Gói thầu: Xây tuyến kè đoạn sạt lở bờ trái dòng suối hạ lưu tràn xả lũ hồ chứa nước Cao Vân, xã Dương Huy, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1 thành viên thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây tuyến kè đoạn sạt lở bờ trái dòng suối hạ lưu tràn xả lũ hồ chứa nước Cao Vân, xã Dương Huy, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:01:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhNông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình: 01 cán bộ- Kỹ sư trắc địa: 01 cán bộYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1 thành viên thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây tuyến kè đoạn sạt lở bờ trái dòng suối hạ lưu tràn xả lũ hồ chứa nước Cao Vân, xã Dương Huy, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Xây tuyến kè đoạn sạt lở bờ trái dòng suối hạ lưu tràn xả lũ hồ chứa nước Cao Vân, xã Dương Huy, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 2. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp tư vấn, khảo sát, thiết kế và xây lắp công trình thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Tham chiếu tại chương V | 17,934 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tận dụng để đắp) | Tham chiếu tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Tham chiếu tại chương V | 17,448 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 2x4, mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 32,376 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 280,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Tham chiếu tại chương V | 1,58 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Tham chiếu tại chương V | 4,202 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Tham chiếu tại chương V | 5,597 | tấn |
| 6 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 356,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Tham chiếu tại chương V | 15,242 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Tham chiếu tại chương V | 12,175 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm | Tham chiếu tại chương V | 5,864 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,793 | tấn |
| 12 | Bậc lên xuống ĐK 22mm | Tham chiếu tại chương V | 166,284 | kg |
| 13 | Bê tông đổ bù chống xói, đá 2x4, mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 73,272 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tham chiếu tại chương V | 134,94 | m2 |
| 15 | Đá 1x2 tầng lọc | Tham chiếu tại chương V | 1,461 | m3 |
| 16 | Cát thô tầng lọc ngược | Tham chiếu tại chương V | 4,553 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Tham chiếu tại chương V | 0,199 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D5 (NC=0.6) | Tham chiếu tại chương V | 0,716 | 100m |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Tham chiếu tại chương V | 177 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.846555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhNông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình: 01 cán bộ- Kỹ sư trắc địa: 01 cán bộYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 3 |
| 8 | Máy trộn 250L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi