Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019070-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211016556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 07:22:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,743,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1548100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101,721m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,18261m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,798100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1042100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,711m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7234m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7685m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1084m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1711tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2223tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4764100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7295m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4123tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1311tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7294tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8845100m2
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6683m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1181m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,086m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,23m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
27Lát đá bậc tam cấp, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,548m2
28Lát đá mặt bệ các loại, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,869m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2936100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,23m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,0161m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,3226m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0769m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2268m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3965m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1985m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9516m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8369m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4569m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V482,7192m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,7192m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,53m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,53m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.852,9515m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.588,616m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,53m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,53m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,3604m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,3604m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,35m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,35m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V302,308m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,308m2
58Đắp chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V214,1m
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242,56m
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
65Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V490,8336m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,2144m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,184m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,6788m2
69Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,7947m2
70Lát đá bậc cầu thang, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2336m2
71Lát đá mặt bệ các loại, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4016m2
72Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2:Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V57,1982m2
74Gia công lan can sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1982m2
75Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V57,1982m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
77Phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
78Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
80Ống tràn D50, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
81Ống thoát lan can D34, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
83Phễu thu + cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4871tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,93241m2
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4871tấn
89Bu lông M16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V382cái
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,42100m2
92Tôn úp nóc 400Mô tả kỹ thuật theo chương V76,42m
93Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
94Chi tiết phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,56m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V223,56m2
97Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V27
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
99Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
101Hoa sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
102Sơn tĩnh điện vào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4278100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9856100m2
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3801m3
107Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4918m3
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,248100m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,972m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,972m2
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0217tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8043tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0801tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5093tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2458m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4123100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9814tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8721tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0653tấn
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V586,0852m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,0852m2
123Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,0263m3
124Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,1491100m2
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,3416tấn
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
127Trát trần, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314,91m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,6644m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,228m2
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,412m2
131Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0415m3
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2871tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5998tấn
134Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3754100m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,54m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,54m2
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,026m3
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952tấn
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4918100m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,18m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,18m2
142Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,952m2
143Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
144Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x10+1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.595m
149Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
157Tủ điện phòng 2 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
158Tủ điện phòng 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
159Tủ điện phòng 6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162LĐ loại đèn tuýp LED 2x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
163LĐ loại đèn tuýp LED 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
164Đèn Led 12W ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
165Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
166Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
167Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt công tắc bốn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
172Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V113hộp
173Mặt viền đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
174Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
175Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.740m
177Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
178Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
179Bình khí CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
180Giá kệ đặt bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,721m3
182Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
184Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
185Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
186Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
187Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
191Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
192LĐ ống nhựa, đk d =21mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
193Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
194Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
195Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
196Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
197Switch nội bộ các phòng - phannet 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
198Switch nội bộ các phòng - phannet 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
199Đầu phát WIFI - 300MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
200Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V15m
201Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V440m
202Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
203Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
204Mặt nạ đơn - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
205Hộp đế dùng cho mặt nạ FaceplateMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
206Đầu ghi sốMô tả kỹ thuật theo chương V1túi
207Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1túi
208Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V455m
209Tủ nối dây điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi - 20 Pair IDFMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
210Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V250m
211Mặt khung, đế nhựa nổi + Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
212Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
213Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,217100m3
214Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V19,213100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2055100m3
216Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8651100m3
217Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61221m3
218Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m3
219Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6408100m3
220Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6408100m3
221Đắp cát lót móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,574m3
222Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0318m3
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8934100m
224Xếp sỏi dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
225Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0084m3
226Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4565100m2
227Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
228Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,692m2
229Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V65,692m2
230Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6862m3
231Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6905m3
232Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,63m2
233Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,63m2
234Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V278,032m2
235Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V278,032m2
236Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864m3
237Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
239Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,232m2
240Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V105,1084m2
241Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3049m3
242Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3919m3
243Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m2
244Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m2
245Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,308m2
246Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,308m2
247Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V152m3
248Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V112m3
249Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V60,065tấn
250Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
251Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9959tấn
252Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,910m2
253Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
254Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
255Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m2
256Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,710m³/1km
257Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,710m³/1km
258Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,410m³/1km
259Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,410m³/1km
260Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,410m³/1km
261Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,455310 tấn/1km
262Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,455310 tấn/1km
263Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,455310 tấn/1km
264Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,553tấn
265Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,037210 tấn/1km
266Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,037210 tấn/1km
267Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,037210 tấn/1km
268Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V250,372tấn
269Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0210 tấn/1km
270Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0210 tấn/1km
271Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
272Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46810 tấn/1km
273Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46810 tấn/1km
274Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46810 tấn/1km
275Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,75931000v
276Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,680610 tấn/1km
277Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,680610 tấn/1km
278Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,680610 tấn/1km
279Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V215,6021000v
280Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,273810 tấn/1km
281Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,273810 tấn/1km
282Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,273810 tấn/1km
283Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2341000v
B HM: HÀNH LANG CẦU 1
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,53441m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,53691m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2623100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
6Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6754m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1867m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5866m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3751tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,538m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3158m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1716m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,595m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4889m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,122m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,122m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,776m2
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,6784m2
36Gia công lan can sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6784m2
37Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,6784m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
40Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Ống thoát lan can D34, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1439100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9044m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215100m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4447100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447tấn
66Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,466m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,466m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8968m2
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
70Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Đèn LED 12W lốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
74Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V210m³/1km
75Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V210m³/1km
76Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m³/1km
77Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m³/1km
78Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m³/1km
79Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201710 tấn/1km
80Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201710 tấn/1km
81Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201710 tấn/1km
82Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,017tấn
83Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,778110 tấn/1km
84Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,778110 tấn/1km
85Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,778110 tấn/1km
86Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,781tấn
87Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13410 tấn/1km
88Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13410 tấn/1km
89Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
90Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05810 tấn/1km
91Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05810 tấn/1km
92Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05810 tấn/1km
93Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161000v
94Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,333810 tấn/1km
95Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,333810 tấn/1km
96Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,333810 tấn/1km
97Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4461000v
C HM: PCCC
1Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
8Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
9Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
11Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
18Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
19Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
20Hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
23Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
24Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Vít + nở (D3+D8)Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
27Vận chuyển vật liệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
33Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
60Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
61Lắp đặt van gai ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt van gai ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt van một chiều ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
68Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V150cuộn
69Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
70Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
77Đầu khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lăng phun D65*16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Bu lông + Ecu M16x5Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
82Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
85Bồn mồi nước 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
90Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
92Đục tường chôn hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6công
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75711m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5082m3
96Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0836m2
98Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
D HM: BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9051100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,904m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9026100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,006m3
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,552m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1804100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
11Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,672m3
12Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4364100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4576m3
14Xây tường ngăn bể bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2376m3
15Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,35m2
17Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,28m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7518tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3773tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
22Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E HM: NHÀ TRẠM BƠM
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2336m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,317m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,349m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,686m2
15Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
18Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
F HM: THIẾT BỊ
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63m3/h; ; H>=40,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Máy bơm bù áp có: Q>=2.4l/s; H>=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bảng chống loáMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.11
4 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.11
5 Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.11
6 Cán bộ phụ trách thi nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
2 Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
3 Máy xúc đào Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa >80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu4
6 Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu4
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
9 Máy hàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
12 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->