Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 07:22:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,743,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, gồm: 8 phòng học, 10 phòng chức năng trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1548 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,72 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1826 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,798 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1042 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,711 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7234 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7685 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1084 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1711 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2223 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7295 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1311 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8845 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6683 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1181 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,086 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,548 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0161 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3226 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0769 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2268 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3965 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1985 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9516 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8369 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4569 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,7192 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,7192 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.852,9515 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,616 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3604 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3604 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,308 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,308 | m2 |
| 58 | Đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,56 | m |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 65 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,8336 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,2144 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,184 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6788 | m2 |
| 69 | Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7947 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2336 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4016 | m2 |
| 72 | Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1982 | m2 |
| 74 | Gia công lan can sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1982 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1982 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 77 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 80 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Ống thoát lan can D34, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 83 | Phễu thu + cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4871 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,9324 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4871 | tấn |
| 89 | Bu lông M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,42 | m |
| 93 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 94 | Chi tiết phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,56 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,56 | m2 |
| 97 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bô |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 101 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4278 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9856 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3801 | m3 |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4918 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | 100m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,972 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,972 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0217 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8043 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0801 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5093 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2458 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4123 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9814 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8721 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0653 | tấn |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,0852 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,0852 | m2 |
| 123 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0263 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1491 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3416 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,91 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,6644 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,228 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,412 | m2 |
| 131 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0415 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5998 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3754 | 100m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,54 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,54 | m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,026 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | 100m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,18 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,18 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m2 |
| 143 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 144 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x10+1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595 | m |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 157 | Tủ điện phòng 2 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 158 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 159 | Tủ điện phòng 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | LĐ loại đèn tuýp LED 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 163 | LĐ loại đèn tuýp LED 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 164 | Đèn Led 12W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 172 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | hộp |
| 173 | Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 174 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 175 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 177 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 178 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 179 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 180 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 184 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 185 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 191 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 192 | LĐ ống nhựa, đk d =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 193 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 194 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 195 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 196 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 197 | Switch nội bộ các phòng - phannet 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 198 | Switch nội bộ các phòng - phannet 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 199 | Đầu phát WIFI - 300MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 200 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 201 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 202 | Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 203 | Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 204 | Mặt nạ đơn - port Faceplate AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 205 | Hộp đế dùng cho mặt nạ Faceplate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 206 | Đầu ghi số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 207 | Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 208 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 209 | Tủ nối dây điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi - 20 Pair IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 210 | Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 211 | Mặt khung, đế nhựa nổi + Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 213 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | 100m3 |
| 214 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,213 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2055 | 100m3 |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8651 | 100m3 |
| 217 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6122 | 1m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 219 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m3 |
| 222 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0318 | m3 |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8934 | 100m |
| 224 | Xếp sỏi dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0084 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 228 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,692 | m2 |
| 229 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,692 | m2 |
| 230 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6862 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6905 | m3 |
| 232 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 233 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,032 | m2 |
| 235 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,032 | m2 |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 239 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 240 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1084 | m2 |
| 241 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3919 | m3 |
| 243 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 244 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,308 | m2 |
| 246 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,308 | m2 |
| 247 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m3 |
| 248 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m3 |
| 249 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,065 | tấn |
| 250 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 251 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9959 | tấn |
| 252 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 10m2 |
| 253 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 254 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 255 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m2 |
| 256 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7 | 10m³/1km |
| 257 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7 | 10m³/1km |
| 258 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 10m³/1km |
| 259 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 10m³/1km |
| 260 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 10m³/1km |
| 261 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4553 | 10 tấn/1km |
| 262 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4553 | 10 tấn/1km |
| 263 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4553 | 10 tấn/1km |
| 264 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,553 | tấn |
| 265 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0372 | 10 tấn/1km |
| 266 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0372 | 10 tấn/1km |
| 267 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0372 | 10 tấn/1km |
| 268 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,372 | tấn |
| 269 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 10 tấn/1km |
| 270 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 10 tấn/1km |
| 271 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 272 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 10 tấn/1km |
| 273 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 10 tấn/1km |
| 274 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 10 tấn/1km |
| 275 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7593 | 1000v |
| 276 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6806 | 10 tấn/1km |
| 277 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6806 | 10 tấn/1km |
| 278 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6806 | 10 tấn/1km |
| 279 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,602 | 1000v |
| 280 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2738 | 10 tấn/1km |
| 281 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2738 | 10 tấn/1km |
| 282 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2738 | 10 tấn/1km |
| 283 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,234 | 1000v |
| B | HM: HÀNH LANG CẦU 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5344 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5369 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6754 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1867 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5866 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,538 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1716 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4889 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,122 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,122 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,776 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6784 | m2 |
| 36 | Gia công lan can sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6784 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6784 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Ống thoát lan can D34, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9044 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,466 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,466 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8968 | m2 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 70 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Đèn LED 12W lốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 74 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | tấn |
| 83 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | 10 tấn/1km |
| 84 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | 10 tấn/1km |
| 86 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,781 | tấn |
| 87 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 90 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 10 tấn/1km |
| 93 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | 1000v |
| C | HM: PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 20 | Hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 23 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 24 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 61 | Lắp đặt van gai ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van gai ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 68 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cuộn |
| 69 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 70 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 77 | Đầu khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lăng phun D65*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Bu lông + Ecu M16x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 85 | Bồn mồi nước 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 90 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 92 | Đục tường chôn hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 96 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0836 | m2 |
| 98 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| D | HM: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,006 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1804 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4576 | m3 |
| 14 | Xây tường ngăn bể bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2376 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,35 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7518 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3773 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | tấn |
| 22 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | HM: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2336 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,317 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,349 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,686 | m2 |
| 15 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| F | HM: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63m3/h; ; H>=40,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp có: Q>=2.4l/s; H>=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống loá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 6 | Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi