 2 (60 m2) | . | . | 0 | . |
| 131 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 60 | . |
| 132 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 6 | . |
| 133 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 54 | . |
| 134 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 12 | . |
| 135 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 66 | . |
| 136 | Mặt ngoài cabin tầng 3 (39 m2) | . | . | 0 | . |
| 137 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 39 | . |
| 138 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 3,9 | . |
| 139 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 35,1 | . |
| 140 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 7,8 | . |
| 141 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 42,9 | . |
| 142 | Trần hành lang cabin tầng 2 (40 m2) | . | . | 0 | . |
| 143 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 4 | . |
| 144 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 36 | . |
| 145 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 8 | . |
| 146 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 44 | . |
| 147 | Vách sau cabin tầng 2 (21,5 m2) | . | . | 0 | . |
| 148 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 2,2 | . |
| 149 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 19,4 | . |
| 150 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 4,4 | . |
| 151 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 23,8 | . |
| 152 | Vách sau cabin tầng 3 (17,5 m2) | . | . | 0 | . |
| 153 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 1,8 | . |
| 154 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 15,7 | . |
| 155 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 3,6 | . |
| 156 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 19,3 | . |
| 157 | Hành lang cabin, vách thượng tầng mũi tàu (100 m2) | . | . | 0 | . |
| 158 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 10 | . |
| 159 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 90 | . |
| 160 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 20 | . |
| 161 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 110 | . |
| 162 | Cần cẩu, chân cần cẩu xuồng (cẩu xuồng cấp cứu và xuồng công tác) (60 m2) | . | . | 0 | . |
| 163 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 6 | . |
| 164 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 54 | . |
| 165 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 12 | . |
| 166 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng M132 | . | m2 | 66 | . |
| 167 | Cọc bích, bệ tời, các phụ kiện trên boong (40 m2) | . | . | 0 | . |
| 168 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 30% diện tích | . | m2 | 12 | . |
| 169 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 70% diện tích | . | m2 | 28 | . |
| 170 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 24 | . |
| 171 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu đen M300 | . | m2 | 52 | . |
| 172 | Con trạch chống va xung quanh tàu (40 m2) | . | . | 0 | . |
| 173 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 30% diện tích | . | m2 | 12 | . |
| 174 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 70% diện tích | . | m2 | 28 | . |
| 175 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 24 | . |
| 176 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu đen M300 | . | m2 | 52 | . |
| 177 | Lan can xung quanh: boong chính, boong dâng mũi, boong thượng tầng (65 m2) | . | . | 0 | . |
| 178 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích | . | m2 | 13 | . |
| 179 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích | . | m2 | 52 | . |
| 180 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 26 | . |
| 181 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu đen M300 | . | m2 | 78 | . |
| 182 | Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 1 (hai bên - 87 m2) | . | . | 0 | . |
| 183 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 87 | . |
| 184 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 8,7 | . |
| 185 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 78,3 | . |
| 186 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 17,4 | . |
| 187 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng kem M124 | . | m2 | 95,7 | . |
| 188 | Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 2 (hai bên - 54,6 m2) | . | . | 0 | . |
| 189 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 54,6 | . |
| 190 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 5,5 | . |
| 191 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 49,1 | . |
| 192 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 11 | . |
| 193 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng kem M124 | . | m2 | 60,1 | . |
| 194 | Nhà tắm, nhà WC tầng 2 (vách+trần - 28 m2) | . | . | 0 | . |
| 195 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 2,8 | . |
| 196 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 25,2 | . |
| 197 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 5,6 | . |
| 198 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 30,8 | . |
| 199 | Buồng điều hòa: vách xung quanh và trần (24 m2) | . | . | 0 | . |
| 200 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 2,4 | . |
| 201 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 21,6 | . |
| 202 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 4,8 | . |
| 203 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 26,4 | . |
| 204 | Sàn kho tời cẩu chân 65 tấn (12 m2) | . | . | 0 | . |
| 205 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 12 | . |
| 206 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích | . | m2 | 6 | . |
| 207 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích | . | m2 | 6 | . |
| 208 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 12 | . |
| 209 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 | . | m2 | 18 | . |
| 210 | Cầu thang trong nhà 3 cái (8,5 m2) | . | . | 0 | . |
| 211 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích | . | m2 | 0,85 | . |
| 212 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích | . | m2 | 7,65 | . |
| 213 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 1,7 | . |
| 214 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 | . | m2 | 9,35 | . |
| 215 | Cầu thang trên boong chính và boong thượng tầng 6 cái (19 m2) | . | . | 0 | . |
| 216 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích | . | m2 | 9,5 | . |
| 217 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích | . | m2 | 9,5 | . |
| 218 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 19 | . |
| 219 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 | . | m2 | 28,5 | . |
| 220 | Toàn bộ các cột đèn mũi, cột giữa, cột lái (25 m2) | . | . | 0 | . |
| 221 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích | . | m2 | 5 | . |
| 222 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích | . | m2 | 20 | . |
| 223 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 10 | . |
| 224 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 30 | . |
| 225 | Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn (15 m2) | . | . | 0 | . |
| 226 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích | . | m2 | 7,5 | . |
| 227 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích | . | m2 | 7,5 | . |
| 228 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 15 | . |
| 229 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 | . | m2 | 22,5 | . |
| 230 | Các đầu ống hút gió: buồng máy, buồng điều hòa, nhà bếp (12 m2) | . | . | 0 | . |
| 231 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích | . | m2 | 6 | . |
| 232 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích | . | m2 | 6 | . |
| 233 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 12 | . |
| 234 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 | . | m2 | 18 | . |
| 235 | Bệ các tời: tời neo, tời cẩu, bệ xuồng, các lói lên xuống hầm hàng, thoát hiểm (17,5 m2) | . | . | 0 | . |
| 236 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích | . | m2 | 8,75 | . |
| 237 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích | . | m2 | 8,75 | . |
| 238 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 17,5 | . |
| 239 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 | . | m2 | 26,25 | . |
| 240 | Ống khói, cờ tổ quốc (12 m2) | . | . | 0 | . |
| 241 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích | . | m2 | 2,4 | . |
| 242 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích | . | m2 | 9,6 | . |
| 243 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 | . | m2 | 4,8 | . |
| 244 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lam M 270 | . | m2 | 14,4 | . |
| 245 | Sơn 02 nước: màu đỏ M146 | . | m2 | 3,24 | . |
| 246 | Sơn màu vàng M132 | . | m2 | 1 | . |
| 247 | Cửa ra vào ca bin, câu lạc bộ, buồng lái | . | Cửa | 4 | . |
| 248 | Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy: 80% diện tích | . | m2 | 3,2 | . |
| 249 | Sơn 02 nước toàn bộ: sơn lót có độ bán cao | . | m2 | 6,4 | . |
| 250 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 | . | m2 | 11,2 | . |
| 251 | Phun cát sạch cấp SA2.5 làm sạch thép tấm và thép hình phục vụ sửa chữa, thay mới | . | . | 0 | . |
| 252 | Phun cát sạch cấp SA2.5 làm sạch thép tấm và thép hình phục vụ sửa chữa, thay mới | . | m2 | 63,7 | . |
| 253 | Sơn 01 nước: sơn lót có độ bán cao | . | m2 | 63,7 | . |
| 254 | Neo và xích neo: xích D26mm x 175m +200m đường; neo 900Kg/neo x 3neo | . | . | 0 | . |
| 255 | Xông neo và xích neo trải xuống cầu tàu. Vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, gõ gỉ dặm, sơn 02 nước sơn màu đen, đánh dấu các đoạn xích. Lắp lại neo và xích neo vào hộp xích (vật tư thay thế tính riêng). | . | . | 0 | . |
| 256 | Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 | . | m2 | 115,3 | . |
| 257 | Gõ rỉ xích neo, neo | . | m2 | 115,3 | . |
| 258 | Sơn 01 nước: chống rỉ M1 vùng gõ rỉ | . | m2 | 115,3 | . |
| 259 | Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: màu đen M300 | . | m2 | 230,6 | . |
| 260 | Hầm xích neo (40 m2) | . | . | 0 | . |
| 261 | Hót dọn bùn đất chuyển đi xử lý | . | m3 | 1 | . |
| 262 | Vệ sinh rửa nước ngọt trước khi gõ gỉ | . | m2 | 40 | . |
| 263 | Gõ gỉ | . | m2 | 40 | . |
| 264 | Sơn 01 nước: bittum vùng gõ rỉ | . | m2 | 80 | . |
| 265 | Cẩu chuyển nắp hầm hàng | . | . | 0 | . |
| 266 | Cẩu chuyển nắp hầm hàng lên giá phục vụ cho việc vệ sinh, gõ rỉ và sơn sau cẩu xuống, lắp lại | . | Nắp | 7 | . |
| 267 | Cẩu lật nắp hầm phục vụ sửa chữa | . | Nắp | 7 | . |
| 268 | Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 1 mạn phải | . | m3 | 31,2 | . |
| 269 | Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 1 mạn trái | . | m3 | 31,2 | . |
| 270 | Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 2 mạn phải | . | m3 | 29,8 | . |
| 271 | Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 2 mạn trái | . | m3 | 29,8 | . |
| 272 | Vệ sinh két dầu bẩn trong buồng máy | . | m3 | 2,46 | . |
| 273 | Vệ sinh két gom nước trong buồng máy | . | m3 | 3,44 | . |
| 274 | Vệ sinh két dằn mũi | . | m3 | 31,51 | . |
| 275 | Vệ sinh két dằn số 1 mạn trái | . | m3 | 18,4 | . |
| 276 | Vệ sinh két dằn số 1 mạn phải | . | m3 | 18,4 | . |
| 277 | Vệ sinh két dằn số 2 mạn trái | . | m3 | 29,6 | . |
| 278 | Vệ sinh két dằn số 2 mạn phải | . | m3 | 29,6 | . |
| 279 | Vệ sinh két dằn số 3 mạn trái | . | m3 | 41,8 | . |
| 280 | Vệ sinh két dằn số 3 mạn phải | . | m3 | 41,8 | . |
| 281 | Vệ sinh két dằn lái mạn trái | . | m3 | 24,2 | . |
| 282 | Vệ sinh két dằn lái mạn phải | . | m3 | 24,2 | . |
| 283 | Vệ sinh két chống nghiêng mạn trái | . | m3 | 39,1 | . |
| 284 | Vệ sinh két chống nghiêng mạn phải | . | m3 | 39,1 | . |
| 285 | Hót chuyển bùn đất và cáu cặn cho các két | . | m3 | 4 | . |
| 286 | Phần sắt hàn + sửa chữa nguội | . | . | 0 | . |
| 287 | Thay tôn gờ chặn nước hai bên mép mạn tàu bị cong gãy | . | m | 10 | . |
| 288 | Thép tấm, d10, KT=100x20,0 (m) | . | Kg | 78,5 | . |
| 289 | Thay mới nắp cửa người chui hầm chứa phao | . | m2 | 1,4 | . |
| 290 | Thép tấm, d8, KT=1,2x1,2 (m) | . | Kg | 90,4 | . |
| 291 | Bản lề cổ cò 150 x150 | . | Bộ | 2 | . |
| 292 | Ê cu bu lông tai hồng inox, M20x175x 2 | . | Bộ | 4 | . |
| 293 | Gioăng caosu 20x34 | . | m | 4,8 | . |
| 294 | Thay tôn và sửa lại 04 đầu ống nấm quạt gió bị han rỉ thủng | . | m2 | 2,6 | . |
| 295 | Thép tấm, d6, KT=0,8 x 0,8 x4 tấm | . | Kg | 120,6 | . |
| 296 | Bản lề | . | Bộ | 4 | . |
| 297 | Ê cu bu lông tai hồng inox, M6x150 | . | Bộ | 4 | . |
| 298 | Gioăng caosu 20x34 | . | m | 4,8 | . |
| 299 | Thay bản cánh mã gia cường thành hầm chứa ga và hầm thiết bị | . | m2 | 9 | . |
| 300 | Thép tấm, d10, KT=(0,13+0,4)x17 (m) | . | Kg | 707,3 | . |
| 301 | Thay 14 mã thành hầm (hầm ga và hầm thiết bị) | . | m2 | 3,8 | . |
| 302 | Thép tấm, d10, KT=(0,15+0,45)x0,45x 14 mã (m) | . | Kg | 296,7 | . |
| 303 | Thay các tanh chèn bạt thành hầm hang | . | m2 | 4,5 | . |
| 304 | Thép tấm, d8, KT=(0,1x3,0) x 15 thanh (m) | . | Kg | 282,6 | . |
| 305 | Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế bản lề của các hộp đựng rồng cứu hỏa trên boong, trong hành lang ca bin và dưới buồng máy | . | Cái | 3 | . |
| 306 | Bản lề | . | Bộ | 6 | . |
| 307 | Lõi treo rộng cứu hỏa | . | Cái | 3 | . |
| 308 | Gõ rỉ, vệ sinh, sơn lại các hộp đựng rồng | . | Hộp | 8 | . |
| 309 | Thay mới 02 hộp đựng rồng cứu hỏa trên mặt boong | . | Hộp | 2 | . |
| 310 | Thép tấm nhập khẩu; d6, KT = (0,6x0,15x2+0,5x0,15x2+0,6x0,5x2) x 2h (m) | . | Kg | 131,4 | . |
| 311 | Bản lề | . | Bộ | 4 | . |
| 312 | Tay khóa cài | . | Bộ | 4 | . |
| 313 | Lõi treo rộng cứu hỏa | . | Cái | 2 | . |
| 314 | Tháo về xưởng, bảo dưỡng 04 đầu ống thông hơi các két trên boong chính, boong thượng tầng ca bin | . | Ống | 4 | . |
| 315 | Gioăng cao su d5xD(200 - 250) | . | Bộ | 14 | . |
| 316 | Gioăng cao su d5xD (150- 200) | . | Bộ | 16 | . |
| 317 | Ecu buloong tai hồng M14x180 | . | Bộ | 7 | . |
| 318 | Tai mã nắp đầu ống thông hơi | . | Bộ | 10 | . |
| 319 | Bản lề nắp thông hơi | . | Bộ | 10 | . |
| 320 | Bảo dưỡng nắp đầu ống đo ba last, la căn, các két sâu | . | Nắp | 17 | . |
| 321 | Gioăng đồng đỏ; d3mm; D63 đến D90 | . | Cái | 17 | . |
| 322 | Sửa chữa và thay lưới lọc rác ống thoát nước mặt boong | . | Ống | 12 | . |
| 323 | Thanh ngáng và ecu bu lông đỡ | . | Bộ | 12 | . |
| 324 | Lưới lọc rác inox; d6mm x D160 | . | Cái | 12 | . |
| 325 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng cao su cửa kín nước thời tiết kho sơn và kho thiết bị điện | . | Cửa | 2 | . |
| 326 | Gioăng cao su mềm, rỗng; KT=34x20, KT=(1,65+0,65)x2x2 cửa (m) | . | m | 9,2 | . |
| 327 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng cao su, ê cu bu lông tai hồng cửa kín nước mặt boong | . | Cửa | 4 | . |
| 328 | Gioăng cao su mềm, rỗng; KT=34x20, KT=(1,65+0,65)x2x2 cửa (m) | . | m | 26,4 | . |
| 329 | Ê cu bu lông tai hồng inox M24x200 | . | Bộ | 20 | . |
| 330 | Thay gạt nước mưa cửa sổ ca bin lái | . | Cái | 1 | . |
| 331 | Lưỡi gạt nước mưa (kiểu ô tô) 600mm | . | Cái | 1 | . |
| 332 | Ê cu bu lông inox M6x30 | . | Bộ | 2 | . |
| 333 | Thay 12 (m) con trạch chống mạn phải và mạn trái tàu vị thường cẩu phao lên xuống | . | m | 12 | . |
| 334 | Thép tấm làm mõ con trạch: d10, KT=0,4x6x2 bên (m) | . | Kg | 376,8 | . |
| 335 | Thép tấm làm xương con trạch: d10, KT=0,15x6x2 bên (m) | . | Kg | 113 | . |
| 336 | Phần thiết bị trên boong | . | . | 0 | . |
| 337 | Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn | . | . | 0 | . |
| 338 | Tháo lắp lại cáp cẩu D25mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản | . | m | 76 | . |
| 339 | Tháo lắp lại cáp cẩu D16mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản (móc cẩu 3 tấn) | . | m | 76 | . |
| 340 | Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn | . | . | 0 | . |
| 341 | Tháo vệ sinh thay mỡ bảo quản cáp nâng hạ D12mm | . | m | 50 | . |
| 342 | Cần cẩu 65 tấn | . | . | 0 | . |
| 343 | Tháo lắp lại cáp cẩu D40mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản | . | m | 25 | . |
| 344 | Tời neo mũi, tời cô dây sau lái và phụ kiện | . | . | 0 | . |
| 345 | Tời neo mũi - Dxích=28mm | . | . | 0 | . |
| 346 | Bảo dưỡng, tại chỗ, thay dầu bôi trơn (dầu tính riêng). Kiểm tra, thử hoạt động tời kéo neo mũi tại tàu | . | Tời | 1 | . |
| 347 | Thay má phanh Feradol chống quấn dây, KT= 100x 10x 1884 x 2 bộ (m) | . | Bộ | 2 | . |
| 348 | Thay má phanh Ferodol chống quấn xích, KT= 100x 10x 1300x 2 bộ (m) | . | Bộ | 2 | . |
| 349 | Tời cô dây sau lái | . | . | 0 | . |
| 350 | Bảo dưỡng, tại chỗ, thay dầu bôi trơn (dầu tính riêng). Kiểm tra, thử hoạt động tời | . | Tời | 1 | . |
| 351 | Thay má phanh Ferodol chống quấn dây, KT= 100x 10x 1700 x 1 bộ (m) | . | Bộ | 1 | . |
| 352 | Con lăn tỳ dây buộc tàu (mũi, lái) | . | . | 0 | . |
| 353 | Bảo dưỡng dầu mỡ, thông tắc vú mỡ, thay các chi tiết hư hỏng, lắp thử bàn giao (tính với loại con lăn đường kính tới D=180mm) | . | Bộ | 16 | . |
| 354 | Phần mộc, nội thất | . | . | 0 | . |
| 355 | Sửa chữa nội thất phòng sinh hoạt | . | m2 | 56,6 | |
| 356 | Tấm ốp nhôm nhựa aluminiun Alucorest; d5mm; KT=1220x2440x 19 tấm (m) | . | m2 | 56,6 | . |
| 357 | Nẹp nhôm | . | m | 30 | . |
| 358 | Phụ kiện lắp đặt | . | Bộ | 1 | . |
| 359 | Thay Bộ khung viền cửa sổ | . | Bộ | 1 | . |
| 360 | Thay mới vách ngăn nhà vệ sinh | . | m2 | 6,3 | . |
| 361 | Tấm nhựa nhôm vách ngăn nhà vệ sinh; d 20mm | . | m2 | 6,3 | . |
| 362 | Phụ kiên lắp đặt | . | Bộ | 1 | . |
| 363 | Tháo và lắp lại phục vụ vệ sinh; sơn lại bằng sơn tĩnh điện các cánh cửa; cửa gió điều hòa, tủ điện, bảng điện trong câu lạc bộ sỹ quan, phòng ăn, câu lạc bộ thủy thủ: | . | Bộ | 5 | . |
| 364 | Thay mới tủ lạnh phòng máy trưởng | . | Cái | 1 | . |
| 365 | Tủ lạnh Sam Sung Inverter 256 lít RT25M4032BU/SV | . | Cái | 1 | . |
| 366 | Phụ kiên lắp đặt | . | Bộ | 1 | . |
| 367 | Sửa chữa lại toàn bộ sàn cách nhiệt ca bin buồng lái và thay lại thảm chải sàn | . | m2 | 26,8 | . |
| 368 | Vật liệu cách nhiệt chống cháy ca bin lái | . | m2 | 26,8 | . |
| 369 | Thảm chải sàn màu ghi | . | m2 | 26,8 | . |
| 370 | Sửa chữa, thay khung các cửa nhà tắm, nhà vệ sinh, khung cửa ra vào ca bin bị mọt rỉ hỏng | . | m | 18 | . |
| 371 | Thép không rỉ hộp; KT=40x120x2,5 | . | m | 18 | . |
| 372 | Thép không rỉ hộp; KT=30x80x2,5 | . | m | 18 | . |
| 373 | Thép không rỉ hộp; KT=20x20x2,0 | . | m | 18 | . |
| 374 | Sửa chữa cánh cửa nhà tắm, nhà vệ sinh, cửa ra vào ca bin bị mọt rỉ hỏng | . | m2 | 1,3 | . |
| 375 | Thép không rỉ, KT=500x2500x2,0 (m) | . | Kg | 19,6 | . |
| 376 | Gioăng nỉ không dẫn chá, KT=10x15x18,4 (m) | . | m | 18,4 | . |
| 377 | Thay mới tôn nắp thông gió của hầm hàng, nhà bếp, hầm kho máy lái, hầm chứa ga và hầm chứa thiết bị | . | m2 | 3,276 | . |
| 378 | Thép tấm, d5, KT=3,14x0,6x5 tấm + 0,3x0,3x 5 tấm | . | Kg | 128,6 | . |
| 379 | Thay mới 04 đường cáp chằng cột đen hành trình trên nóc ca bin lái | . | Đường | 4 | . |
| 380 | Cáp thép F16 x 8,5 x 4 đường (m) | . | m | 34 | . |
| 381 | Máng quả bàng (đấu cáp M16 x 8 cái) | . | Cái | 8 | . |
| 382 | Ma ní M24x16 cái | . | Cái | 16 | . |
| 383 | Tăng đơ M22x8 | . | Cái | 8 | . |
| 384 | Sửa chữa lại giá để dụng cụ chậu rửa nhà bếp | . | m | 8 | . |
| 385 | Thép tròn inox D 16x800x 10 thanh, KT=500x2500x2,0 (m) | . | Kg | 12,6 | . |
| 386 | Trang bị theo quy phạm | . | . | 0 | . |
| 387 | Kiểm tra vệ sinh, sơn bảo dưỡng, cấp chứng nhận bình bột dập cháy có bánh xe 35Kg | . | Bình | 2 | . |
| 388 | Kiểm tra vệ sinh, sơn bảo dưỡng, cấp chứng nhận bình bột xách tay 8Kg | . | Bình | 14 | . |
| 389 | Kiểm tra vệ sinh, sơn bảo dưỡng, cấp chứng nhận bình CO2 xách tay 5Kg | . | Bình | 4 | . |
| 390 | Cấp mới 02 đường rồng cứu hoả: rồng cứu hỏa + khớp nối+ lăng phun D50 (loại 20m/1đường) | . | Cuộn | 2 | . |
| 391 | Cấp mới 01 đường rồng cứu hoả: rồng cứu hỏa + khớp nối+ lăng phun D50 (loại 15m/1đường) | . | Cuộn | 1 | . |
| 392 | Thay mới khớp nối rồng cứu hỏa D50 bằng đồng | . | Bộ | 4 | . |
| 393 | Dịch vụ kiểm tra trạm chữa cháy và bình thở chữa cháy cấp hàng năm | . | . | 0 | . |
| 394 | Trạm cứu hỏa trung tâm: Tháo vận chuyển 06 bình chữa cháy CO2 về trạm trug tâm bảo dưỡng: (thực hiện kiểm định theo yêu cầu Quy phạm Đăng kiểm) dưới sự giám sát của cơ quan Đăng kiểm và cấp giấy chưng nhận sau bảo dưỡng | . | Trạm | 1 | . |
| 395 | Nạp lại công chất chữa cháy cho các chai CO2; KL= 6 chai x45Kg/chai | . | Kg | 270 | . |
| 396 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng và cấp chứng nhận các bình thở chữa cháy | . | Chai | 4 | . |
| 397 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp bổ sung khí thở và cấp chứng nhận cho bình khí thở dự phòng | . | Chai | 2 | . |
| 398 | Nạp lại công chất thở cho thở; KL= 6 chai x6Kg/chai | . | Kg | 36 | . |
| 399 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng nhỏ trạm báo cháy trung tâm và các thiết bị báo cháy | . | . | 0 | . |
| 400 | Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra thay các các chi tiết hỏng nhỏ của trạm báo cháy trung tâm | . | Trạm | 1 | . |
| 401 | Thay bình ắc quy 75KVA | . | Bình | 1 | . |
| 402 | Vệ sinh, kiểm tra thử hoạt động của đầu báo nhiệt | . | Đầu | 25 | . |
| 403 | Thay các đầu báo nhiệt (dự kiến) | . | Cái | 4 | . |
| 404 | Vệ sinh, kiểm tra thử hoạt động của đầu báo khói | . | Đầu | 30 | . |
| 405 | Thay các đầu báo khói (dự kiến) | . | Cái | 3 | . |
| 406 | Các trang bị an toàn khác | . | . | 0 | . |
| 407 | Thay mới thước đo ba lát; thước Inox loại 20m/cái | . | Cái | 1 | . |
| 408 | Bạt che hầm hàng, KT=17,5x7,5 (m) | . | m2 | 131,3 | . |
| 409 | Bạt che hầm chứa gas, KT=4,5x4,5 (m) | . | m2 | 20,3 | . |
| 410 | Bạt che hầm chứa thiết bị, KT=4,5x4,5 (m) | . | m2 | 20,3 | . |
| 411 | Trang bị cứu sinh | . | . | 0 | . |
| 412 | Thay mới phao tròn cứu sinh hai bên cánh gà: Phao tròn composite có dây ném φ10x30/phao | . | Cái | 2 | . |
| 413 | Thay mới phao tròn cứu sinh: Phao tròn composite có đèn tự sáng | . | Cái | 2 | . |
| 414 | Phao áo có còi và đèn | . | Cái | 8 | . |
| 415 | Phao cứu sinh tự thổi | . | . | 0 | . |
| 416 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hết hạn; kiểm tra chứng nhận đăng kiểm phao cứu sinh tự thổi | . | Phao | 2 | . |
| 417 | Chỉnh bộ nhả thuỷ tĩnh | . | Bộ | 2 | . |
| 418 | Vật tư thay thế của phao tự thổi (dự kiến) | . | Phao | 2 | . |
| 419 | Thực phẩm: 25 Kg (TQ) | . | . | 0 | . |
| 420 | Nước uống: 75 Lít (VN) | . | . | 0 | . |
| 421 | Thuốc cấp cứu: 02 hộp (VN) | . | . | 0 | . |
| 422 | Thuốc chống sóng: 300 viên (VN) | . | . | 0 | . |
| 423 | Pin đèn: 04 đôi (VN) | . | . | 0 | . |
| 424 | Giăng kín nhựa dán: 01 quả | . | . | 0 | . |
| 425 | Keo dán của bộ đồ sửa chữa: 02 hộp | . | . | 0 | . |
| 426 | Phản xạ ra đa: 01 bộ | . | . | 0 | . |
| 427 | Túi chống mất nhiệt: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 428 | Nạp chai gas: 01 Kg | . | . | 0 | . |
| 429 | Pin nước mặn: 01 cục (Nga) | . | . | 0 | . |
| 430 | Băng phản quang: 01 m (Mỹ) | . | . | 0 | . |
| 431 | Bộ nhả tĩnh: 01 bộ (Liên Xô) | . | . | 0 | . |
| 432 | Bộ nhả tĩnh: 01 bộ (Trung Quốc) | . | . | 0 | . |
| 433 | Sổ tay: 01 quyển | . | . | 0 | . |
| 434 | Còi thổi: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 435 | Miếng bọt biển: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 436 | Cốc uống nước: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 437 | Túi dùng khi say sóng: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 438 | Dao nổi: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 439 | Dao mở hộp: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 440 | Bộ đồ câu cá: 01 bộ | . | . | 0 | . |
| 441 | Bộ đồ sửa chữa: 01 bộ | . | . | 0 | . |
| 442 | Neo nổi: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 443 | Đèn pin kín nước: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 444 | Bơm khí: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 445 | Gương hiệu: 01 cái | . | . | 0 | . |
| 446 | Xuồng cấp cứu và xuồng công tác | . | . | 0 | . |
| 447 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư; sơn, kẻ tên và thông số xuồng công tác và xuồng cấp cứu | . | Xuồng | 2 | . |
| 448 | Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nâng hạ xuồng cấp cứu | . | Hệ thống | 1 | . |
| 449 | Thử tải hệ thống nâng hạ xuồng cấp cứu theo quy phạm Đăng kiểm (hàng năm) | . | Hệ thống | 1 | . |
| 450 | Sơn BQAseries interspeed340 đỏ | . | Xuồng | 2 | . |
| 451 | PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 452 | Máy chính Yanmar 6NY16-ST số 01 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) | . | . | 0 | . |
| 453 | Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa | . | Máy | 1 | . |
| 454 | Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ | . | Máy | 1 | . |
| 455 | Bảo trì hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 456 | Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió tubin tăng áp | . | Cái | 1 | . |
| 457 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-Máy nén và sinh hàn gió tăng áp | . | Cái | 1 | . |
| 458 | Thay gioăng sinh hàn 6NY16-ST | . | Bộ | 1 | . |
| 459 | Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST | . | Cái | 4 | . |
| 460 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp | . | Xupap | 24 | . |
| 461 | Bảo trì hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 462 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu | . | Hệ thống | 1 | . |
| 463 | Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt | . | Cái | 2 | . |
| 464 | Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt 6NY16-ST | . | Cái | 2 | . |
| 465 | Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt | . | Cái | 1 | . |
| 466 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun | . | Cái | 6 | . |
| 467 | Thay gioăng vòi phun 6NY16-ST | . | Bộ | 6 | . |
| 468 | Thay kim phun 6NY16-ST | . | Cái | 3 | . |
| 469 | Tháo, kiểm tra, căn chỉnh trên máy chuyên dụng và lắp lại bơm cao áp | . | Bơm | 1 | . |
| 470 | Bảo trì hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 471 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn | . | Hệ thống | 1 | . |
| 472 | Tháo, vệ sinh, bầu lọc dầu nhờn ly tâm | . | Cái | 1 | . |
| 473 | Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST | . | Cái | 2 | . |
| 474 | Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số | . | Cái | 1 | . |
| 475 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính | . | Cái | 1 | . |
| 476 | Thay gioăng làm kín 6NY16-ST | . | Bộ | 1 | . |
| 477 | Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST | . | Cái | 2 | . |
| 478 | Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ | . | Máy | 1 | . |
| 479 | Thay dầu nhờn Gadina 40 | . | Lít | 220 | . |
| 480 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm lắc tay dầu nhờn hộp số | . | Cái | 1 | . |
| 481 | Thay phớt bơm dầu nhờn lắc tay | . | Bộ | 1 | . |
| 482 | Bảo trì hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 483 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn | . | Cái | 1 | . |
| 484 | Thay cánh bơm nước mặn | . | Cái | 1 | . |
| 485 | Thay phớt bơm nước mặn 6NY16-ST | . | Bộ | 1 | . |
| 486 | Thay vòng bi 6308-6308U | . | Cái | 2 | . |
| 487 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt | . | Cái | 1 | . |
| 488 | Thay phớt bơm nước ngọt | . | bộ | 1 | . |
| 489 | Thay vòng bi 6206U | . | Cái | 2 | . |
| 490 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát | . | Cái | 1 | . |
| 491 | Thay gioăng sinh hàn | . | Cái | 2 | . |
| 492 | Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST | . | Cái | 4 | . |
| 493 | Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn | . | Máy | 1 | . |
| 494 | Bảo trì hộp số | . | . | 0 | . |
| 495 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn 6NY16-ST sinh hàn dầu nhờn hộp số | . | Cái | 2 | . |
| 496 | Vệ sinh, thay dầu nhờn (Gadina 40) hộp số | . | Hộp số | 1 | . |
| 497 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống bảo vệ, tắt máy từ xa (trên ca bin lái) | . | Hệ thống | 1 | . |
| 498 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) | . | Hệ thống | 1 | . |
| 499 | Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 02 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) | . | . | 0 | . |
| 500 | Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa | . | Máy | 1 | . |
| 501 | Bảo trì hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 502 | Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió tubin tăng áp | . | Cái | 1 | . |
| 503 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-Máy nén và sinh hàn gió tăng áp | . | Cái | 1 | . |
| 504 | Thay gioăng sinh hàn 6NY16-ST | . | Bộ | 1 | . |
| 505 | Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST | . | Cái | 4 | . |
| 506 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp | . | Xupap | 24 | . |
| 507 | Bảo trì hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 508 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu | . | Hệ thống | 1 | . |
| 509 | Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt | . | Cái | 2 | . |
| 510 | Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt 6NY16-ST | . | Cái | 2 | . |
| 511 | Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt | . | Cái | 1 | . |
| 512 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun | . | Cái | 6 | . |
| 513 | Thay gioăng vòi phun 6NY16-ST | . | Bộ | 6 | . |
| 514 | Thay kim phun 6NY16-ST | . | Cái | 3 | . |
| 515 | Tháo, kiểm tra, căn chỉnh trên máy chuyên dụng và lắp lại bơm cao áp | . | Bơm | 1 | . |
| 516 | Bảo trì hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 517 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn | . | Hệ thống | 1 | . |
| 518 | Tháo, vệ sinh, bầu lọc dầu nhờn ly tâm | . | Cái | 1 | . |
| 519 | Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST | . | Cái | 2 | . |
| 520 | Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số | . | Cái | 1 | . |
| 521 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính | . | Cái | 1 | . |
| 522 | Thay gioăng làm kín 6NY16-ST | . | Bộ | 1 | . |
| 523 | Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST | . | Cái | 2 | . |
| 524 | Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ | . | Máy | 1 | . |
| 525 | Thay dầu nhờn Gadina 40 | . | Lít | 220 | . |
| 526 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm lắc tay dầu nhờn hộp số | . | Cái | 1 | . |
| 527 | Thay phớt bơm dầu nhờn lắc tay | . | Bộ | 1 | . |
| 528 | Bảo trì hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 529 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn | . | Cái | 1 | . |
| 530 | Thay cánh bơm nước mặn | . | Cái | 1 | . |
| 531 | Thay phớt bơm nước mặn 6NY16-ST | . | Bộ | 1 | . |
| 532 | Thay vòng bi 6308-6308U | . | Cái | 2 | . |
| 533 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt | . | Cái | 1 | . |
| 534 | Thay phớt bơm nước ngọt | . | bộ | 1 | . |
| 535 | Thay vòng bi 6206U | . | Cái | 2 | . |
| 536 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát | . | Cái | 1 | . |
| 537 | Thay gioăng sinh hàn | . | Cái | 2 | . |
| 538 | Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST | . | Cái | 4 | . |
| 539 | Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn | . | Máy | 1 | . |
| 540 | Bảo trì hộp số | . | . | 0 | . |
| 541 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn 6NY16-ST sinh hàn dầu nhờn hộp số | . | Cái | 2 | . |
| 542 | Vệ sinh, thay dầu nhờn (Gadina 40) hộp số | . | Hộp số | 1 | . |
| 543 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống bảo vệ, tắt máy từ xa (trên ca bin lái) | . | Hệ thống | 1 | . |
| 544 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) | . | Hệ thống | 1 | . |
| 545 | Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 1 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) | . | . | 0 | . |
| 546 | Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa | . | Máy | 1 | . |
| 547 | Bảo trì hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 548 | Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió 6HAL2-HTN | . | Cái | 1 | . |
| 549 | Tháo, vệ sinh, thông rửa sinh hàn gió tăng áp | . | Cái | 1 | . |
| 550 | Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 551 | Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN | . | Cái | 2 | . |
| 552 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả và sinh hàn gió tăng áp | . | Tubin | 1 | . |
| 553 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp | . | Xupap | 12 | . |
| 554 | Bảo trì hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 555 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu | . | Hệ thống | 1 | . |
| 556 | Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc thô dầu đốt | . | Cái | 2 | . |
| 557 | Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt | . | Cái | 2 | . |
| 558 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun | . | Cái | 6 | . |
| 559 | Thay mới kim phun 6HAL2-HTN | . | Cái | 3 | . |
| 560 | Thay mới gioăng vòi phun 6HAL2-HTN | . | Bộ | 6 | . |
| 561 | Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng | . | Bơm | 1 | . |
| 562 | Bảo trì hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 563 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn | . | Hệ thống | 1 | . |
| 564 | Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN | . | Cái | 2 | . |
| 565 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn | . | Cái | 1 | . |
| 566 | Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 567 | Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN | . | Cái | 2 | . |
| 568 | Vệ sinh, thay dầu nhờn (Castrol MHP 154) động cơ | . | Máy | 1 | . |
| 569 | Bảo trì hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 570 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn | . | Cái | 1 | . |
| 571 | Thay cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN | . | Cái | 1 | . |
| 572 | Thay phớt bơm nước mặn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 573 | Thay vòng bi 6308 | . | Cái | 2 | . |
| 574 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt | . | Cái | 1 | . |
| 575 | Thay phớt bơm nước ngọn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 576 | Thay vòng bi 6305 | . | Cái | 2 | . |
| 577 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát | . | Cái | 1 | . |
| 578 | Thay gioăng sinh hàn | . | Cái | 2 | . |
| 579 | Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN | . | Cái | 4 | . |
| 580 | Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn | . | Máy | 1 | . |
| 581 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ Máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) | . | Máy | 1 | . |
| 582 | Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 2 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) | . | . | 0 | . |
| 583 | Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa | . | Máy | 1 | . |
| 584 | Bảo trì hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 585 | Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió 6HAL2-HTN | . | Cái | 1 | . |
| 586 | Tháo, vệ sinh, thông rửa sinh hàn gió tăng áp | . | Cái | 1 | . |
| 587 | Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 588 | Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN | . | Cái | 2 | . |
| 589 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả và sinh hàn gió tăng áp | . | Tubin | 1 | . |
| 590 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp | . | Xupap | 12 | . |
| 591 | Bảo trì hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 592 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu | . | Hệ thống | 1 | . |
| 593 | Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc thô dầu đốt | . | Cái | 2 | . |
| 594 | Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt | . | Cái | 2 | . |
| 595 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun | . | Cái | 6 | . |
| 596 | Thay mới kim phun 6HAL2-HTN | . | Cái | 3 | . |
| 597 | Thay mới gioăng vòi phun 6HAL2-HTN | . | Bộ | 6 | . |
| 598 | Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng | . | Bơm | 1 | . |
| 599 | Bảo trì hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 600 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn | . | Hệ thống | 1 | . |
| 601 | Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN | . | Cái | 2 | . |
| 602 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn | . | Cái | 1 | . |
| 603 | Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 604 | Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN | . | Cái | 2 | . |
| 605 | Vệ sinh, thay dầu nhờn (Castrol MHP 154) động cơ | . | Máy | 1 | . |
| 606 | Bảo trì hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 607 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn | . | Cái | 1 | . |
| 608 | Thay cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN | . | Cái | 1 | . |
| 609 | Thay phớt bơm nước mặn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 610 | Thay vòng bi 6308 | . | Cái | 2 | . |
| 611 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt | . | Cái | 1 | . |
| 612 | Thay phớt bơm nước ngọn 6HAL2-HTN | . | Bộ | 1 | . |
| 613 | Thay vòng bi 6305 | . | Cái | 2 | . |
| 614 | Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát | . | Cái | 1 | . |
| 615 | Thay gioăng sinh hàn | . | Cái | 2 | . |
| 616 | Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN | . | Cái | 4 | . |
| 617 | Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn | . | Máy | 1 | . |
| 618 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ Máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) | . | Máy | 1 | . |
| 619 | Máy phát điện sự cố MITSUI F5L912 (đường kính xy lanh 100mm) | . | . | 0 | . |
| 620 | Bảo trì hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 621 | Tháo, vệ sinh, thay lọc gió Mitsui F5L912 | . | Cái | 1 | . |
| 622 | Bảo trì hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 623 | Tháo, vệ sinh, thay phin lọc thô dầu đốt MITSUI F5L912 | . | Cái | 1 | . |
| 624 | Tháo, vệ sinh, thay phin lọc tinh dầu đốt MITSUI F5L912 | . | Cái | 1 | . |
| 625 | Bảo trì hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 626 | Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn MITSUI F5L912 | . | Cái | 2 | . |
| 627 | Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ Rimula R4X 15W40 | . | Máy | 1 | . |
| 628 | Bảo trì hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 629 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát động cơ | . | Máy | 1 | . |
| 630 | Hệ thống bơm | . | . | 0 | . |
| 631 | Tháo bơm, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đánh bóng trục, thay t.rết, thay các chi tiết khác quá tiêu chuẩn, lắp lại, thử bàn giao (tháo lắp động cơ tính riêng). | . | . | 0 | . |
| 632 | Bơm cứu hoả dùng chung (25m3/h - 50m - 15KW) | . | Cái | 1 | . |
| 633 | Thay phớt làm kín bơm dùng chung (dự kiến) | . | Bộ | 1 | . |
| 634 | Bơm cứu hoả sự cố (15m3/h - 45m - 5.5KW) | . | Cái | 1 | . |
| 635 | Thay phớt làm kín bơm cứu hỏa sự cố (dự kiến) | . | Bộ | 1 | . |
| 636 | Bơm hút khô dằn (25m3/h - 50m - 15KW) | . | Cái | 1 | . |
| 637 | Bơm làm mát hệ thống điều hoà không khí (15m3/h-20m-3,7KW) | . | Cái | 1 | . |
| 638 | Thay phớt làm kín bơm làm mát điều hòa | . | Bộ | 1 | . |
| 639 | Thay khớp giảm chấn | . | Bộ | 1 | . |
| 640 | Thay vòng bi bơm làm mát điều hòa | . | Vòng | 2 | . |
| 641 | Bơm làm mát hệ thống máy lạnh thực phẩm(5m3/h-20m-1,5KW) | . | Cái | 1 | . |
| 642 | Vệ sinh, thay chi tiết hỏng 02 bơm nước ngọt sinh hoạt (3m3/h - 40m - 3,7KW) | . | Cái | 2 | . |
| 643 | Thay phớt làm kín bơm nước | . | Bộ | 2 | . |
| 644 | Thay khớp giảm chấn | . | Bộ | 2 | . |
| 645 | Thay vòng bi bơm sinh hoạt | . | Vòng | 4 | . |
| 646 | Vệ sinh, kiểm tra bơm chuyển dầu đốt | . | Cái | 1 | . |
| 647 | Vệ sinh, kiểm tra bơm lắc tay chuyển dầu | . | Cái | 1 | . |
| 648 | Vệ sinh, kiểm tra bơm dầu nhờn sự cố làm mát máy chính | . | Cái | 2 | . |
| 649 | Vệ sinh, kiểm tra bơm nước biển sự cố làm mát máy chính | . | Cái | 2 | . |
| 650 | Vệ sinh, kiểm tra bơm nước ngọt sự cố làm mát máy chính | . | Cái | 2 | . |
| 651 | Vệ sinh, kiểm tra bơm lắc tay chuyển dầu bẩn | . | Cái | 1 | . |
| 652 | Vệ sinh, kiểm tra bơm dầu bẩn | . | Cái | 1 | . |
| 653 | Hệ thống van, ống | . | . | 0 | . |
| 654 | Kiểm tra, vệ sinh, sơn lại các đường ống làm mát, cứu hỏa, hút khô, ... trong buồng máy | . | Tàu | 1 | . |
| 655 | Sơn chống rỉ M | . | Lít | 10 | . |
| 656 | Sơn đỏ M146 | . | Lít | 5 | . |
| 657 | Sơn xanh M230 | . | Lít | 5 | . |
| 658 | Sơn đen M300 | . | Lít | 5 | . |
| 659 | Sơn vàng M132 | . | Lít | 5 | . |
| 660 | Thay mới đoạn ống hệ thống dằn tàu bị mục hỏng | . | . | 0 | . |
| 661 | Ống thép D140x3 | . | m | 2 | . |
| 662 | Cút góc D90x3 | . | Cái | 1 | . |
| 663 | Thay mới đoạn ống bảo vệ dây đề máy phát điện số 1 bị mục hỏng | . | . | 0 | . |
| 664 | Ống thép D42x1 | . | m | 4 | . |
| 665 | Cút góc D42x1 | . | Cái | 2 | . |
| 666 | Bích nối 42-110 | . | Cái | 2 | . |
| 667 | Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại các van trong buồng Máy | . | . | 0 | . |
| 668 | Van chặn thông biển D200 | . | Cái | 3 | . |
| 669 | Hộp lọc rác | . | Cái | 3 | . |
| 670 | Van chặn hệ hút khô, cứu hỏa, làm mát các hệ thống | . | Cái | 20 | . |
| 671 | Vệ sinh các họng hút la canh buồng Máy, hầm hàng | . | Cái | 12 | . |
| 672 | Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, máy lạnh thực phẩm | . | . | 0 | . |
| 673 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí trung tâm, bao gồm: Vệ sinh, làm sạch giàn lạnh trung tâm, màng lọc gió; Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát; Tháo kiểm tra, thay ổ đỡ quạt làm mát; Kiểm tra, khắc phục hiện tượng rò rỉ ga | . | Hệ | 1 | . |
| 674 | Vật tư thay thế: | . | . | 0 | . |
| 675 | Phin lọc | . | Cái | 2 | . |
| 676 | Kẽm chống mòn | . | Cái | 4 | . |
| 677 | Thay ổ đỡ quạt gió và các loai giăng phớt khác | . | Cái | 2 | . |
| 678 | Bổ sung ga điều hòa Ga R410 | . | Kg | 10 | . |
| 679 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy lạnh thực phẩm bao gồm: Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát | . | Hệ | 1 | . |
| 680 | Vật tư thay thế: | . | . | 0 | . |
| 681 | Phin lọc | . | Cái | 2 | . |
| 682 | Kẽm chống mòn | . | Cái | 4 | . |
| 683 | Dây curoa B52 | . | Cái | 2 | . |
| 684 | Máy nén gió: MATSUBARA MG78ADJ P=2,94Mpa; n= 1000rpm; Q=21,9 m3/h | . | . | 0 | . |
| 685 | Tháo máy, tháo rã các chi tiết vệ sinh, đo lập số liệu, rà kín các van clapê, thay chi tiết hỏng; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao | . | Cái | 1 | . |
| 686 | Vật tư thay thế: | . | . | 0 | . |
| 687 | Van giảm áp | . | Cái | 1 | . |
| 688 | Gioăng Máy | . | Bộ | 1 | . |
| 689 | Tháo van an toàn bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại | . | Cái | 1 | . |
| 690 | Vệ sinh, làm kín van chặn | . | Cái | 2 | . |
| 691 | Tháo van xả nước bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại | . | Cái | 2 | . |
| 692 | Máy phân ly dầu nước: TAIKO KIKAI USC-05 Pmax = 0,2 Mpa; Q = 0,5 m3/h | . | . | 0 | . |
| 693 | Tháo máy phân ly, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay chi tiết hư hỏng ; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao | . | Cái | 1 | . |
| 694 | Vật tư thay thế: | . | . | 0 | . |
| 695 | Lõi lọc | . | Cái | 1 | . |
| 696 | Tháo van một chiều, Piston bơm vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng. | . | Cụm | 1 | . |
| 697 | Máy xuồng công tác | . | . | 0 | . |
| 698 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao | . | Máy | 1 | . |
| 699 | Vật tư thay thế: | . | . | 0 | . |
| 700 | Bugi | . | Cái | 2 | . |
| 701 | Xăng A95 | . | Lít | 30 | . |
| 702 | Máy xuồng cấp cứu | . | . | 0 | . |
| 703 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao | . | Máy | 1 | . |
| 704 | Vật tư thay thế: | . | . | 0 | . |
| 705 | Bugi | . | Cái | 2 | . |
| 706 | Xăng A95 | . | Lít | 30 | . |
| 707 | Hệ thống cẩu | . | . | 0 | . |
| 708 | Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn | . | . | 0 | . |
| 709 | Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu Tellus S2-M46 | . | Lít | 60 | . |
| 710 | Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 | . | Lít | 25 | . |
| 711 | Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn | . | . | 0 | . |
| 712 | Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu AW32S4 | . | Lít | 50 | . |
| 713 | Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 | . | Lít | 15 | . |
| 714 | Thay phớt làm kín đầu trục | . | Cái | 2 | . |
| 715 | Thay mới ống dầu dẫn thủy lực loại 0,6m ép cốt 2 đầu | . | Cái | 2 | . |
| 716 | Thay mới 4 cút nối trung gian D21 | . | Cái | 4 | . |
| 717 | Cần cẩu 65 tấn | . | . | 0 | . |
| 718 | Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu Tellus S2-M46 | . | Lít | 34 | . |
| 719 | Thay dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 | . | Lít | 25 | . |
| 720 | Hệ thống máy lái, tời neo, tời cô dây | . | . | 0 | . |
| 721 | Hệ thống máy lái | . | . | 0 | . |
| 722 | Bổ sung dầu thủy lực máy lái Castrol MHP 154 | . | Lít | 50 | . |
| 723 | Hệ thống tời neo | . | . | 0 | . |
| 724 | Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng tời neo Rimula R4 15W40 | . | Lít | 18 | . |
| 725 | Hệ thống tời cô dây | . | . | 0 | . |
| 726 | Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng tời cô dây Rimula R4 15W40 | . | Lít | 18 | . |
| 727 | Hệ thống cẩu xuồng | . | . | 0 | . |
| 728 | Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu xuống Rimula R4 15W40 | . | Lít | 15 | . |
| 729 | PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 730 | Bảo dưỡng các bình ăc quy: tháo dây nối, chuyển ăc quy về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, súc nạp theo quy trình kỹ thuật, vận chuyển xuống tàu lắp đặt lại. | . | Bình | 8 | . |
| 731 | Thay mới các bình ắc quy | . | . | 0 | . |
| 732 | Ắc quy TS 12V/200Ah khởi động máy chính | . | Bình | 4 | . |
| 733 | Ắc quy TS 12V/182Ah khởi động máy đèn | . | Bình | 2 | . |
| 734 | Ắc quy TS 12V/200Ah phục vụ thiết bị hàng hải | . | Bình | 4 | . |
| 735 | Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) khởi động máy phát điện sự cố | . | Bình | 2 | . |
| 736 | Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) khởi động xuồng công tác | . | Bình | 1 | . |
| 737 | Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) khởi động xuồng cứu sinh | . | Bình | 1 | . |
| 738 | Ắc quy TS 12V/7,2Ah khởi động trung tâm báo cháy buồng lái | . | Bình | 2 | . |
| 739 | Thay thế đầu boọc ăc quy và dây nối | . | . | 0 | . |
| 740 | Đầu boọc ăc quy bằng đồng | . | Cái | 20 | . |
| 741 | Dây nối bình ăc quy 1x50 dài 0,6m | . | Cái | 10 | . |
| 742 | Thay mới dây điện bờ, cáp điện Cu/Nr/Nr 3x35+1x16 | . | m | 100 | . |
| 743 | Thay mới bóng đèn chiếu sáng | . | . | 0 | . |
| 744 | Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W | . | Cái | 2 | . |
| 745 | Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W | . | Cái | 10 | . |
| 746 | Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W | . | . | 0 | . |
| 747 | Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W | . | Cái | 10 | . |
| 748 | Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W | . | Cái | 10 | . |
| 749 | Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W | . | . | 0 | . |
| 750 | Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W | . | Cái | 5 | . |
| 751 | Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W | . | Cái | 5 | . |
| 752 | Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m | . | Cái | 50 | . |
| 753 | Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m | . | Cái | 20 | . |
| 754 | Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m | . | Cái | 20 | . |
| 755 | Thay chấn lưu đèn tuýp 220V/40W | . | Cái | 40 | . |
| 756 | Thay mới các máng chụp đèn tuýp chiếu sáng | . | . | 0 | . |
| 757 | Chụp đèn tuyp đôi 0,6m | . | Cái | 20 | . |
| 758 | Chụp đèn tuyp đôi 0,3m | . | Cái | 20 | . |
| 759 | Thay bóng đèn sợi đốt 220V/60W | . | Cái | 50 | . |
| 760 | Thay bóng nguồn tủ điều khiển còi cabin, bóng báo nguồn khởi động quạt thông gió, khởi động máy phát, bóng đèn chuông truyền lệnh | . | . | 0 | . |
| 761 | Bóng đèn báo hiệu 220V/(5W-10W) | . | Cái | 10 | . |
| 762 | Thay mới 02 cụm đèn phòng nổ 220V/60W chiếu sáng chân cẩu | . | Cụm | 2 | . |
| 763 | Thay mới 06 bộ đèn tuýp chống thấm đôi 0,6m chiếu buồng máy và hành lang | . | Bộ | 6 | . |
| 764 | Thay mới ổ cắm kín nước 220V/10A chân cột đèn mũi và chân cột đèn hành trình lái, ổ cắm chân cẩu, các ổ cắm ngoài trời | . | Cái | 10 | . |
| 765 | Thay mới 02 công tắc kín nước 220V/10A | . | Cái | 2 | . |
| 766 | Thay mới cáp bọc nhựa F6 kéo còi hơi | . | m | 5 | . |
| 767 | Thay mới quạt thông gió KT =250x250 buồng tắm thủy thủ | . | Cái | 2 | . |
| 768 | Hệ thống báo cháy, báo động và bảo vệ máy chính, máy phát điện | . | . | 0 | . |
| 769 | Vệ sinh, kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo cháy trung tâm trên cabin phục vụ Đăng kiểm | . | Hệ thống | 1 | . |
| 770 | Thay mới chiết áp bảng đèn cảnh báo sự cố máy chính số 1 trên cabin lái | . | Lần | 1 | . |
| 771 | Chiết áp xoay Omron | . | Cái | 1 | . |
| 772 | Phần thiết bị nghi khí hàng hải, thông tin liên lạc | . | . | 0 | . |
| 773 | Kiểm tra, bảo dưỡng la bàn điện CMZ-700S và nhân công thay thế (thay dung dịch,...) | . | Bộ | 1 | . |
| 774 | Thay Dung dịch La bàn điện CMZ-700S (thay dung dịch,...) | . | Bộ | 1 | . |
| 775 | Hiệu chỉnh la bàn từ lặp hai bên cánh gà và trong buồng lái với la bàn điện và la bàn chuẩn | . | Chiếc | 3 | . |
| 776 | Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống thiết bị nghi khí hàng hải: Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. Kiểm tra cấp bản test định kỳ hàng năm | . | . | 0 | . |
| 777 | Phản xạ ra đa: | . | Bộ | 2 | . |
| 778 | Phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp (EPIRB) | . | Bộ | 2 | . |
| 779 | Thay pin EPIRB | . | Cục | 1 | . |
| 780 | Thiết bị tự động nhận dạng (AIS)JHS-180 | . | Bộ | 1 | . |
| 781 | Nội dung công việc: Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. | . | . | 0 | . |
| 782 | Máy thu phát MF-HF/DSCJSS-296 | . | Bộ | 1 | . |
| 783 | Máy thu phát VHF JHS-32B | . | Bộ | 2 | . |
| 784 | Hệ thống truyền thanh HPA-7200 | . | Hệ thống | 1 | . |
| 785 | Hệ thống điện thoại HX-26 | . | Hệ thống | 1 | . |
| 786 | Hệ thống thông thoại HCT-5D | . | Hệ thống | 1 | . |
| 787 | Ra đa hàng hải JMA-3900 | . | Bộ | 1 | . |
| 788 | Máy NAVTEXNCR-330A | . | Bộ | 1 | . |
| 789 | Máy thu bản đồ thời tiết JAX-9A | . | Bộ | 1 | . |
| 790 | Máy định vị vệ tinh KGP-913 | . | Bộ | 1 | . |
| 791 | Máy đo sâu JFE-582 | . | Bộ | 1 | . |
| 792 | Máy đo gió | . | Bộ | 1 | . |
| 793 | Di chuyển tàu | . | . | 0 | . |
| 794 | Di chuyển tàu từ cầu tàu Hải Đăng đến đơn vị sửa chữa | . | Lần | 1 | . |
| 795 | Di chuyển tàu từ đơn vị sửa chữa về cầu tàu 22B/215 Lê Lai - Hải Phòng | . | Lần | 1 | . |
| 796 | Chạy thử phục vụ nghiệm thu (02 máy chính, 02 máy phát điện) | . | . | 0 | . |
| 797 | Chạy rà, thử hoạt động sau sửa chữa | . | . | 0 | . |
| 798 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy | . | Giờ | 2 | . |
| 799 | Chạy rà và hiệu chỉnh phát điện | . | Giờ | 2 | . |
| 800 | Chạy thử máy tại bến | . | . | 0 | . |
| 801 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy | . | Giờ | 1 | . |
| 802 | Chạy rà và hiệu chỉnh phát điện | . | Giờ | 1 | . |
| 803 | Chi phí Đăng kiểm | . | Tàu | 1 | . |
| 804 | Chi phí gián tiếp khác | . | . | 0 | . |
| 805 | Chi phí dịch vụ; cầu tàu | . | . | 0 | . |
| 806 | Dùng tàu lai công suất 250Cv hỗ trợ lai dắt tàu An Bang cặp cầu và rời cầu Nhà máy phục vụ sửa chữa cấp hàng năm | . | Giờ | 4 | . |
| 807 | Cô buộc, cởi dây cho tàu cập và rời cầu sửa chữa | . | Lượt | 2 | . |
| 808 | Cấp điện bờ | . | . | 0 | . |
| 809 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | . | Lần | 2 | . |
| 810 | Cấp điện 380V- 50Hz - Theo đồng hồ đo (tạm tính) | . | Kwh | 1.500 | . |
| 811 | Cẩu đặt và nhấc cầu thang | . | Lần | 2 | . |
| 812 | Ngày nằm cầu sửa chữa (tạm tính) | . | Ngày | 30 | . |
| 813 | Phòng hoả | . | . | 0 | . |
| 814 | Đấu nối và tháo bỏ ống cứu hoả | . | Lần | 2 | . |
| 815 | Người và phương tiện trực cứu hoả | . | Ngày | 30 | . |
| 816 | Đặt thùng rác và cẩu đổ rác sinh hoạt (tạm tính) | . | Ngày | 30 | . |
| 817 | Nước thải lẫn dầu | . | . | 0 | . |
| 818 | Đấu, tháo rồng bơm nước lẫn dầu | . | m3 | 1 | . |
| 819 | Bơm nước thải lẫn dầu vào két chứa | . | m3 | 1 | . |
| 820 | Chi phí vận chuyển nước thải lẫn dầu đem xử lý | . | m3 | 1 | . |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.701307585E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.392.275VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.701.307.585(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.392.275VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: )Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy, số lượng hợp đồng là 02, trong đó có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu biển vỏ thép với giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 và tổng tất cả các hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy phải bao gồm đầy đủ các yếu tố: sửa chữa tàu biển vỏ thép và bảo dưỡng, sửa chữa máy thủy Yanmar. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 1 | . | 10 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 2 | Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý) có ít nhất 01 nhân sự đã từng tham gia ít nhất 01 dự án với vai trò phụ trách kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng các dòng máy Yanmar | 10 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 1 | . | 10 | 1 |
| 4 | Thợ hàn có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực | 3 | . | 5 | 1 |
| 5 | Thợ máy: bậc ≥4/7 | 3 | . | 5 | 1 |
| 6 | Thợ điện: bậc ≥4/7 | 1 | . | 5 | 1 |
| 7 | Thợ nguội: bậc ≥4/7 | 2 | . | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng | . | 1 |
| 2 | Máy mài các loại | . | 3 |
| 3 | Máy cắt tôn các loại | . | 3 |
| 4 | Máy hàn các loại | . | 3 |
| 5 | thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | . | 1 |
| 6 | Thiết bị phun sơn | . | 2 |
| 7 | Thiết bị cân vòi phun | . | 1 |
| 8 | Thiết bị thử áp lực | . | 1 |
| 9 | Đồng hồ đo đa năng | . | 1 |
| 10 | Đồng hồ mega ôm | 0-500MΩ | 1 |
| 11 | Ampe kìm | 0-400A | 1 |
| 12 | Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi