Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:00:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,239,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Mầm non và Mẫu giáo huyện Ba Tri năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trường Mẫu giáo Bảo thuận | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 555,705 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 555,705 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | nt | 31,462 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 31,462 | M2 |
| B | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Đức (Cải tạo dy 03 phòng học và văn phòng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 35,01 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 35,01 | M2 |
| 3 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậm | nt | 35,01 | M2 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 14,004 | M2 |
| C | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Đức (Cải tạo dãy 02 phòng học) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 2 | Gia công cửa gỗ | nt | 0,22 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | nt | 10,56 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 10,56 | M2 |
| 5 | Lắp cửa gỗ vào khuôn (chỉ lấy nhân công) | nt | 4,73 | M2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 7,55 | M3 |
| 7 | Ván khuôn nền | nt | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | nt | 125,84 | M2 |
| D | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Bình Tây (Cải tạo 01 phòng – Điểm lẻ ấp An Phú 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 149,027 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 48,77 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 48,77 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 49,835 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 50,422 | M2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 59,67 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | nt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mặt + công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba, chấu đôi | nt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 3 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 26 | M |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 70 | M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | nt | 21 | M |
| E | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Bình Tây (Cải tạo 01 phòng – Điểm lẻ ấp An Phú 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 145,992 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 45,75 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 45,75 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 40,86 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 59,382 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | nt | 62,22 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 62,22 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | nt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt + công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba, chấu đôi | nt | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 3 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 1 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 26 | M |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 70 | M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | nt | 21 | M |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | nt | 0,512 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | nt | 64 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | nt | 64 | M |
| 20 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 0,512 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Trường Mầm non Thị Trấn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 915,433 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 914,433 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | nt | 36,218 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 36,218 | M2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 0,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 14,243 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 14,483 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | nt | 15,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | nt | 15,5 | M2 |
| G | Hạng mục: Trường Mẫu giáo Thị Trấn (Cải tạo dãy lớp học 06 phòng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo thiết kế được duyệt | 284,633 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 17,078 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 2,846 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 17,078 | M3 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 284,633 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | nt | 209,84 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 209,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | nt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | nt | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 210 | M |
| H | Hạng mục: Trường Mẫu giáo Thị Trấn (Cải tạo dãy lớp học 03 phòng – Điểm lẻ Khu phố 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 31,2 | M2 |
| I | Hạng mục: Trường Mầm non Phước Ngãi (Cải tạo dy 04 phòng học, Văn phòng và nhà bếp) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 70,361 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 70,361 | M2 |
| 3 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậm | nt | 70,361 | M2 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 28,144 | M2 |
| 5 | Sơn dầu 02 nước vào mặt bê tông | nt | 28,144 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 123,525 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 123,525 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 123,525 | M2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 34,02 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 34,02 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 34,02 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 31,92 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 31,92 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 31,92 | M2 |
| J | Hạng mục: Trường Mầm non Phước Ngãi (Cải tạo dãy lớp học 02 phòng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 13,545 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 13,545 | M2 |
| 3 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậm | nt | 13,545 | M2 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 5,418 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 55,59 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 55,59 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 55,59 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | nt | 17,85 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 17,85 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | nt | 2,678 | M2 |
| K | Hạng mục: Trường Mầm non Tân Xuân | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 648,906 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 180,79 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 180,79 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 276,155 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 191,961 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | nt | 24,176 | m2 |
| 7 | Lắp kính vào khung | nt | 24,176 | M2 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 28,4 | M2 |
| L | Hạng mục: Trường Mẫu giáo Tân Mỹ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo thiết kế được duyệt | 70,73 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 4,244 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,707 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 4,244 | M3 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 70,73 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 93,691 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 44,701 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 44,701 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 48,99 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ đá chẻ ốp chân tường | nt | 2,16 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 2,16 | M2 |
| 12 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậm | nt | 2,16 | M2 |
| M | Hạng mục: Trường Mầm non Mỹ Nhơn | |||
| 1 | IX) Trường MN Mỹ Nhơn: Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 25,044 | M3 |
| 2 | Cắt ron nền | nt | 33,9 | 10m |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bệ máy, đường kính | nt | 0,016 | 1000kg |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 0,278 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 9 | Cái |
| N | Hạng mục: Trường Mẫu giáo Tân Hưng (Cải tạo 01 phòng học điểm lẻ ấp Kênh Mới) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 74,437 | m2 |
| 2 | Ốp đá chẻ tự nhiên | nt | 21,76 | M2 |
| 3 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 8,704 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 15,458 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 15,458 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 267,842 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 126,368 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 141,474 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | nt | 25,788 | m2 |
| 10 | Lắp kính vào khung | nt | 9,588 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | nt | 36,81 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 36,81 | M2 |
| 13 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | nt | 16,2 | M2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | nt | 8,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 8,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,41 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,082 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 0,492 | M3 |
| 19 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 8,2 | M2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | nt | 0,353 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,059 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 0,226 | M3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | nt | 0,282 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 0,141 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 6,345 | M2 |
| O | Hạng mục: Trường Mẫu giáo Tân Hưng (Cải tạo 01 phòng học điểm lẻ ấp Xẻo Sâu) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo thiết kế được duyệt | 57,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 3,457 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,881 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 3,457 | M3 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 57,62 | M2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 77,397 | m2 |
| 8 | Ốp đá chẻ tự nhiên | nt | 23,24 | M2 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 9,296 | M2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 15,458 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 15,458 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 267,842 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 126,368 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 141,474 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | nt | 25,788 | m2 |
| 16 | Lắp kính vào khung | nt | 9,588 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | nt | 36,81 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 36,81 | M2 |
| 19 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | nt | 16,2 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 6 | cấu kiện |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 0,13 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 0,72 | M2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 0,72 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 1,44 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 0,72 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 0,72 | M2 |
| P | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo 03 phòng học điểm lẻ ấp Giồng Lớn) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 32,34 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 32,34 | M2 |
| 3 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậm | nt | 32,34 | M2 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 12,936 | M2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 12,936 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,65 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 3,22 | M2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 0,006 | M3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 0,12 | M2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,062 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 0,083 | M3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 2,08 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 2,08 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 663,611 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 35,56 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 35,56 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 491,374 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 137,717 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | nt | 52,428 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | nt | 71,8 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 71,8 | M2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | nt | 20,133 | M2 |
| 23 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | nt | 32,295 | M2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | nt | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | nt | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 11 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 3 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 78 | M |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 250 | M |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | nt | 85 | M |
| Q | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (xây dựng nhà vệ sinh điểm lẻ ấp Giồng Lớn) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | nt | 28,567 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 1,046 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 2,937 | M3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 0,224 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 2,313 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 0,384 | M3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 58,548 | M2 |
| 12 | Lấp đất hố móng | nt | 11,289 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 2,45 | M3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | nt | 0,181 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 1,008 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,202 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,262 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 0,101 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,08 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,162 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,208 | 1000kg |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 7,453 | M3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | nt | 0,046 | M3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 127,41 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 71,08 | M2 |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | nt | 61,79 | M2 |
| 28 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 22,98 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 45,54 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 71,08 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 5,94 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 2,7 | M2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 29,7 | M | |
| 34 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 0,234 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 22,075 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 4 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | nt | 1 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 50 | M |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 50 | M |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | nt | 30 | M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co, tê, lơi phi 114 | nt | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co, tê, lơi phi 60 | nt | 14 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co, tê, lơi phi 27 | nt | 28 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | nt | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | nt | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | nt | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu | nt | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | nt | 8 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ bộ xả | nt | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | nt | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | nt | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 9 | Cái |
| R | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo 01 phòng học điểm lẻ ấp An Bình) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 1,186 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,443 | 1000Kg |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | nt | 172 | M |
| 4 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 1,186 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 74,437 | m2 |
| 6 | Ốp đá chẻ tự nhiên | nt | 37,218 | M2 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 14,887 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 267,842 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 33,93 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | nt | 33,93 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 128,328 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 162,444 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | nt | 18,45 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,035 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | nt | 0,035 | M3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 0,46 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 8,05 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 10,4 | M2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,123 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | nt | 0,034 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 9,736 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 9,18 | M2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 9,18 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 9,18 | M2 |
| S | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo nhà vệ sinh điểm lẻ ấp An Bình) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 5,3 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,006 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | nt | 0,006 | M3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | nt | 0,12 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 3,96 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | nt | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | nt | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | Bộ |
| T | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo hàng rào điểm lẻ ấp An Bình) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 6,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung lưới mắt cáo | nt | 85,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 104,815 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | nt | 6,82 | M2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép | nt | 85,08 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 104,815 | M2 |
| U | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo sân bê tông điểm lẻ ấp An Bình) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 4,55 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,455 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 2,982 | M3 |
| V | Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Phú Trung | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 33,6 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 1,68 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 13,44 | M3 |
| 4 | Cốt thép nền, đường kính | nt | 0,298 | 1000kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 10 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi