Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm Kho A1, A2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm Kho A1, A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Qũy Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 20:50:00 đến ngày 2021-10-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,022,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.392.533.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 478.506.780VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm.Nhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.515.820 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.233.031.640 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 06 cán bộ kỹ thuật bao gồm:+ 05 kỹ sư cơ khí chuyên dùng/kỹ sư kỹ thuật nhiệt/kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (tốt nghiệp đại học trở lên);+ 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 07 người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh/vận hành sửa chữa thiết bị lạnh/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng hệ thống điều hòa trung tâm Kho A1, A2 Các gói thầu duy tu bảo dưỡng hệ thống thiết bị chuyên dụng đợt 4 năm 2021 của Trung tâm Lưu trữ quốc gia III 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, Qũy Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III, Số 34 Phan - Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy làm lạnh nước 30GT-070, giải nhiệt gió, 70 tôn lạnh, Carrier | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Máy | 2 | |
| 2 | Bảo dưỡng máy bơm lạnh | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 8 | |
| 3 | Bảo dưỡng máy lạnh sâu kho phim | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 3 | |
| 4 | Bảo dưỡng van điện từ D25 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 32 | |
| 5 | Bảo dưỡng cửa hút 400x400 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 80 | |
| 6 | Bảo dưỡng cửa thổi 500x200, 600x200 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 108 | |
| 7 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điện chiller | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 3 | |
| 8 | Nạp gas lạnh 410A | Trích dẫn chương V | Kg | 25 | Tổ máy Chiller bị tầng 10 nhà A1 |
| 9 | Gas R22 | Trích dẫn chương V | Kg | 5 | Nạp gas cho 02 máy lạnh sâu tầng 1 |
| 10 | Gas 404A | Trích dẫn chương V | Bình | 1 | Nạp gas cho 02 máy lạnh sâu tầng 1 |
| 11 | Hóa chất tẩy cáu cặn GTC 02 cho hệ thống tháp giải nhiệt, chiller | Trích dẫn chương V | Kg | 700 | Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống lạnh |
| 12 | Hóa chất trung hòa và thụ động hóa bề mặt sau khi tẩy rửa | Trích dẫn chương V | Kg | 400 | Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống lạnh |
| 13 | Muối hoàn nguyên | Trích dẫn chương V | Kg | 750 | Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống lạnh |
| 14 | Bảo trì máy làm lạnh nước, công suất lạnh: 450TON lạnh model: 19XRV4547366KFH52 CARRIER | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 3 | |
| 15 | Bảo trì máy lạnh chính xác công xuất 61,6kW nhãn hiệu DB (TẦNG 1) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 10 | |
| 16 | Bảo trì máy lạnh chính xác công suất 35kW nhãn hiệu EMESON (TẦNG 6) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 2 | |
| 17 | Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 2,82kW đến 11,889kW (Carrier) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 20 | |
| 18 | Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 12,411kW đến 29,332 kW (Carrier) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | chiếc | 111 | |
| 19 | Bảo trì bộ xử lý gió tươi PAU. Model: 39CC5886 CARIER | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bộ | 1 | |
| 20 | Bảo trì máy hút ẩm 14003/h | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bộ | 3 | |
| 21 | Bảo trì máy lạnh sâu 35,5kW | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bộ | 3 | |
| 22 | Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 600 Ton lạnh. TAISIN | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tháp | 3 | |
| 23 | Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 200Ton lạnh. TAISIN | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tháp | 2 | |
| 24 | Bảo trì bơm nước lạnh, trục ngang lưu lượng Q = 54 L/S , H = 60mH2O. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 3 | |
| 25 | Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 90,8L/S , H = 30mH2O. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 3 | |
| 26 | Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 41.8 L/S , H = 40mH2O. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 2 | |
| 27 | Bảo trì bơm chìm 1,3 l/s , cét ¸p: 5mH20. (Guld - Philipine) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | bơm | 5 | |
| 28 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 27,7L/s) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 11 | |
| 29 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 40L/s) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 4 | |
| 30 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 80L/s) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 9 | |
| 31 | bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 3 | |
| 32 | Bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 33 | Bảo trì quạt cấp gió lạnh, Lưu lượng 8500L/S, @ 120Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 3 | |
| 34 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 4250L/S, @ 120Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 2 | |
| 35 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 1528L/S, @ 300Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 36 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 2100L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 37 | bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2240L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 38 | bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2350L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 39 | bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2700L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 1 | |
| 40 | bảo trì quạt hút WC lưu lượng 320L/S, @ 150Pa | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | quạt | 7 | |
| 41 | Bảo trì quạt gió cấp Q=8333l/s,H=500Pa | Bảo trì quạt cho hệ tăng áp cầu thang. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 42 | Bảo trì quạt gió cấp Q=2361l/s,H=250Pa | Bảo trì quạt cho hệ tăng áp cầu thang. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 43 | Bảo trì quạt gió cấp Q=7500l/s,H=250Pa | Bảo trì quạt cho hệ tăng áp cầu thang. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 44 | Bảo trì bình giãn nở1500L | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | lô | 1 | |
| 45 | Bảo trì cụm van Bypass DN150 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cụm | 1 | |
| 46 | Bảo trì công tác dòng chảy DN25 - DN50 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 24 | |
| 47 | Bảo trì công tác dòng chảy DN150 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 24 | |
| 48 | Bảo trì công tác dòng chảy DN200 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 24 | |
| 49 | Bảo trì đồng hồ đo áp suất 0~16 bar | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 48 | |
| 50 | Bảo trì đồng hồ đo nhiệt độ ( Nhiệt kế hằng) 0….12 độ C | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 32 | |
| 51 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 3 (DB-AC-H3) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 52 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 2 (DB-AC-H2) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 53 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 1 (DB-AC-H1) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 54 | Bảo trì Tủ điện Chiller (DB-AC-CHILLER) tầng áp mái | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 55 | Bảo trì tủ điện tầng 1 - tầng 8 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 8 | |
| 56 | Tủ điện tầng áp mái | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 57 | Tủ điều hòa tổng tầng 1 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 58 | Tủ điện tầng mái (tủ thông gió cầu thang) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Tủ | 1 | |
| 59 | Bảo trì hệ thống: Bơm, bình chứa, đồng hồ, đường ống, thử nghiệm chất lượng nước xử lý, tủ điều khiển…. | Hệ thống xử lý nước. Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hệ thống | 1 | |
| 60 | Hóa chất tẩy rửa cấu cặn, gỉ sét GCT 02 cho hệ thống tháp giải nhiệt, chiller | Trích dẫn chương V | kg | 3.500 | |
| 61 | Hóa chất diệt vi sinh và rong rêu dùng cho 01 năm | Trích dẫn chương V | kg | 800 | |
| 62 | Muối hoàn nguyên | Trích dẫn chương V | kg | 4.300 | |
| 63 | Hóa chất trung hòa và thụ động hóa bề mặt sau khi tẩy rửa GTC 03 01 năm | Trích dẫn chương V | kg | 1.000 | |
| 64 | Bảo trì máy điều hòa hai cục treo tường 24000BTU | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 1 | |
| 65 | Bảo trì hộp thổi tiêu âm cho PAC | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hộp | 10 | |
| 66 | Bảo trì Van cổng DN20 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 50 | |
| 67 | Bảo trì Van cổng DN25 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 56 | |
| 68 | Bảo trì Van cổng DN32 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 122 | |
| 69 | Bảo trì Van cổng DN40 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 62 | |
| 70 | Bảo trì Van cổng DN50 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 31 | |
| 71 | Bảo trì Van cân bằng DN20 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 25 | |
| 72 | Bảo trì Van cân bằng DN25 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 27 | |
| 73 | Bảo trì Van cân bằng DN32 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 54 | |
| 74 | Bảo trì Van cân bằng DN40 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 32 | |
| 75 | Bảo trì Van cân bằng DN50 (20bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 10 | |
| 76 | Bảo trì Van cân bằng DN65 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 77 | Bảo trì Van cân bằng DN80 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 78 | Bảo trì Van cân bằng DN100 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 6 | |
| 79 | Bảo trì Van cân bằng DN125 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 80 | Bảo trì Van bi DN40 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 6 | |
| 81 | Bảo trì Van bướm DN50 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 10 | |
| 82 | Bảo trì Van bướm DN65 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 83 | Bảo trì Van bướm DN125 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 84 | Bảo trì Van bướm DN80 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 85 | Bảo trì Van bướm DN90 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 86 | Bảo trì Van bướm DN100 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 87 | Van bướm DN125 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 4 | |
| 88 | Bảo trì Van bướm DN150 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 12 | |
| 89 | Bảo trì Van bướm DN200 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 16 | |
| 90 | Bảo trì Van bướm DN300 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 91 | Bảo trì Van xả cặn DN25 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 40 | |
| 92 | Bảo trì Van xả đáy DN 25 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 17 | |
| 93 | Bảo trì Van xả khí tự động DN25 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 29 | |
| 94 | Bảo trì Van cổng DN 40 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 95 | Bảo trì Van chặn DN 100 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 8 | |
| 96 | Bảo trì Van 1 chiều DN32 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 97 | Bảo trì Van 1 chiều DN50 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 98 | Bảo trì Van 1 chiều DN125 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 99 | Bảo trì Van 1 chiều DN150 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 100 | Bảo trì Van 1 chiều DN200 (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 101 | Bảo trì Phin lọc DN20( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 25 | |
| 102 | Bảo trì Phin lọc DN25( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 28 | |
| 103 | Bảo trì Phin lọc DN32( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 55 | |
| 104 | Bảo trì Phin lọc DN40( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 28 | |
| 105 | Bảo trì Phin lọc DN50( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 22 | |
| 106 | Bảo trì Phin lọc DN65( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 107 | Bảo trì Phin lọc DN150( Y lọc) (16bar) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 5 | |
| 108 | Bảo trì Phin lọc DN200( Y lọc) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 109 | Bảo trì ống gió mềm đường kính từ D100-D350 cách nhiệt | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hệ thống | 1 | |
| 110 | Bảo trì miệng gió thải 300x300 + VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 51 | |
| 111 | Bảo trì cửa lấy gió tươi 400x300 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 2 | |
| 112 | Bảo trì miệng gió hồi 600x400 VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 42 | |
| 113 | Bảo trì miệgn gió cấp 600x600 VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 453 | |
| 114 | Bảo trì miệng gió hồi 600x600 +lưới lọc thô+ Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 197 | |
| 115 | Bảo trì miệng gió cấp 800x150 + VCD + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 24 | |
| 116 | Bảo trì miệng gió hồi 800x150 + Hộp chung | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 24 | |
| 117 | Bảo trì miệng gió 700x400 + VCD | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 22 | |
| 118 | Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x700+ lưới chắn côn trùng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 119 | Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x600+ lưới chắn côn trùng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | cái | 1 | |
| 120 | Bảo dưỡng đường ống hệ thống đường ống nước lạnh đường kính từ D25 đến DN300 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Hệ thống | 1 | |
| 121 | Sơn lót chống gỉ | Trích dẫn chương V | kg | 300 | Sơn (2 lớp) lại đường ống nước ngưng đặt trên mái có đường kính từ DN34 đến DN300. |
| 122 | Sơn dầu màu | Trích dẫn chương V | kg | 300 | Sơn (2 lớp) lại đường ống nước ngưng đặt trên mái có đường kính từ DN34 đến DN300. |
| 123 | Nhân công sơn | Trích dẫn chương V | lô | 1 | Sơn (2 lớp) lại đường ống nước ngưng đặt trên mái có đường kính từ DN34 đến DN300. |
| 124 | Bảo dưỡng hệ thống đường ống gió lạnh có tiêu âm từ tầng hầm 3 đến tầng 1 của máy lạnh chính xác: Đường ống kích thước từ 2000x450 đến 600x150 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 10 | |
| 125 | Bảo dưỡng hệ thống ống gió lạnh cho các FCU từ tầng 2- tầng 8 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 7 | |
| 126 | Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh tầng (tầng 2-8). | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 7 | |
| 127 | Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh trục đứng. Kích thước ống từ 250x200 đến 750x300 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 1 | |
| 128 | Bảo trì hệ thống ống tăng áp cầu thang | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | hệ | 2 | |
| 129 | Bảo trì hệ thống đường ống cấp gió tươi từ PAU tầng mái đến các 131 FCU của 7 tầng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 7 | |
| 130 | Bảo dưỡng hệ thống hút gió thải tầng hầm 1,2,3 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 3 | |
| 131 | Bảo dưỡng hệ thống cấp gió tươi tầng 1, tầng hầm 1,2,3 ( mỗi tầng 2 hệ) và đường ống trục đứng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | tầng (hệ) | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.392533E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 478.506.780VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.392.533.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 478.506.780VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm.Nhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.515.820 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.233.031.640 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 6 | - 06 cán bộ kỹ thuật bao gồm:+ 05 kỹ sư cơ khí chuyên dùng/kỹ sư kỹ thuật nhiệt/kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (tốt nghiệp đại học trở lên);+ 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên thực hiện | 7 | 07 người tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh/vận hành sửa chữa thiết bị lạnh/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi