Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016998-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210975098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:07:00 đến ngày 2021-10-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Nâng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Kỳ Bắc; hạng mục: Nhà bia tưởng niệm
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm , địa chỉ: TDP Hưng Lợi, thị xã Kỳ Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Bắc. Địa chỉ: Xã Kỳ Bắc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Hưng Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm , địa chỉ: TDP Hưng Lợi, thị xã Kỳ Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Bắc. Địa chỉ: Xã Kỳ Bắc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan tất cả các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Bắc. Địa chỉ: Xã Kỳ Bắc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tương. Xã Kỳ Bắc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kỳ Bắc. Xã Kỳ Bắc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kỳ Bắc. Xã Kỳ Bắc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bia tưởng niệm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo1,5053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo0,5018100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo1,0035100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo16,2144m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo15,525m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1,295m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,4919tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,112100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo3,7008m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1,9393m3
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácCó CDKT kèm theo0,5746100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,0018100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,1566tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo1,0285tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,2575tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo11,9671m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo1,0879100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,252tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo1,4219tấn
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo53,632m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo11,5851m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo5,5491m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo2,0313100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo15,0244m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo7,8779m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo2,512m3
27Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácCó CDKT kèm theo1,1282100m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,0408100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCó CDKT kèm theo0,1506tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mCó CDKT kèm theo1,1589tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo10,7495m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo1,4609100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCó CDKT kèm theo0,3449tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mCó CDKT kèm theo1,5132tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo17,8561m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiCó CDKT kèm theo1,4547100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCó CDKT kèm theo2,5412tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo3,1379m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCó CDKT kèm theo0,0239100m2
40Rải bạt xác rắnCó CDKT kèm theo31,3788m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,4465tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo4,5136m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo1,2096m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,28m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó CDKT kèm theo0,0249100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,0207tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,0312tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,2681tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCó CDKT kèm theo0,0303100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo9,8164m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo2,0617m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo20,7361m3
53Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Có CDKT kèm theo178,56m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có CDKT kèm theo245,8907m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có CDKT kèm theo23,5772m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo177,3708m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo98,424m
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo151,2862m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo62,0888m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo108,4202m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo145,4773m2
62Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mmCó CDKT kèm theo58,6013m2
63Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmCó CDKT kèm theo77,705m2
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Có CDKT kèm theo35,6325m2
65Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Có CDKT kèm theo36,6665m2
66Đắp chi tiết kiến trúc Tổ quốc ghi côngCó CDKT kèm theo1CT
67Đắp chi tiết đầu rồng hai bên nhàCó CDKT kèm theo2CT
68Đắp chi tiết góc đài, đầu đaoCó CDKT kèm theo8CT
69Đắp chi tiết bờ nócCó CDKT kèm theo1CT
70Lắp đặt đá Granit bia liệt sỹ có khắc chữCó CDKT kèm theo2tấm
71Lăp đặt tấm Granit bia tổ quốc ghi công có khắc chữCó CDKT kèm theo1tấm
72Lư hương bằng đá loại nhỏCó CDKT kèm theo2CT
73Lư hương bằng đá loại toCó CDKT kèm theo1CT
74Bả bằng bột bả vào tườngCó CDKT kèm theo269,4679m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCó CDKT kèm theo384,9369m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo408,5141m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo245,8907m2
78Sơn giả gỗ cho cột và dầmCó CDKT kèm theo259,7064m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCó CDKT kèm theo3,4853100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCó CDKT kèm theo2,9043100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông2
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
3 Máy trộn vữa Trộn vữa1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông2
5 Máy đầm bàn 1 KW Đầm bê tông1
6 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá2
7 Máy cắt sắt Cắt sắt2
8 Máy uốn thép Uốn sắt thép1
9 Máy hàn điện Hàn kim loại2
10 Ô tô 7 tấn Vận chuyển vật liệu1
11 Máy vận thăng Vận chuyển vật liệu1
12 Cần trục Nâng thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->