Gói thầu: Gói thầu. Sửa chữa MBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Sửa chữa MBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933892 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:55:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,377,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA các công trình TBA 110kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉhuy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡngan toàn- Có xácnhận của Chủ đầu tưvề việc đã làm chỉhuy trưởng 02công trìnhtương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênlien danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngành Điện;-Có chứng chỉhuấn luyện hoặcbồi dưỡng an toàn; Có xác nhận củaChủ đầu tư vềkinh nghiệm 02công trìnhtương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênlien danh phải có can bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngànhĐiện /An toàn laođộng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặcbồi dưỡng an toàn; Có xác nhận củaChủ đầu tư về việcđã phụ trách an toàn 01công trình tươngtự.Trong trường hợp lànhà thầu liên danh,từngthành viên liên danhphải có cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cac thiết bị thí nghiệmMBA:Hợp bộ thiết bị thínghiệmcao áp; Hợp bộ đolường;Máy chụp sóng; Máyđo điện trởmột chiều;Meghom mét;Thiết bị thínghiệm tính chấthóa họcmẫu dầu cách điện;Thiết bịthí nghiệm tanδ mẫudầucách điện….và các thiết bịcần thiết khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lọc dầu tuần hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu tuần hoàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công khác(nhàthầu đề xuất thêm nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác(nhàthầu đề xuất thêm nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu. Sửa chữa MBA SCL MBA T2 TBA 110kV Việt Ý 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E.HSMT để đối chiếu với các tài liệu đã cung cấp trên hệ thống. - Nộp Bản gốc Bảo đảm thực hiện Hợp đồng và Cam kết tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9
đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải
Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email:
[email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu cách điện Nynas Gemini X | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Lít | 500 | |
| 2 | Giẻ lau sạch | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 150 | |
| 3 | Nilong cuộn | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 50 | |
| 4 | Gioăng cao su (δ8x700x700) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Tấm | 40 | |
| 5 | Gioăng cao su (δ8x10x20) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Tấm | 20 | |
| 6 | Gioăng quả bàng | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Tấm | 10 | |
| 7 | Gioăng cao su chịu dầu d=8 (δ8x350x500) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Tấm | 30 | |
| 8 | Keo 502 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Hộp | 10 | |
| 9 | Giấy ráp mịn | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Tờ | 30 | |
| 10 | Ni tơ | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Chai | 7 | |
| 11 | Bu lông + ê cu + vòng đệm các loại MHNN | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Bộ | 1.000 | |
| 12 | Thép tấm CT3 (δ4÷10) | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Kg | 800 | |
| 13 | Nắp chụp rơ le | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 3 | |
| 14 | Dầu chân không | Hạng mục: Cung cấp vật tư | lít | 50 | |
| 15 | Sơn chống gỉ | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 90 | |
| 16 | Dầu pha sơn | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 50 | |
| 17 | Sơn phủ | Hạng mục: Cung cấp vật tư | kg | 80 | |
| 18 | Dây điện CU/FR/PVC 4x2,5 mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 200 | |
| 19 | Dây điện CU/FR/PVC 4x4 mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 50 | |
| 20 | Dây điện CU/FR/PVC 12x4 mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 150 | |
| 21 | Dây điện CU/FR/PVC 1x4 mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 50 | |
| 22 | Ống ruột gà kim loại D32 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 30 | |
| 23 | Ống ruột gà kim loại D16 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 120 | |
| 24 | Ốc xiết cáp kim loại F32 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 30 | |
| 25 | Ốc xiết cáp kim loại F16 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | bộ | 50 | |
| 26 | Ốc siết PG29 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 25 | |
| 27 | Ốc siết PG16 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 20 | |
| 28 | Dây thít nhựa bó dây L200; L300 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | cái | 500 | |
| 29 | Colie | Hạng mục: Cung cấp vật tư | cái | 20 | |
| 30 | keo silicol | Hạng mục: Cung cấp vật tư | lọ | 10 | |
| 31 | Co nhiệt Φ32 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 10 | |
| 32 | Đầu cốt mạch điều khiển 2-4; 5,5-6,5; 5-8 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 1.000 | |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/PVC-2,5mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 30 | |
| 34 | Dây tiếp địa Cu/PVC-10mm2 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | m | 20 | |
| 35 | Bu lông Inox M8x30 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Bộ | 100 | |
| 36 | Đầu cốt SC16-10 | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cái | 100 | |
| 37 | Ghen chữ + số | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Hộp | 3 | |
| 38 | Băng dính giấy TQ | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cuộn | 8 | |
| 39 | Băng dính cách điện hạ áp 0,12 x 18 x 20m | Hạng mục: Cung cấp vật tư | Cuộn | 5 | |
| 40 | Hàng kẹp mạch dòng | Hạng mục: Cung cấp vật tư | cái | 14 | |
| 41 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Hạng mục: Cung cấp vật tư | cái | 3 | |
| 42 | Máy Lọc dầu hợp bộ KATO KLVC_4AXVSO và Máy thử cao áp AI-70, mức điện áp trước khi lọc >=60kv, mức điện áp sau khi lọc >=70kv | Hạng mục: Lọc dầu MBA | tấn | 30,3 | |
| 43 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, phương tiện thi công - Đấu nối nguồn điện thi công;- Rút dầu trong MBA ra stec, nạp khí nito; | Hạng mục: Sửa chữa MBA | công | 10 | |
| 44 | Tháo dỡ các phụ kiện MBA 63 MVA 115/22/6,3kV tại trạm, kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống đồng hồ nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, rơ le gas, van phòng nổ MBA, Thay toàn bộ giăng MBA tại các vị trí mặt bích chân sứ các phía, các cánh tản nhiệt , cửa thăm , các van xả dầu và đường ống | Hạng mục: Sửa chữa MBA | công | 136 | |
| 45 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng lắp ráp hệ thống quạt làm mát | Hạng mục: Sửa chữa MBA | công | 50 | |
| 46 | Thử độ kín máy | Hạng mục: Sửa chữa MBA | công | 20 | |
| 47 | Vệ sinh làm sạch, sơn lại máy | Hạng mục: Sửa chữa MBA | công | 60 | |
| 48 | Thay hàng kẹp tủ làm mát, tháo dây mặt nhị thứ MBA . Thay dây nhị thứ MBAĐấu nối mạch nhị thứ MBA và Tủ LM với tủ từ xa | Hạng mục: Sửa chữa MBA | công | 67,5 | |
| 49 | Duy tu bảo dưỡng bộ OLTC | Hạng mục: Sửa chữa MBA | công | 95 | |
| 50 | Thí nghiệm máy biến áp 110kV, S=63 MVA | Hạng mục: Thí nghiệm | máy | 2 | |
| 51 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm | mẫu | 2 | |
| 52 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Hạng mục: Thí nghiệm | mẫu | 2 | |
| 53 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm | mẫu | 1 | |
| 54 | Thí nghiệm hàm lượng ẩm của dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm | mẫu | 1 | |
| 55 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Hạng mục: Thí nghiệm | mẫu | 2 | |
| 56 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 63MVA | Hạng mục: Thí nghiệm | lần | 1 | |
| 57 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu | Hạng mục: Thí nghiệm | mẫu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA các công trình TBA 110kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉhuy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡngan toàn- Có xácnhận của Chủ đầu tưvề việc đã làm chỉhuy trưởng 02công trìnhtương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênlien danh phải cóCHT với phần việcđảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngành Điện;-Có chứng chỉhuấn luyện hoặcbồi dưỡng an toàn; Có xác nhận củaChủ đầu tư vềkinh nghiệm 02công trìnhtương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênlien danh phải có can bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngànhĐiện /An toàn laođộng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặcbồi dưỡng an toàn; Có xác nhận củaChủ đầu tư về việcđã phụ trách an toàn 01công trình tươngtự.Trong trường hợp lànhà thầu liên danh,từngthành viên liên danhphải có cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Cac thiết bị thí nghiệmMBA:Hợp bộ thiết bị thínghiệmcao áp; Hợp bộ đolường;Máy chụp sóng; Máyđo điện trởmột chiều;Meghom mét;Thiết bị thínghiệm tính chấthóa họcmẫu dầu cách điện;Thiết bịthí nghiệm tanδ mẫudầucách điện….và các thiết bịcần thiết khác | Thiết bị thí nghiệm MBA | 1 |
| 4 | Máy lọc dầu tuần hoàn | Máy lọc dầu tuần hoàn | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công khác(nhàthầu đề xuất thêm nếucó) | Thiết bị thi công khác(nhàthầu đề xuất thêm nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi