Gói thầu: Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018932-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Huyện Cần Giờ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960997 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí an ninh ngân sách huyện giao Công an huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:26:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tương tự là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7 (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng được cập nhật model xe đến năm 2020 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra đèn pha xe con | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kiểm tra cân bằng động bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe, có đủ các miếng dán cân bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy láng tang trống, đĩa phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoang sửa chữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hút bụi, vệ sinh nội thất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rửa xe + Cầu rửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rửa tạo bọt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra chất lượng bình điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy sạc ga, thu hồi ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sạc ga, hút ga, châm dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dụng cụ đo độ mòn bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo góc độ đánh lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra vị trí thủng, xì ga |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Huyện Cần Giờ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí an ninh ngân sách huyện giao Công an huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Văn bản ủy quyền được chấp thuận được thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất xe chuyên dùng chữa cháy |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019 – 2020 theo quy định hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Văn bản ủy quyền được chấp thuận được thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất xe chuyên dùng chữa cháy. - Bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực nhân sự thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay đồng hồ contermet | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00196 |
| 2 | Thay dây contermet | Phần máy, gầm | Sợi | 1 | XE 50CD-00196 |
| 3 | Thay van mở bọt thùng | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00196 |
| 4 | Phục hồi bốt tay lái | Phần máy, gầm | Cụm | 1 | XE 50CD-00196 |
| 5 | Phục hồ rotuyn lái dọc | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 50CD-00196 |
| 6 | Thay rotuyn lái ngang | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 50CD-00196 |
| 7 | Thay dầu trợ lục | Phần máy, gầm | Lít | 3 | XE 50CD-00196 |
| 8 | Thay đèn quay bên phải | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00196 |
| 9 | Công | Phần máy, gầm | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 10 | Sửa chữa campa kiến cửa lên xuống T.P | Phần đồng, sơn | Cụm | 2 | XE 50CD-00196 |
| 11 | Sửa chữa khóa cửa phương tiện | Phần đồng, sơn | Cái | 4 | XE 50CD-00196 |
| 12 | Sửa chữa công tắc gạt mưa | Phần đồng, sơn | Cái | 1 | XE 50CD-00196 |
| 13 | Sửa chữa cần gạt nước mưa | Phần đồng, sơn | Cụm | 1 | XE 50CD-00196 |
| 14 | Làm đồng, sửa chữa nắp capô | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 15 | Làm đồng, vá mục mui cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 16 | Làm đồng, vá mục sàn cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 17 | Làm đồng, vá mục cửa cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 18 | Làm đồng, vá mục cửa phương tiện trong, ngoài | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 19 | Làm đồng, vá mục thùng sau xe | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 20 | Làm đồng, vá mục khung kính | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 21 | Làm đồng, vá mục xung quanh | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 22 | Làm đồng, vá mục mui xe trên cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 23 | sắt tấm 1,2 vá 1,5 ly để vá mục | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 24 | Gió đá để hàn, làm đồng vá mục | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 25 | Que hàn để hàn, làm đồng vá mục | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 26 | Keo, silicon để làm đồng, sửa chữa | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 27 | Thay kính cửa | Phần đồng, sơn | Tấm | 2 | XE 50CD-00196 |
| 28 | Thay chụp đèn signal trước | Phần đồng, sơn | Cái | 2 | XE 50CD-00196 |
| 29 | Thay chụp đèn lái T, P | Phần đồng, sơn | Cái | 2 | XE 50CD-00196 |
| 30 | Sơn toàn bộ xe + sơn trong cabin + sơn ống chứa phương tiện chữa cháy + ngăn chứa phương tiện chữa cháy | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 31 | Công | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00196 |
| 32 | Thay phốt hộp số | Phần máy, gầm | Bộ | 1 | XE 51F-0247 |
| 33 | Thay nhớt máy động cơ | Phần máy, gầm | Lít | 16 | XE 51F-0247 |
| 34 | Thay lọc dầu | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 35 | Thay lọc nhớt | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 36 | Phục hồi heo dầu, bét dầu | Phần máy, gầm | Bộ | 1 | XE 51F-0247 |
| 37 | Dầu trợ lực tay lái | Phần máy, gầm | Lít | 1 | XE 51F-0247 |
| 38 | Phục hồi rotuyn tay lái dọc | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 39 | Phục hồi ắc pite bánh trước 02 bên | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 40 | Phục hồi, sửa tay thắng | Phần máy, gầm | Cụm | 2 | XE 51F-0247 |
| 41 | Tán bố thắng trước | Phần máy, gầm | Càng | 4 | XE 51F-0247 |
| 42 | Tán bố thắng sau | Phần máy, gầm | Càng | 4 | XE 51F-0247 |
| 43 | Dớt tan bua thắng trước | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 44 | Dớt tan bua thắng sau | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 45 | Công tháo ráp, sửa chữa | Phần máy, gầm | Lần | 1 | XE 51F-0247 |
| 46 | Hàn làm đồng gia cố thùng chứa nước chữa cháy thủng | Phần bơm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 47 | Thay phốt bơm nước | Phần bơm | Bộ | 1 | XE 51F-0247 |
| 48 | Thay phốt đuôi láp bơm | Phần bơm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 49 | Thay ống nước | Phần bơm | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 50 | Thay bạc đạn trục cốt bơm nước | Phần bơm | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 51 | Phục hồi đĩa bơm nước + vỏ bơm nước | Phần bơm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 52 | Phục hồi trục cốt bơm nước | Phần bơm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 53 | Phục hồi bộ bơm hút chân không | Phần bơm | Bộ | 1 | XE 51F-0247 |
| 54 | Phục hồi van nước lên thùng xe | Phần bơm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 55 | Phục hồi van nước xuống thùng xe | Phần bơm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 56 | Phục hồi van họng phun nước | Phần bơm | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 57 | Phục hồi van nước lên lăng giá | Phần bơm | Cụm | 1 | XE 51F-0247 |
| 58 | Phục hồi sửa ga tay | Phần bơm | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 59 | Mỡ bò, dầu rửa chạy thử máy | Phần bơm | Lần | 1 | XE 51F-0247 |
| 60 | Công tháo ráp sửa chữa | Phần bơm | Lần | 1 | XE 51F-0247 |
| 61 | Thay còi ưu tiên | Phần điện | Cái | 1 | XE 51F-0247 |
| 62 | Thay đèn quay | Phần điện | Cái | 2 | XE 51F-0247 |
| 63 | Sửa chữa toàn bộ đường điện | Phần điện | Xe | 1 | XE 51F-0247 |
| 64 | Thay đèn pha trước | Phần điện | Bộ | 2 | XE 51F-0247 |
| 65 | Công tháo ráp | Phần điện | Lần | 1 | XE 51F-0247 |
| 66 | Thay nhớt máy động cơ Shell | Phần máy, gầm | Lít | 12 | XE 50CD-00073 |
| 67 | Thay lọc nhớt Sakura | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 68 | Thay lọc dầu Sakura | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 69 | Vệ sinh thùng nhiên liệu, ống dầu | Phần máy, gầm | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 70 | Phục hồi bốt tay lái | Phần máy, gầm | Cụm | 1 | XE 50CD-00073 |
| 71 | Phục hồi rotuyn lái dọc | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 50CD-00073 |
| 72 | Thay rotuyn lái ngang | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 50CD-00073 |
| 73 | Dầu trợ lực Castrol | Phần máy, gầm | Lít | 3 | XE 50CD-00073 |
| 74 | Thay bạc đạn chữ thập láp bơm Koyo | Phần máy, gầm | Cái | 3 | XE 50CD-00073 |
| 75 | Thay bố li hợp | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 76 | Phục hồi + canh mâm ép | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 77 | Thay bạc đạn pite Yoyo | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 78 | Thay bạc đạn bánh đà Yoyo | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 79 | Dớt bánh đà | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 80 | Tán lại bố thắng trước | Phần máy, gầm | Càng | 4 | XE 50CD-00073 |
| 81 | Tán lại bố thắng sau | Phần máy, gầm | Càng | 4 | XE 50CD-00073 |
| 82 | Dớt tam bua thắng trước | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 50CD-00073 |
| 83 | Dớt tam bua thắng sau | Phần máy, gầm | Cái | 2 | XE 50CD-00073 |
| 84 | Phục hồi, sửa chữa + vệ sinh cóc hơi thắng | Phần máy, gầm | Cụm | 1 | XE 50CD-00073 |
| 85 | Thay đồng hồ báo nhớt | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 86 | Thay đồng hồ báo nhiệt độ | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 87 | Thay đồng hồ báo nhiên liệu | Phần máy, gầm | Cái | 1 | XE 50CD-00073 |
| 88 | Sữa chữa thắng tay | Phần máy, gầm | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 89 | Ra+Vô vỏ ruột xe | Phần máy, gầm | Bộ | 6 | XE 50CD-00073 |
| 90 | Công làm, tháo ráp phần I | Phần máy, gầm | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 91 | Thay kính cửa trước sau T | Phần đồng, sơn | Tấm | 2 | XE 50CD-00073 |
| 92 | Sửa chữa khóa cửa phương tiện | Phần đồng, sơn | Cái | 4 | XE 50CD-00073 |
| 93 | Làm đồng, sửa chữa nắp capo | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 94 | Làm đồng, vá mục mui cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 95 | Làm đồng, vá mục sàn cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 96 | Làm đồng, vá mục cửa cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 97 | Làm đồng, vá mục cửa phương tiện (trong, ngoài) | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 98 | Làm đồng, vá mục thùng sau xe | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 99 | Làm đồng, vá mục khung kính | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 100 | Làm đồng, vá mục xung quanh | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 101 | Làm đồng, vá mục mui xe trên cabin | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 102 | Sắt tấm dày 1 ly 2 và 1 ly 5 để vá mục | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 103 | Gió đá để hàn, làm đồng, vá mục | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 104 | Que hàn để hàn, làm đồng, vá mục | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 105 | Keo, silicon để làm đồng, sửa chữa | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 106 | Sơn toàn bộ xe + sơn trong ca bin + sơn ống chứa phương tiện chữa cháy | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
| 107 | Công làm, tháo ráp phần II | Phần đồng, sơn | Lần | 1 | XE 50CD-00073 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tương tự là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | Kỹ sư cơ khí (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp) | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân cơ khí | 7 | Công nhân cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7 (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng | Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng được cập nhật model xe đến năm 2020 | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra đèn pha xe con | Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN | 1 |
| 3 | Kiểm tra cân bằng động bánh xe | Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe, có đủ các miếng dán cân bằng | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…) | 1 |
| 5 | Máy láng tang trống, đĩa phanh | Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả | Đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN | 1 |
| 7 | Khoang sửa chữa | Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ | Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại | 1 |
| 9 | Máy hút bụi, vệ sinh nội thất | Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng | 1 |
| 10 | Máy rửa xe + Cầu rửa | Máy rửa tạo bọt | 1 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh | Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe | 1 |
| 12 | Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D | Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe | 2 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy | Kiểm tra chất lượng bình điện | 2 |
| 14 | Máy sạc ga, thu hồi ga | Sạc ga, hút ga, châm dầu | 2 |
| 15 | Dụng cụ đo độ mòn bánh xe | Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe | 2 |
| 16 | Máy đo góc độ đánh lửa | Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa | 2 |
| 17 | Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh | Kiểm tra vị trí thủng, xì ga | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi