Gói thầu: Sửa chữa tàu An Bang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022795-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa tàu An Bang
Số hiệu KHLCNT 20211022313
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục hàng hải VN để đặt hàng TCT BĐATHH miền Bắc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:18:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,307,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.701.307.585(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.392.275VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: )Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy, số lượng hợp đồng là 02, trong đó có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu biển vỏ thép với giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 và tổng tất cả các hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy phải bao gồm đầy đủ các yếu tố: sửa chữa tàu biển vỏ thép và bảo dưỡng, sửa chữa máy thủy Yanmar.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý) có ít nhất 01 nhân sự đã từng tham gia ít nhất 01 dự án với vai trò phụ trách kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng các dòng máy Yanmar
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy: bậc ≥4/7
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện: bậc ≥4/7
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội: bậc ≥4/7
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt tôn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
5-thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị cân vòi phun
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đồng hồ đo đa năng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ mega ôm
- Đặc điểm thiết bị 0-500MΩ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị 0-400A
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tàu An Bang
Sửa chữa tàu An Bang
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục hàng hải VN để đặt hàng TCT BĐATHH miền Bắc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành bảo trì hệ thống luồng hàng hải công cộng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Tổng công ty BĐATHH miền Bắc + Thẩm định Hồ sơ thiết kế dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSYC/đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý Dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSYC/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSYC tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN THÂN VỎ TÀU . . 0 .
2 Phục vụ chung . . 0 .
3 Giàn giáo, cao bản phục vụ trong quá trình sửa chữa tàu . m2 350 .
4 Cần cẩu theo yêu cầu của chủ tàu (T . . 0 .
5 Tính theo mã cẩu (tạm tính) . 3 .
6 Nước thải lẫn dầu (tạm tính) . . 0 .
7 Đấu, tháo rồng bơm nước lẫn dầu . m3 1 .
8 Bơm nước thải lẫn dầu vào két chứa . m3 1 .
9 Hóa chất sử lý nước cặn dầu . Lít 40 .
10 Vận chuyển nước thải lẫn dầu đem xử lý . m3 1 .
11 Phần vệ sinh, sơn . . 0 .
12 Mớn nước thay đổi (153 m2) . . 0 .
13 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 153 .
14 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5 70% diện tích . m2 107,1 .
15 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn KHA303/A . m2 107,1 .
16 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn FAJ034/A . m2 107,1 .
17 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn ECL274/A . m2 107,1 .
18 Sơn 01 nước vùng gõ rỉ: Sơn BMA664 . m2 107,1 .
19 Dung môi pha sơn GTA 220 . m2 107,1 .
20 Phần mạn khô (240 m2) . . 0 .
21 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 240 .
22 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 30% diện tích . m2 72 .
23 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2,0 phần còn lại 70% diện tích . m2 168 .
24 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn KHA303/A . m2 240 .
25 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . m2 240 .
26 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn ECL274/A . m2 240 .
27 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn BMA664 . m2 240 .
28 Dung môi pha sơn GTA 007 . m2 240 .
29 Phần mạn khô dâng cao ngang ca bin (120 m2) . . 0 .
30 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 120 .
31 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 40% diện tích . m2 48 .
32 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch SA2,0 phần còn lại 60% diện tích . m2 72 .
33 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn KHA303/A . m2 120 .
34 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . m2 120 .
35 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . m2 120 .
36 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . m2 120 .
37 Dung môi pha sơn GTA 007 . m2 120 .
38 Mạn khô, be chắn sóng dâng cao mũi tàu (22 m2) . . 0 .
39 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 22 .
40 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 35% diện tích . m2 7,7 .
41 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch SA2,0 phần còn lại 75% diện tích . m2 14,3 .
42 Sơn 01 nước vùng làm sạch cấp SA2.5: Sơn KHA303/A . m2 7,7 .
43 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . m2 22 .
44 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . m2 22 .
45 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn CLD260 . m2 22 .
46 Dung môi pha sơn GTA 007 . m2 73,7 .
47 Vách sau lái và mặt ngoài mạn giả sau lái (31 m2) . . 0 .
48 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 31 .
49 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy sạch cấp SA2.5, 35% diện tích . m2 10,9 .
50 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy sạch SA2,0 phần còn lại 65% diện tích . m2 20,2 .
51 Sơn 01 nước vùng làm sạch cấp SA2.5: Sơn KHA303/A . m2 10,9 .
52 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn FAJ034/A . m2 31 .
53 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn ECL274/A . m2 31 .
54 Sơn 01 nước toàn bộ: Sơn BMA664 . m2 31 .
55 Dung môi pha sơn GTA 007 . m2 103,9 .
56 Kẻ chữ, sơn thước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký phía mũi-lái bằng sơn màu trắng ECB000/A . tàu 1 .
57 Boong chính (218 m2) . . 0 .
58 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 54,5 .
59 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 163,5 .
60 Sơn 02 nước chống rỉ M1 vùng gõ rỉ . m2 109 .
61 Sơn 02 nước toàn bộ: màu xanh lá cây M230 . m2 218 .
62 Boong thượng tầng cabin (290 m2) . . 0 .
63 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 29 .
64 Chà chải, làm sạch phần còn lại để sơn . m2 261 .
65 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 58 .
66 Sơn 02 nước toàn bộ: màu xanh lá cây M230 . m2 290 .
67 Mặt ngoài, mặt trong và cơ cấu nắp hầm chứa phao (116,7 m2) . . 0 .
68 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 35% diện tích . m2 40,8 .
69 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 65% diện tích . m2 75,9 .
70 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 81,6 .
71 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M230 . m2 157,5 .
72 Nắp hầm chứa gas: mặt trong, mật ngoài và cơ cấu (28,8 m2) . . 0 .
73 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 7,2 .
74 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 21,6 .
75 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 14,4 .
76 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 36 .
77 Nắp hầm chứa thiết bị: mặt trong, mật ngoài và cơ cấu (28,8 m2) . . 0 .
78 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 7,2 .
79 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 21,6 .
80 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 14,4 .
81 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M230 . m2 36 .
82 Đáy trong hầm chứa phao (286 m2) . . 0 .
83 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 30% diện tích . m2 7,2 .
84 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 70% diện tích . m2 21,6 .
85 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 14,4 .
86 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 36 .
87 Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm hàng (186 m2) . . 0 .
88 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 35% diện tích . m2 65,1 .
89 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 65% diện tích . m2 120,9 .
90 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 130,2 .
91 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 251,1 .
92 Đáy trong hầm chứa ga - LPG (15 m2) . . 0 .
93 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 45% diện tích . m2 6,8 .
94 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 55% diện tích . m2 8,2 .
95 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 13,6 .
96 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 21,8 .
97 Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm; vách ngang hầm chứa Ga (48 m2) . . 0 .
98 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 55% diện tích . m2 26,4 .
99 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 45% diện tích . m2 21,6 .
100 Sơn . . 0 .
101 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 52,8 .
102 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 74,4 .
103 Đáy trong hầm chứa thiết bị (12 m2) . . 0 .
104 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 45% diện tích . m2 5,4 .
105 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 55% diện tích . m2 6,6 .
106 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 10,8 .
107 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 17,4 .
108 Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm chứa thiết bị (48 m2) . . 0 .
109 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 55% diện tích . m2 26,4 .
110 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 45% diện tích . m2 21,6 .
111 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 52,8 .
112 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 74,4 .
113 Trụ cẩu 16 tấn, cả vách trong và sàn: (thân trụ cẩu 16 tấn - 56 m2) . . 0 .
114 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 25% diện tích . m2 14 .
115 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy còn lại: 75% diện tích . m2 42 .
116 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 28 .
117 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng M132 . m2 70 .
118 Mặt trước cabin (85 m2) . . 0 .
119 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 85 .
120 Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 8,5 .
121 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 76,5 .
122 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 17 .
123 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 93,5 .
124 Hành lang tầng hai cabin (95 m2) . . 0 .
125 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 95 .
126 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 15% diện tích . m2 14,3 .
127 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 85% diện tích . m2 80,7 .
128 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 28,6 .
129 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 109,3 .
130 Mặt ngoài cabin tầng 2 (60 m2) . . 0 .
131 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 60 .
132 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 6 .
133 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 54 .
134 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 12 .
135 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 66 .
136 Mặt ngoài cabin tầng 3 (39 m2) . . 0 .
137 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 39 .
138 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 3,9 .
139 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 35,1 .
140 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 7,8 .
141 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 42,9 .
142 Trần hành lang cabin tầng 2 (40 m2) . . 0 .
143 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 4 .
144 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 36 .
145 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 8 .
146 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 44 .
147 Vách sau cabin tầng 2 (21,5 m2) . . 0 .
148 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 2,2 .
149 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 19,4 .
150 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 4,4 .
151 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 23,8 .
152 Vách sau cabin tầng 3 (17,5 m2) . . 0 .
153 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 1,8 .
154 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 15,7 .
155 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 3,6 .
156 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 19,3 .
157 Hành lang cabin, vách thượng tầng mũi tàu (100 m2) . . 0 .
158 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 10 .
159 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 90 .
160 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 20 .
161 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 110 .
162 Cần cẩu, chân cần cẩu xuồng (cẩu xuồng cấp cứu và xuồng công tác) (60 m2) . . 0 .
163 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 6 .
164 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 54 .
165 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 12 .
166 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng M132 . m2 66 .
167 Cọc bích, bệ tời, các phụ kiện trên boong (40 m2) . . 0 .
168 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 30% diện tích . m2 12 .
169 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 70% diện tích . m2 28 .
170 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 24 .
171 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu đen M300 . m2 52 .
172 Con trạch chống va xung quanh tàu (40 m2) . . 0 .
173 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 30% diện tích . m2 12 .
174 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 70% diện tích . m2 28 .
175 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 24 .
176 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu đen M300 . m2 52 .
177 Lan can xung quanh: boong chính, boong dâng mũi, boong thượng tầng (65 m2) . . 0 .
178 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích . m2 13 .
179 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích . m2 52 .
180 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 26 .
181 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu đen M300 . m2 78 .
182 Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 1 (hai bên - 87 m2) . . 0 .
183 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 87 .
184 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 8,7 .
185 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 78,3 .
186 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 17,4 .
187 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng kem M124 . m2 95,7 .
188 Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 2 (hai bên - 54,6 m2) . . 0 .
189 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 54,6 .
190 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 5,5 .
191 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 49,1 .
192 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 11 .
193 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu vàng kem M124 . m2 60,1 .
194 Nhà tắm, nhà WC tầng 2 (vách+trần - 28 m2) . . 0 .
195 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 2,8 .
196 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 25,2 .
197 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 5,6 .
198 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 30,8 .
199 Buồng điều hòa: vách xung quanh và trần (24 m2) . . 0 .
200 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 2,4 .
201 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 21,6 .
202 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 4,8 .
203 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 26,4 .
204 Sàn kho tời cẩu chân 65 tấn (12 m2) . . 0 .
205 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 12 .
206 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 6 .
207 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 6 .
208 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 12 .
209 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 . m2 18 .
210 Cầu thang trong nhà 3 cái (8,5 m2) . . 0 .
211 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 10% diện tích . m2 0,85 .
212 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 90% diện tích . m2 7,65 .
213 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 1,7 .
214 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 . m2 9,35 .
215 Cầu thang trên boong chính và boong thượng tầng 6 cái (19 m2) . . 0 .
216 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 9,5 .
217 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 9,5 .
218 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 19 .
219 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 . m2 28,5 .
220 Toàn bộ các cột đèn mũi, cột giữa, cột lái (25 m2) . . 0 .
221 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích . m2 5 .
222 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích . m2 20 .
223 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 10 .
224 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 30 .
225 Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn (15 m2) . . 0 .
226 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 7,5 .
227 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 7,5 .
228 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 15 .
229 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 . m2 22,5 .
230 Các đầu ống hút gió: buồng máy, buồng điều hòa, nhà bếp (12 m2) . . 0 .
231 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 6 .
232 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 6 .
233 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 12 .
234 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu ghi M236 . m2 18 .
235 Bệ các tời: tời neo, tời cẩu, bệ xuồng, các lói lên xuống hầm hàng, thoát hiểm (17,5 m2) . . 0 .
236 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 50% diện tích . m2 8,75 .
237 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 50% diện tích . m2 8,75 .
238 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 17,5 .
239 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lá cây M256 . m2 26,25 .
240 Ống khói, cờ tổ quốc (12 m2) . . 0 .
241 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và mài máy: 20% diện tích . m2 2,4 .
242 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy còn lại: 80% diện tích . m2 9,6 .
243 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: chống rỉ M1 . m2 4,8 .
244 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu xanh lam M 270 . m2 14,4 .
245 Sơn 02 nước: màu đỏ M146 . m2 3,24 .
246 Sơn màu vàng M132 . m2 1 .
247 Cửa ra vào ca bin, câu lạc bộ, buồng lái . Cửa 4 .
248 Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài máy: 80% diện tích . m2 3,2 .
249 Sơn 02 nước toàn bộ: sơn lót có độ bán cao . m2 6,4 .
250 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ và 01 nước vùng còn lại: màu trắng M100 . m2 11,2 .
251 Phun cát sạch cấp SA2.5 làm sạch thép tấm và thép hình phục vụ sửa chữa, thay mới . . 0 .
252 Phun cát sạch cấp SA2.5 làm sạch thép tấm và thép hình phục vụ sửa chữa, thay mới . m2 63,7 .
253 Sơn 01 nước: sơn lót có độ bán cao . m2 63,7 .
254 Neo và xích neo: xích D26mm x 175m +200m đường; neo 900Kg/neo x 3neo . . 0 .
255 Xông neo và xích neo trải xuống cầu tàu. Vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, gõ gỉ dặm, sơn 02 nước sơn màu đen, đánh dấu các đoạn xích. Lắp lại neo và xích neo vào hộp xích (vật tư thay thế tính riêng). . . 0 .
256 Phun rửa nước ngọt: P=7Kg/cm2 . m2 115,3 .
257 Gõ rỉ xích neo, neo . m2 115,3 .
258 Sơn 01 nước: chống rỉ M1 vùng gõ rỉ . m2 115,3 .
259 Sơn 02 nước vùng gõ rỉ: màu đen M300 . m2 230,6 .
260 Hầm xích neo (40 m2) . . 0 .
261 Hót dọn bùn đất chuyển đi xử lý . m3 1 .
262 Vệ sinh rửa nước ngọt trước khi gõ gỉ . m2 40 .
263 Gõ gỉ . m2 40 .
264 Sơn 01 nước: bittum vùng gõ rỉ . m2 80 .
265 Cẩu chuyển nắp hầm hàng . . 0 .
266 Cẩu chuyển nắp hầm hàng lên giá phục vụ cho việc vệ sinh, gõ rỉ và sơn sau cẩu xuống, lắp lại . Nắp 7 .
267 Cẩu lật nắp hầm phục vụ sửa chữa . Nắp 7 .
268 Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 1 mạn phải . m3 31,2 .
269 Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 1 mạn trái . m3 31,2 .
270 Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 2 mạn phải . m3 29,8 .
271 Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửa két nước ngọt số 2 mạn trái . m3 29,8 .
272 Vệ sinh két dầu bẩn trong buồng máy . m3 2,46 .
273 Vệ sinh két gom nước trong buồng máy . m3 3,44 .
274 Vệ sinh két dằn mũi . m3 31,51 .
275 Vệ sinh két dằn số 1 mạn trái . m3 18,4 .
276 Vệ sinh két dằn số 1 mạn phải . m3 18,4 .
277 Vệ sinh két dằn số 2 mạn trái . m3 29,6 .
278 Vệ sinh két dằn số 2 mạn phải . m3 29,6 .
279 Vệ sinh két dằn số 3 mạn trái . m3 41,8 .
280 Vệ sinh két dằn số 3 mạn phải . m3 41,8 .
281 Vệ sinh két dằn lái mạn trái . m3 24,2 .
282 Vệ sinh két dằn lái mạn phải . m3 24,2 .
283 Vệ sinh két chống nghiêng mạn trái . m3 39,1 .
284 Vệ sinh két chống nghiêng mạn phải . m3 39,1 .
285 Hót chuyển bùn đất và cáu cặn cho các két . m3 4 .
286 Phần sắt hàn + sửa chữa nguội . . 0 .
287 Thay tôn gờ chặn nước hai bên mép mạn tàu bị cong gãy . m 10 .
288 Thép tấm, d10, KT=100x20,0 (m) . Kg 78,5 .
289 Thay mới nắp cửa người chui hầm chứa phao . m2 1,4 .
290 Thép tấm, d8, KT=1,2x1,2 (m) . Kg 90,4 .
291 Bản lề cổ cò 150 x150 . Bộ 2 .
292 Ê cu bu lông tai hồng inox, M20x175x 2 . Bộ 4 .
293 Gioăng caosu 20x34 . m 4,8 .
294 Thay tôn và sửa lại 04 đầu ống nấm quạt gió bị han rỉ thủng . m2 2,6 .
295 Thép tấm, d6, KT=0,8 x 0,8 x4 tấm . Kg 120,6 .
296 Bản lề . Bộ 4 .
297 Ê cu bu lông tai hồng inox, M6x150 . Bộ 4 .
298 Gioăng caosu 20x34 . m 4,8 .
299 Thay bản cánh mã gia cường thành hầm chứa ga và hầm thiết bị . m2 9 .
300 Thép tấm, d10, KT=(0,13+0,4)x17 (m) . Kg 707,3 .
301 Thay 14 mã thành hầm (hầm ga và hầm thiết bị) . m2 3,8 .
302 Thép tấm, d10, KT=(0,15+0,45)x0,45x 14 mã (m) . Kg 296,7 .
303 Thay các tanh chèn bạt thành hầm hang . m2 4,5 .
304 Thép tấm, d8, KT=(0,1x3,0) x 15 thanh (m) . Kg 282,6 .
305 Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế bản lề của các hộp đựng rồng cứu hỏa trên boong, trong hành lang ca bin và dưới buồng máy . Cái 3 .
306 Bản lề . Bộ 6 .
307 Lõi treo rộng cứu hỏa . Cái 3 .
308 Gõ rỉ, vệ sinh, sơn lại các hộp đựng rồng . Hộp 8 .
309 Thay mới 02 hộp đựng rồng cứu hỏa trên mặt boong . Hộp 2 .
310 Thép tấm nhập khẩu; d6, KT = (0,6x0,15x2+0,5x0,15x2+0,6x0,5x2) x 2h (m) . Kg 131,4 .
311 Bản lề . Bộ 4 .
312 Tay khóa cài . Bộ 4 .
313 Lõi treo rộng cứu hỏa . Cái 2 .
314 Tháo về xưởng, bảo dưỡng 04 đầu ống thông hơi các két trên boong chính, boong thượng tầng ca bin . Ống 4 .
315 Gioăng cao su d5xD(200 - 250) . Bộ 14 .
316 Gioăng cao su d5xD (150- 200) . Bộ 16 .
317 Ecu buloong tai hồng M14x180 . Bộ 7 .
318 Tai mã nắp đầu ống thông hơi . Bộ 10 .
319 Bản lề nắp thông hơi . Bộ 10 .
320 Bảo dưỡng nắp đầu ống đo ba last, la căn, các két sâu . Nắp 17 .
321 Gioăng đồng đỏ; d3mm; D63 đến D90 . Cái 17 .
322 Sửa chữa và thay lưới lọc rác ống thoát nước mặt boong . Ống 12 .
323 Thanh ngáng và ecu bu lông đỡ . Bộ 12 .
324 Lưới lọc rác inox; d6mm x D160 . Cái 12 .
325 Vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng cao su cửa kín nước thời tiết kho sơn và kho thiết bị điện . Cửa 2 .
326 Gioăng cao su mềm, rỗng; KT=34x20, KT=(1,65+0,65)x2x2 cửa (m) . m 9,2 .
327 Vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng cao su, ê cu bu lông tai hồng cửa kín nước mặt boong . Cửa 4 .
328 Gioăng cao su mềm, rỗng; KT=34x20, KT=(1,65+0,65)x2x2 cửa (m) . m 26,4 .
329 Ê cu bu lông tai hồng inox M24x200 . Bộ 20 .
330 Thay gạt nước mưa cửa sổ ca bin lái . Cái 1 .
331 Lưỡi gạt nước mưa (kiểu ô tô) 600mm . Cái 1 .
332 Ê cu bu lông inox M6x30 . Bộ 2 .
333 Thay 12 (m) con trạch chống mạn phải và mạn trái tàu vị thường cẩu phao lên xuống . m 12 .
334 Thép tấm làm mõ con trạch: d10, KT=0,4x6x2 bên (m) . Kg 376,8 .
335 Thép tấm làm xương con trạch: d10, KT=0,15x6x2 bên (m) . Kg 113 .
336 Phần thiết bị trên boong . . 0 .
337 Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn . . 0 .
338 Tháo lắp lại cáp cẩu D25mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản . m 76 .
339 Tháo lắp lại cáp cẩu D16mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản (móc cẩu 3 tấn) . m 76 .
340 Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn . . 0 .
341 Tháo vệ sinh thay mỡ bảo quản cáp nâng hạ D12mm . m 50 .
342 Cần cẩu 65 tấn . . 0 .
343 Tháo lắp lại cáp cẩu D40mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản . m 25 .
344 Tời neo mũi, tời cô dây sau lái và phụ kiện . . 0 .
345 Tời neo mũi - Dxích=28mm . . 0 .
346 Bảo dưỡng, tại chỗ, thay dầu bôi trơn (dầu tính riêng). Kiểm tra, thử hoạt động tời kéo neo mũi tại tàu . Tời 1 .
347 Thay má phanh Feradol chống quấn dây, KT= 100x 10x 1884 x 2 bộ (m) . Bộ 2 .
348 Thay má phanh Ferodol chống quấn xích, KT= 100x 10x 1300x 2 bộ (m) . Bộ 2 .
349 Tời cô dây sau lái . . 0 .
350 Bảo dưỡng, tại chỗ, thay dầu bôi trơn (dầu tính riêng). Kiểm tra, thử hoạt động tời . Tời 1 .
351 Thay má phanh Ferodol chống quấn dây, KT= 100x 10x 1700 x 1 bộ (m) . Bộ 1 .
352 Con lăn tỳ dây buộc tàu (mũi, lái) . . 0 .
353 Bảo dưỡng dầu mỡ, thông tắc vú mỡ, thay các chi tiết hư hỏng, lắp thử bàn giao (tính với loại con lăn đường kính tới D=180mm) . Bộ 16 .
354 Phần mộc, nội thất . . 0 .
355 Sửa chữa nội thất phòng sinh hoạt . m2 56,6
356 Tấm ốp nhôm nhựa aluminiun Alucorest; d5mm; KT=1220x2440x 19 tấm (m) . m2 56,6 .
357 Nẹp nhôm . m 30 .
358 Phụ kiện lắp đặt . Bộ 1 .
359 Thay Bộ khung viền cửa sổ . Bộ 1 .
360 Thay mới vách ngăn nhà vệ sinh . m2 6,3 .
361 Tấm nhựa nhôm vách ngăn nhà vệ sinh; d 20mm . m2 6,3 .
362 Phụ kiên lắp đặt . Bộ 1 .
363 Tháo và lắp lại phục vụ vệ sinh; sơn lại bằng sơn tĩnh điện các cánh cửa; cửa gió điều hòa, tủ điện, bảng điện trong câu lạc bộ sỹ quan, phòng ăn, câu lạc bộ thủy thủ: . Bộ 5 .
364 Thay mới tủ lạnh phòng máy trưởng . Cái 1 .
365 Tủ lạnh Sam Sung Inverter 256 lít RT25M4032BU/SV . Cái 1 .
366 Phụ kiên lắp đặt . Bộ 1 .
367 Sửa chữa lại toàn bộ sàn cách nhiệt ca bin buồng lái và thay lại thảm chải sàn . m2 26,8 .
368 Vật liệu cách nhiệt chống cháy ca bin lái . m2 26,8 .
369 Thảm chải sàn màu ghi . m2 26,8 .
370 Sửa chữa, thay khung các cửa nhà tắm, nhà vệ sinh, khung cửa ra vào ca bin bị mọt rỉ hỏng . m 18 .
371 Thép không rỉ hộp; KT=40x120x2,5 . m 18 .
372 Thép không rỉ hộp; KT=30x80x2,5 . m 18 .
373 Thép không rỉ hộp; KT=20x20x2,0 . m 18 .
374 Sửa chữa cánh cửa nhà tắm, nhà vệ sinh, cửa ra vào ca bin bị mọt rỉ hỏng . m2 1,3 .
375 Thép không rỉ, KT=500x2500x2,0 (m) . Kg 19,6 .
376 Gioăng nỉ không dẫn chá, KT=10x15x18,4 (m) . m 18,4 .
377 Thay mới tôn nắp thông gió của hầm hàng, nhà bếp, hầm kho máy lái, hầm chứa ga và hầm chứa thiết bị . m2 3,276 .
378 Thép tấm, d5, KT=3,14x0,6x5 tấm + 0,3x0,3x 5 tấm . Kg 128,6 .
379 Thay mới 04 đường cáp chằng cột đen hành trình trên nóc ca bin lái . Đường 4 .
380 Cáp thép F16 x 8,5 x 4 đường (m) . m 34 .
381 Máng quả bàng (đấu cáp M16 x 8 cái) . Cái 8 .
382 Ma ní M24x16 cái . Cái 16 .
383 Tăng đơ M22x8 . Cái 8 .
384 Sửa chữa lại giá để dụng cụ chậu rửa nhà bếp . m 8 .
385 Thép tròn inox D 16x800x 10 thanh, KT=500x2500x2,0 (m) . Kg 12,6 .
386 Trang bị theo quy phạm . . 0 .
387 Kiểm tra vệ sinh, sơn bảo dưỡng, cấp chứng nhận bình bột dập cháy có bánh xe 35Kg . Bình 2 .
388 Kiểm tra vệ sinh, sơn bảo dưỡng, cấp chứng nhận bình bột xách tay 8Kg . Bình 14 .
389 Kiểm tra vệ sinh, sơn bảo dưỡng, cấp chứng nhận bình CO2 xách tay 5Kg . Bình 4 .
390 Cấp mới 02 đường rồng cứu hoả: rồng cứu hỏa + khớp nối+ lăng phun D50 (loại 20m/1đường) . Cuộn 2 .
391 Cấp mới 01 đường rồng cứu hoả: rồng cứu hỏa + khớp nối+ lăng phun D50 (loại 15m/1đường) . Cuộn 1 .
392 Thay mới khớp nối rồng cứu hỏa D50 bằng đồng . Bộ 4 .
393 Dịch vụ kiểm tra trạm chữa cháy và bình thở chữa cháy cấp hàng năm . . 0 .
394 Trạm cứu hỏa trung tâm: Tháo vận chuyển 06 bình chữa cháy CO2 về trạm trug tâm bảo dưỡng: (thực hiện kiểm định theo yêu cầu Quy phạm Đăng kiểm) dưới sự giám sát của cơ quan Đăng kiểm và cấp giấy chưng nhận sau bảo dưỡng . Trạm 1 .
395 Nạp lại công chất chữa cháy cho các chai CO2; KL= 6 chai x45Kg/chai . Kg 270 .
396 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng và cấp chứng nhận các bình thở chữa cháy . Chai 4 .
397 Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp bổ sung khí thở và cấp chứng nhận cho bình khí thở dự phòng . Chai 2 .
398 Nạp lại công chất thở cho thở; KL= 6 chai x6Kg/chai . Kg 36 .
399 Vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng nhỏ trạm báo cháy trung tâm và các thiết bị báo cháy . . 0 .
400 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra thay các các chi tiết hỏng nhỏ của trạm báo cháy trung tâm . Trạm 1 .
401 Thay bình ắc quy 75KVA . Bình 1 .
402 Vệ sinh, kiểm tra thử hoạt động của đầu báo nhiệt . Đầu 25 .
403 Thay các đầu báo nhiệt (dự kiến) . Cái 4 .
404 Vệ sinh, kiểm tra thử hoạt động của đầu báo khói . Đầu 30 .
405 Thay các đầu báo khói (dự kiến) . Cái 3 .
406 Các trang bị an toàn khác . . 0 .
407 Thay mới thước đo ba lát; thước Inox loại 20m/cái . Cái 1 .
408 Bạt che hầm hàng, KT=17,5x7,5 (m) . m2 131,3 .
409 Bạt che hầm chứa gas, KT=4,5x4,5 (m) . m2 20,3 .
410 Bạt che hầm chứa thiết bị, KT=4,5x4,5 (m) . m2 20,3 .
411 Trang bị cứu sinh . . 0 .
412 Thay mới phao tròn cứu sinh hai bên cánh gà: Phao tròn composite có dây ném φ10x30/phao . Cái 2 .
413 Thay mới phao tròn cứu sinh: Phao tròn composite có đèn tự sáng . Cái 2 .
414 Phao áo có còi và đèn . Cái 8 .
415 Phao cứu sinh tự thổi . . 0 .
416 Bảo dưỡng, thay thế vật tư hết hạn; kiểm tra chứng nhận đăng kiểm phao cứu sinh tự thổi . Phao 2 .
417 Chỉnh bộ nhả thuỷ tĩnh . Bộ 2 .
418 Vật tư thay thế của phao tự thổi (dự kiến) . Phao 2 .
419 Thực phẩm: 25 Kg (TQ) . . 0 .
420 Nước uống: 75 Lít (VN) . . 0 .
421 Thuốc cấp cứu: 02 hộp (VN) . . 0 .
422 Thuốc chống sóng: 300 viên (VN) . . 0 .
423 Pin đèn: 04 đôi (VN) . . 0 .
424 Giăng kín nhựa dán: 01 quả . . 0 .
425 Keo dán của bộ đồ sửa chữa: 02 hộp . . 0 .
426 Phản xạ ra đa: 01 bộ . . 0 .
427 Túi chống mất nhiệt: 01 cái . . 0 .
428 Nạp chai gas: 01 Kg . . 0 .
429 Pin nước mặn: 01 cục (Nga) . . 0 .
430 Băng phản quang: 01 m (Mỹ) . . 0 .
431 Bộ nhả tĩnh: 01 bộ (Liên Xô) . . 0 .
432 Bộ nhả tĩnh: 01 bộ (Trung Quốc) . . 0 .
433 Sổ tay: 01 quyển . . 0 .
434 Còi thổi: 01 cái . . 0 .
435 Miếng bọt biển: 01 cái . . 0 .
436 Cốc uống nước: 01 cái . . 0 .
437 Túi dùng khi say sóng: 01 cái . . 0 .
438 Dao nổi: 01 cái . . 0 .
439 Dao mở hộp: 01 cái . . 0 .
440 Bộ đồ câu cá: 01 bộ . . 0 .
441 Bộ đồ sửa chữa: 01 bộ . . 0 .
442 Neo nổi: 01 cái . . 0 .
443 Đèn pin kín nước: 01 cái . . 0 .
444 Bơm khí: 01 cái . . 0 .
445 Gương hiệu: 01 cái . . 0 .
446 Xuồng cấp cứu và xuồng công tác . . 0 .
447 Bảo dưỡng, thay thế vật tư; sơn, kẻ tên và thông số xuồng công tác và xuồng cấp cứu . Xuồng 2 .
448 Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nâng hạ xuồng cấp cứu . Hệ thống 1 .
449 Thử tải hệ thống nâng hạ xuồng cấp cứu theo quy phạm Đăng kiểm (hàng năm) . Hệ thống 1 .
450 Sơn BQAseries interspeed340 đỏ . Xuồng 2 .
451 PHẦN MÁY . . 0 .
452 Máy chính Yanmar 6NY16-ST số 01 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) . . 0 .
453 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
454 Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ . Máy 1 .
455 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
456 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió tubin tăng áp . Cái 1 .
457 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-Máy nén và sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
458 Thay gioăng sinh hàn 6NY16-ST . Bộ 1 .
459 Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
460 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . Xupap 24 .
461 Bảo trì hệ thống nhiên liệu . . 0 .
462 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
463 Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
464 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt 6NY16-ST . Cái 2 .
465 Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt . Cái 1 .
466 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
467 Thay gioăng vòi phun 6NY16-ST . Bộ 6 .
468 Thay kim phun 6NY16-ST . Cái 3 .
469 Tháo, kiểm tra, căn chỉnh trên máy chuyên dụng và lắp lại bơm cao áp . Bơm 1 .
470 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
471 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
472 Tháo, vệ sinh, bầu lọc dầu nhờn ly tâm . Cái 1 .
473 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST . Cái 2 .
474 Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
475 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính . Cái 1 .
476 Thay gioăng làm kín 6NY16-ST . Bộ 1 .
477 Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 2 .
478 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ . Máy 1 .
479 Thay dầu nhờn Gadina 40 . Lít 220 .
480 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm lắc tay dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
481 Thay phớt bơm dầu nhờn lắc tay . Bộ 1 .
482 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
483 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
484 Thay cánh bơm nước mặn . Cái 1 .
485 Thay phớt bơm nước mặn 6NY16-ST . Bộ 1 .
486 Thay vòng bi 6308-6308U . Cái 2 .
487 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
488 Thay phớt bơm nước ngọt . bộ 1 .
489 Thay vòng bi 6206U . Cái 2 .
490 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
491 Thay gioăng sinh hàn . Cái 2 .
492 Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
493 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
494 Bảo trì hộp số . . 0 .
495 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn 6NY16-ST sinh hàn dầu nhờn hộp số . Cái 2 .
496 Vệ sinh, thay dầu nhờn (Gadina 40) hộp số . Hộp số 1 .
497 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống bảo vệ, tắt máy từ xa (trên ca bin lái) . Hệ thống 1 .
498 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) . Hệ thống 1 .
499 Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 02 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) . . 0 .
500 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
501 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
502 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió tubin tăng áp . Cái 1 .
503 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-Máy nén và sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
504 Thay gioăng sinh hàn 6NY16-ST . Bộ 1 .
505 Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
506 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . Xupap 24 .
507 Bảo trì hệ thống nhiên liệu . . 0 .
508 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
509 Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
510 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt 6NY16-ST . Cái 2 .
511 Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt . Cái 1 .
512 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
513 Thay gioăng vòi phun 6NY16-ST . Bộ 6 .
514 Thay kim phun 6NY16-ST . Cái 3 .
515 Tháo, kiểm tra, căn chỉnh trên máy chuyên dụng và lắp lại bơm cao áp . Bơm 1 .
516 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
517 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
518 Tháo, vệ sinh, bầu lọc dầu nhờn ly tâm . Cái 1 .
519 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST . Cái 2 .
520 Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
521 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính . Cái 1 .
522 Thay gioăng làm kín 6NY16-ST . Bộ 1 .
523 Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 2 .
524 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ . Máy 1 .
525 Thay dầu nhờn Gadina 40 . Lít 220 .
526 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm lắc tay dầu nhờn hộp số . Cái 1 .
527 Thay phớt bơm dầu nhờn lắc tay . Bộ 1 .
528 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
529 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
530 Thay cánh bơm nước mặn . Cái 1 .
531 Thay phớt bơm nước mặn 6NY16-ST . Bộ 1 .
532 Thay vòng bi 6308-6308U . Cái 2 .
533 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
534 Thay phớt bơm nước ngọt . bộ 1 .
535 Thay vòng bi 6206U . Cái 2 .
536 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
537 Thay gioăng sinh hàn . Cái 2 .
538 Thay kẽm chống mòn 6NY16-ST . Cái 4 .
539 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
540 Bảo trì hộp số . . 0 .
541 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn 6NY16-ST sinh hàn dầu nhờn hộp số . Cái 2 .
542 Vệ sinh, thay dầu nhờn (Gadina 40) hộp số . Hộp số 1 .
543 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống bảo vệ, tắt máy từ xa (trên ca bin lái) . Hệ thống 1 .
544 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) . Hệ thống 1 .
545 Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 1 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) . . 0 .
546 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
547 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
548 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió 6HAL2-HTN . Cái 1 .
549 Tháo, vệ sinh, thông rửa sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
550 Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
551 Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
552 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả và sinh hàn gió tăng áp . Tubin 1 .
553 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . Xupap 12 .
554 Bảo trì hệ thống nhiên liệu . . 0 .
555 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
556 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
557 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
558 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
559 Thay mới kim phun 6HAL2-HTN . Cái 3 .
560 Thay mới gioăng vòi phun 6HAL2-HTN . Bộ 6 .
561 Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng . Bơm 1 .
562 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
563 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
564 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
565 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn . Cái 1 .
566 Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
567 Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
568 Vệ sinh, thay dầu nhờn (Castrol MHP 154) động cơ . Máy 1 .
569 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
570 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
571 Thay cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Cái 1 .
572 Thay phớt bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
573 Thay vòng bi 6308 . Cái 2 .
574 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
575 Thay phớt bơm nước ngọn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
576 Thay vòng bi 6305 . Cái 2 .
577 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
578 Thay gioăng sinh hàn . Cái 2 .
579 Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 4 .
580 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
581 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ Máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) . Máy 1 .
582 Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 2 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) . . 0 .
583 Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa . Máy 1 .
584 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
585 Tháo, vệ sinh, thay màng lọc gió 6HAL2-HTN . Cái 1 .
586 Tháo, vệ sinh, thông rửa sinh hàn gió tăng áp . Cái 1 .
587 Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
588 Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
589 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả và sinh hàn gió tăng áp . Tubin 1 .
590 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp . Xupap 12 .
591 Bảo trì hệ thống nhiên liệu . . 0 .
592 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . Hệ thống 1 .
593 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc thô dầu đốt . Cái 2 .
594 Tháo, vệ sinh, thay mới phin lọc tinh dầu đốt . Cái 2 .
595 Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun . Cái 6 .
596 Thay mới kim phun 6HAL2-HTN . Cái 3 .
597 Thay mới gioăng vòi phun 6HAL2-HTN . Bộ 6 .
598 Cân chỉnh bơm cao áp trên máy chuyên dụng . Bơm 1 .
599 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
600 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . Hệ thống 1 .
601 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
602 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn . Cái 1 .
603 Thay gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
604 Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 2 .
605 Vệ sinh, thay dầu nhờn (Castrol MHP 154) động cơ . Máy 1 .
606 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
607 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn . Cái 1 .
608 Thay cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Cái 1 .
609 Thay phớt bơm nước mặn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
610 Thay vòng bi 6308 . Cái 2 .
611 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt . Cái 1 .
612 Thay phớt bơm nước ngọn 6HAL2-HTN . Bộ 1 .
613 Thay vòng bi 6305 . Cái 2 .
614 Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát . Cái 1 .
615 Thay gioăng sinh hàn . Cái 2 .
616 Thay kẽm chống mòn 6HAL2-HTN . Cái 4 .
617 Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn . Máy 1 .
618 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động bảo vệ Máy (áp lực dầu bôi trơn, nhiệt độ nước làm mát, quá tốc) . Máy 1 .
619 Máy phát điện sự cố MITSUI F5L912 (đường kính xy lanh 100mm) . . 0 .
620 Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
621 Tháo, vệ sinh, thay lọc gió Mitsui F5L912 . Cái 1 .
622 Bảo trì hệ thống nhiên liệu . . 0 .
623 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc thô dầu đốt MITSUI F5L912 . Cái 1 .
624 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc tinh dầu đốt MITSUI F5L912 . Cái 1 .
625 Bảo trì hệ thống bôi trơn . . 0 .
626 Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn MITSUI F5L912 . Cái 2 .
627 Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ Rimula R4X 15W40 . Máy 1 .
628 Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
629 Tháo, kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát động cơ . Máy 1 .
630 Hệ thống bơm . . 0 .
631 Tháo bơm, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đánh bóng trục, thay t.rết, thay các chi tiết khác quá tiêu chuẩn, lắp lại, thử bàn giao (tháo lắp động cơ tính riêng). . . 0 .
632 Bơm cứu hoả dùng chung (25m3/h - 50m - 15KW) . Cái 1 .
633 Thay phớt làm kín bơm dùng chung (dự kiến) . Bộ 1 .
634 Bơm cứu hoả sự cố (15m3/h - 45m - 5.5KW) . Cái 1 .
635 Thay phớt làm kín bơm cứu hỏa sự cố (dự kiến) . Bộ 1 .
636 Bơm hút khô dằn (25m3/h - 50m - 15KW) . Cái 1 .
637 Bơm làm mát hệ thống điều hoà không khí (15m3/h-20m-3,7KW) . Cái 1 .
638 Thay phớt làm kín bơm làm mát điều hòa . Bộ 1 .
639 Thay khớp giảm chấn . Bộ 1 .
640 Thay vòng bi bơm làm mát điều hòa . Vòng 2 .
641 Bơm làm mát hệ thống máy lạnh thực phẩm(5m3/h-20m-1,5KW) . Cái 1 .
642 Vệ sinh, thay chi tiết hỏng 02 bơm nước ngọt sinh hoạt (3m3/h - 40m - 3,7KW) . Cái 2 .
643 Thay phớt làm kín bơm nước . Bộ 2 .
644 Thay khớp giảm chấn . Bộ 2 .
645 Thay vòng bi bơm sinh hoạt . Vòng 4 .
646 Vệ sinh, kiểm tra bơm chuyển dầu đốt . Cái 1 .
647 Vệ sinh, kiểm tra bơm lắc tay chuyển dầu . Cái 1 .
648 Vệ sinh, kiểm tra bơm dầu nhờn sự cố làm mát máy chính . Cái 2 .
649 Vệ sinh, kiểm tra bơm nước biển sự cố làm mát máy chính . Cái 2 .
650 Vệ sinh, kiểm tra bơm nước ngọt sự cố làm mát máy chính . Cái 2 .
651 Vệ sinh, kiểm tra bơm lắc tay chuyển dầu bẩn . Cái 1 .
652 Vệ sinh, kiểm tra bơm dầu bẩn . Cái 1 .
653 Hệ thống van, ống . . 0 .
654 Kiểm tra, vệ sinh, sơn lại các đường ống làm mát, cứu hỏa, hút khô, ... trong buồng máy . Tàu 1 .
655 Sơn chống rỉ M . Lít 10 .
656 Sơn đỏ M146 . Lít 5 .
657 Sơn xanh M230 . Lít 5 .
658 Sơn đen M300 . Lít 5 .
659 Sơn vàng M132 . Lít 5 .
660 Thay mới đoạn ống hệ thống dằn tàu bị mục hỏng . . 0 .
661 Ống thép D140x3 . m 2 .
662 Cút góc D90x3 . Cái 1 .
663 Thay mới đoạn ống bảo vệ dây đề máy phát điện số 1 bị mục hỏng . . 0 .
664 Ống thép D42x1 . m 4 .
665 Cút góc D42x1 . Cái 2 .
666 Bích nối 42-110 . Cái 2 .
667 Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại các van trong buồng Máy . . 0 .
668 Van chặn thông biển D200 . Cái 3 .
669 Hộp lọc rác . Cái 3 .
670 Van chặn hệ hút khô, cứu hỏa, làm mát các hệ thống . Cái 20 .
671 Vệ sinh các họng hút la canh buồng Máy, hầm hàng . Cái 12 .
672 Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, máy lạnh thực phẩm . . 0 .
673 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí trung tâm, bao gồm: Vệ sinh, làm sạch giàn lạnh trung tâm, màng lọc gió; Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát; Tháo kiểm tra, thay ổ đỡ quạt làm mát; Kiểm tra, khắc phục hiện tượng rò rỉ ga . Hệ 1 .
674 Vật tư thay thế: . . 0 .
675 Phin lọc . Cái 2 .
676 Kẽm chống mòn . Cái 4 .
677 Thay ổ đỡ quạt gió và các loai giăng phớt khác . Cái 2 .
678 Bổ sung ga điều hòa Ga R410 . Kg 10 .
679 Kiểm tra, bảo dưỡng Máy lạnh thực phẩm bao gồm: Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát . Hệ 1 .
680 Vật tư thay thế: . . 0 .
681 Phin lọc . Cái 2 .
682 Kẽm chống mòn . Cái 4 .
683 Dây curoa B52 . Cái 2 .
684 Máy nén gió: MATSUBARA MG78ADJ P=2,94Mpa; n= 1000rpm; Q=21,9 m3/h . . 0 .
685 Tháo máy, tháo rã các chi tiết vệ sinh, đo lập số liệu, rà kín các van clapê, thay chi tiết hỏng; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao . Cái 1 .
686 Vật tư thay thế: . . 0 .
687 Van giảm áp . Cái 1 .
688 Gioăng Máy . Bộ 1 .
689 Tháo van an toàn bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại . Cái 1 .
690 Vệ sinh, làm kín van chặn . Cái 2 .
691 Tháo van xả nước bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại . Cái 2 .
692 Máy phân ly dầu nước: TAIKO KIKAI USC-05 Pmax = 0,2 Mpa; Q = 0,5 m3/h . . 0 .
693 Tháo máy phân ly, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay chi tiết hư hỏng ; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao . Cái 1 .
694 Vật tư thay thế: . . 0 .
695 Lõi lọc . Cái 1 .
696 Tháo van một chiều, Piston bơm vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng. . Cụm 1 .
697 Máy xuồng công tác . . 0 .
698 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao . Máy 1 .
699 Vật tư thay thế: . . 0 .
700 Bugi . Cái 2 .
701 Xăng A95 . Lít 30 .
702 Máy xuồng cấp cứu . . 0 .
703 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lại. Chạy thử theo quy trình, bàn giao . Máy 1 .
704 Vật tư thay thế: . . 0 .
705 Bugi . Cái 2 .
706 Xăng A95 . Lít 30 .
707 Hệ thống cẩu . . 0 .
708 Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn . . 0 .
709 Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu Tellus S2-M46 . Lít 60 .
710 Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 . Lít 25 .
711 Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn . . 0 .
712 Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu AW32S4 . Lít 50 .
713 Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 . Lít 15 .
714 Thay phớt làm kín đầu trục . Cái 2 .
715 Thay mới ống dầu dẫn thủy lực loại 0,6m ép cốt 2 đầu . Cái 2 .
716 Thay mới 4 cút nối trung gian D21 . Cái 4 .
717 Cần cẩu 65 tấn . . 0 .
718 Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu Tellus S2-M46 . Lít 34 .
719 Thay dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu Rimula R4 15W40 . Lít 25 .
720 Hệ thống máy lái, tời neo, tời cô dây . . 0 .
721 Hệ thống máy lái . . 0 .
722 Bổ sung dầu thủy lực máy lái Castrol MHP 154 . Lít 50 .
723 Hệ thống tời neo . . 0 .
724 Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng tời neo Rimula R4 15W40 . Lít 18 .
725 Hệ thống tời cô dây . . 0 .
726 Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng tời cô dây Rimula R4 15W40 . Lít 18 .
727 Hệ thống cẩu xuồng . . 0 .
728 Bổ sung dầu bôi trơn hệ thống bánh răng cẩu xuống Rimula R4 15W40 . Lít 15 .
729 PHẦN ĐIỆN . . 0 .
730 Bảo dưỡng các bình ăc quy: tháo dây nối, chuyển ăc quy về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, súc nạp theo quy trình kỹ thuật, vận chuyển xuống tàu lắp đặt lại. . Bình 8 .
731 Thay mới các bình ắc quy . . 0 .
732 Ắc quy TS 12V/200Ah khởi động máy chính . Bình 4 .
733 Ắc quy TS 12V/182Ah khởi động máy đèn . Bình 2 .
734 Ắc quy TS 12V/200Ah phục vụ thiết bị hàng hải . Bình 4 .
735 Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) khởi động máy phát điện sự cố . Bình 2 .
736 Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) khởi động xuồng công tác . Bình 1 .
737 Ắc quy TS 12V/80Ah (kín khí) khởi động xuồng cứu sinh . Bình 1 .
738 Ắc quy TS 12V/7,2Ah khởi động trung tâm báo cháy buồng lái . Bình 2 .
739 Thay thế đầu boọc ăc quy và dây nối . . 0 .
740 Đầu boọc ăc quy bằng đồng . Cái 20 .
741 Dây nối bình ăc quy 1x50 dài 0,6m . Cái 10 .
742 Thay mới dây điện bờ, cáp điện Cu/Nr/Nr 3x35+1x16 . m 100 .
743 Thay mới bóng đèn chiếu sáng . . 0 .
744 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W . Cái 2 .
745 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W . Cái 10 .
746 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . . 0 .
747 Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . Cái 10 .
748 Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . Cái 10 .
749 Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W . . 0 .
750 Bóng đèn pha Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W . Cái 5 .
751 Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W . Cái 5 .
752 Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m . Cái 50 .
753 Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m . Cái 20 .
754 Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m . Cái 20 .
755 Thay chấn lưu đèn tuýp 220V/40W . Cái 40 .
756 Thay mới các máng chụp đèn tuýp chiếu sáng . . 0 .
757 Chụp đèn tuyp đôi 0,6m . Cái 20 .
758 Chụp đèn tuyp đôi 0,3m . Cái 20 .
759 Thay bóng đèn sợi đốt 220V/60W . Cái 50 .
760 Thay bóng nguồn tủ điều khiển còi cabin, bóng báo nguồn khởi động quạt thông gió, khởi động máy phát, bóng đèn chuông truyền lệnh . . 0 .
761 Bóng đèn báo hiệu 220V/(5W-10W) . Cái 10 .
762 Thay mới 02 cụm đèn phòng nổ 220V/60W chiếu sáng chân cẩu . Cụm 2 .
763 Thay mới 06 bộ đèn tuýp chống thấm đôi 0,6m chiếu buồng máy và hành lang . Bộ 6 .
764 Thay mới ổ cắm kín nước 220V/10A chân cột đèn mũi và chân cột đèn hành trình lái, ổ cắm chân cẩu, các ổ cắm ngoài trời . Cái 10 .
765 Thay mới 02 công tắc kín nước 220V/10A . Cái 2 .
766 Thay mới cáp bọc nhựa F6 kéo còi hơi . m 5 .
767 Thay mới quạt thông gió KT =250x250 buồng tắm thủy thủ . Cái 2 .
768 Hệ thống báo cháy, báo động và bảo vệ máy chính, máy phát điện . . 0 .
769 Vệ sinh, kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo cháy trung tâm trên cabin phục vụ Đăng kiểm . Hệ thống 1 .
770 Thay mới chiết áp bảng đèn cảnh báo sự cố máy chính số 1 trên cabin lái . Lần 1 .
771 Chiết áp xoay Omron . Cái 1 .
772 Phần thiết bị nghi khí hàng hải, thông tin liên lạc . . 0 .
773 Kiểm tra, bảo dưỡng la bàn điện CMZ-700S và nhân công thay thế (thay dung dịch,...) . Bộ 1 .
774 Thay Dung dịch La bàn điện CMZ-700S (thay dung dịch,...) . Bộ 1 .
775 Hiệu chỉnh la bàn từ lặp hai bên cánh gà và trong buồng lái với la bàn điện và la bàn chuẩn . Chiếc 3 .
776 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống thiết bị nghi khí hàng hải: Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. Kiểm tra cấp bản test định kỳ hàng năm . . 0 .
777 Phản xạ ra đa: . Bộ 2 .
778 Phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp (EPIRB) . Bộ 2 .
779 Thay pin EPIRB . Cục 1 .
780 Thiết bị tự động nhận dạng (AIS)JHS-180 . Bộ 1 .
781 Nội dung công việc: Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. . . 0 .
782 Máy thu phát MF-HF/DSCJSS-296 . Bộ 1 .
783 Máy thu phát VHF JHS-32B . Bộ 2 .
784 Hệ thống truyền thanh HPA-7200 . Hệ thống 1 .
785 Hệ thống điện thoại HX-26 . Hệ thống 1 .
786 Hệ thống thông thoại HCT-5D . Hệ thống 1 .
787 Ra đa hàng hải JMA-3900 . Bộ 1 .
788 Máy NAVTEXNCR-330A . Bộ 1 .
789 Máy thu bản đồ thời tiết JAX-9A . Bộ 1 .
790 Máy định vị vệ tinh KGP-913 . Bộ 1 .
791 Máy đo sâu JFE-582 . Bộ 1 .
792 Máy đo gió . Bộ 1 .
793 Di chuyển tàu . . 0 .
794 Di chuyển tàu từ cầu tàu Hải Đăng đến đơn vị sửa chữa . Lần 1 .
795 Di chuyển tàu từ đơn vị sửa chữa về cầu tàu 22B/215 Lê Lai - Hải Phòng . Lần 1 .
796 Chạy thử phục vụ nghiệm thu (02 máy chính, 02 máy phát điện) . . 0 .
797 Chạy rà, thử hoạt động sau sửa chữa . . 0 .
798 Chạy rà và hiệu chỉnh máy . Giờ 2 .
799 Chạy rà và hiệu chỉnh phát điện . Giờ 2 .
800 Chạy thử máy tại bến . . 0 .
801 Chạy rà và hiệu chỉnh máy . Giờ 1 .
802 Chạy rà và hiệu chỉnh phát điện . Giờ 1 .
803 Chi phí Đăng kiểm . Tàu 1 .
804 Chi phí gián tiếp khác . . 0 .
805 Chi phí dịch vụ; cầu tàu . . 0 .
806 Dùng tàu lai công suất 250Cv hỗ trợ lai dắt tàu An Bang cặp cầu và rời cầu Nhà máy phục vụ sửa chữa cấp hàng năm . Giờ 4 .
807 Cô buộc, cởi dây cho tàu cập và rời cầu sửa chữa . Lượt 2 .
808 Cấp điện bờ . . 0 .
809 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện . Lần 2 .
810 Cấp điện 380V- 50Hz - Theo đồng hồ đo (tạm tính) . Kwh 1.500 .
811 Cẩu đặt và nhấc cầu thang . Lần 2 .
812 Ngày nằm cầu sửa chữa (tạm tính) . Ngày 30 .
813 Phòng hoả . . 0 .
814 Đấu nối và tháo bỏ ống cứu hoả . Lần 2 .
815 Người và phương tiện trực cứu hoả . Ngày 30 .
816 Đặt thùng rác và cẩu đổ rác sinh hoạt (tạm tính) . Ngày 30 .
817 Nước thải lẫn dầu . . 0 .
818 Đấu, tháo rồng bơm nước lẫn dầu . m3 1 .
819 Bơm nước thải lẫn dầu vào két chứa . m3 1 .
820 Chi phí vận chuyển nước thải lẫn dầu đem xử lý . m3 1 .
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.701307585E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.392.275VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.701.307.585(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 510.392.275VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: )Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy, số lượng hợp đồng là 02, trong đó có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu biển vỏ thép với giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 và tổng tất cả các hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu thủy phải bao gồm đầy đủ các yếu tố: sửa chữa tàu biển vỏ thép và bảo dưỡng, sửa chữa máy thủy Yanmar.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương 1 .101
2 Phụ trách kỹ thuật máy tàu - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương 2 Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý) có ít nhất 01 nhân sự đã từng tham gia ít nhất 01 dự án với vai trò phụ trách kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng các dòng máy Yanmar101
3 Phụ trách kỹ thuật điện tàu - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương 1 .101
4 Thợ hàn có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực 3 .51
5 Thợ máy: bậc ≥4/7 3 .51
6 Thợ điện: bậc ≥4/7 1 .51
7 Thợ nguội: bậc ≥4/7 2 .51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị nâng .1
2 Máy mài các loại .3
3 Máy cắt tôn các loại .3
4 Máy hàn các loại .3
5 thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn .1
6 Thiết bị phun sơn .2
7 Thiết bị cân vòi phun .1
8 Thiết bị thử áp lực .1
9 Đồng hồ đo đa năng .1
10 Đồng hồ mega ôm 0-500MΩ1
11 Ampe kìm 0-400A1
12 Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->