Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008064 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:59:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng tương tự về bảo trì, bảo dưỡng, thí nghiệm, kiểm định thiết bị điện, các công trình điện, trạm biến áp (bản Scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Hợp đồng và hóa đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được kiểm định trong thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được kiểm định trong thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Thiết bị thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được hiệu chuẩn trong thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được hiệu chuẩn trong thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được hiệu chuẩn trong thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm biến áp Dự toán mua sắm hàng hóa, sửa chữa tài sản năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp. Phòng thí nghiệm có chứng chỉ công nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025: 2017 |
| E-CDNT 15.2 | Không yê cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thai Nguyên
Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
SĐT: 02083.855.205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Thanh Hải - Phó cục trưởng (Theo giấy ủy quyền ngày 12/4/2021) Địa chỉ: Số 11/13 Cách mạng tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên SĐT: 02083.505.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 11/13 Cách mạng tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên SĐT: 02083.855.748 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm Tra Nội bộ, Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 11/13 Cách mạng tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên SĐT: 02083.851.260 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biến áp Văn phòng Cục Thuế 500KVA, Trạm treo |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 4 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 5 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 7 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 8 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 9 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 10 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 11 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 12 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 120 | |
| 13 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 14 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 15 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 16 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 17 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 19 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 20 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 21 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 22 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biến áp Chi cục Thuế TP Thái Nguyên 350KVA, Trạm treo |
| 23 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 25 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 26 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 28 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 29 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 30 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 31 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 32 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 33 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 34 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 35 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 36 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 37 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 38 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 39 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 40 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 41 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 42 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 43 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biếp áp trụ sở chính CCT KV Sông Công - Đại Từ 180 KVA, trạm treo |
| 44 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 46 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 47 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 49 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 50 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 51 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 52 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 53 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 54 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 55 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 56 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 57 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 58 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 59 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 60 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 61 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 62 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 63 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 64 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biếp áp Bộ phận Một cửa CCT KV Đồng Hỷ - Võ Nhai 160 KVA. Trạm treo |
| 65 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 67 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 68 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 70 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 71 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 72 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 73 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 74 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 75 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 76 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 77 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 78 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 79 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 80 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 81 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 82 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 83 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 84 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 85 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biến áp Đội thuế liên xã Hồ Núi Cốc ( CCT KV Sông Công - Đại Từ) 110 KVA, Trạm treo |
| 86 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 87 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 88 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 89 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 90 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 91 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 92 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 93 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 94 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 95 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 96 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 97 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 98 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 99 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 100 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 101 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 102 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 103 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 104 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 105 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 106 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biến áp Bộ phận Một cửa CCTKV Phổ Yên - Phú Bình 180 KVA, Trạm treo |
| 107 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 108 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 109 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 110 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 111 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 112 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 113 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 114 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 115 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 116 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 117 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 118 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 119 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 120 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 121 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 122 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 123 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 124 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 125 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 126 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 127 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biến áp trụ sở chính CCT KV Phú Lương - Định Hóa 180 KVA, Trạm treo |
| 128 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 129 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 130 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 131 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 132 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 133 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 134 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 135 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 136 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 137 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 138 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 139 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 140 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 141 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 142 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 143 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 144 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 145 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 146 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 147 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 148 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Bộ phận Một cửa CCT KV Phú Lương Định Hóa 180 KVA, Trạm treo |
| 149 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 150 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 151 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 152 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 153 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 154 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 155 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 156 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 157 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 158 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 159 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 160 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 161 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 162 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 163 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 164 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 165 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 166 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 167 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 168 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 | |
| 169 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0.4kv, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | Trạm biến áp Bộ phận Một cửa CCTKV Sông Công - Đại Từ 180 KVA, Trạm ki ốt |
| 170 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp( bao gồm thí nghiệm các hạng mục: tính chất hóa học, mức khí trong dầu, điện áp xuyên thủng) | mẫu | 1 | |
| 171 | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực 3*50, điện áp 24kv, cáp 1 ruột | sợi | 1 | |
| 172 | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | Thí nghiệm, kiểm định, sửa chữa và bảo dưỡng dao cách ly đầu trạm, điện áp 24kv, 3 pha | bộ | 2 | |
| 173 | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | Thí nghiệm, kiểm định chống sét van điện áp 24kV, 1 pha | bộ | 3 | |
| 174 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | bộ | 1 | |
| 175 | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Thí nghiệm tủ hạ thế (ATM | Tủ | 1 | |
| 176 | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Thí nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tiếp xúc chì FCO | Bộ | 1 | |
| 177 | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Thay thế đầu cốt đồng tại 2 lộ ra. Tiết diện cáp | Đầu cốt | 6 | |
| 178 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Thay thế đầu cốt atm tổng 800A. Tiết diện 120mm2 | Đầu cốt | 6 | |
| 179 | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Thay thế đầu cốt phía hạ thế mặt máy biến áp | Đầu cốt | 8 | |
| 180 | Bổ sung dầu máy biến áp | Bổ sung dầu máy biến áp | lit | 80 | |
| 181 | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | Thay zoong chân sứ cao, hạ thế | trọn bộ | 1 | |
| 182 | Thay thế sứ đỡ trung gian | Thay thế sứ đỡ trung gian | quả | 3 | |
| 183 | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Xử lý thanh truyền động dọc cầu dao cách ly | Bộ | 1 | |
| 184 | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | Xử lý rò dầu ở bình dầu phụ | trọn bộ | 1 | |
| 185 | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | Vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng tủ hạ thế | tủ | 1 | |
| 186 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | trọn gói | 1 | |
| 187 | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | Chi phí lập phương án đóng cắt điện phục vụ bảo dưỡng | trạm | 1 | |
| 188 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | trọn gói | 1 | |
| 189 | Ca xe thí nghiệm | Ca xe thí nghiệm | ca | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng tương tự về bảo trì, bảo dưỡng, thí nghiệm, kiểm định thiết bị điện, các công trình điện, trạm biến áp (bản Scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Hợp đồng và hóa đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện công nghiệp | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật viên chính | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện công nghiệp | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện công nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Thiết bị được kiểm định trong thời hạn | 4 |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp đất | Thiết bị được kiểm định trong thời hạn | 3 |
| 3 | Thiết bị thử cao áp | Thiết bị được hiệu chuẩn trong thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở 1 chiều | Thiết bị được hiệu chuẩn trong thời hạn | 1 |
| 5 | Hợp bộ đo lường | Thiết bị được hiệu chuẩn trong thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi