Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022843-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:00:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,239,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Mầm non và Mẫu giáo huyện Ba Tri năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phúc. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trường Mẫu giáo Bảo thuận
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt555,705m2
2Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt555,705M2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạint31,462m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnt31,462M2
B Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Đức (Cải tạo dy 03 phòng học và văn phòng)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt35,01m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt35,01M2
3Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậmnt35,01M2
4Miết mạch tường đá loại lõmnt14,004M2
C Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Đức (Cải tạo dãy 02 phòng học)
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt4,95m2
2Gia công cửa gỗnt0,22M2
3Cạo bỏ lớp sơn gỗnt10,56m2
4Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủnt10,56M2
5Lắp cửa gỗ vào khuôn (chỉ lấy nhân công)nt4,73M2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt7,55M3
7Ván khuôn nềnnt0,011100m2
8Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400nt125,84M2
D Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Bình Tây (Cải tạo 01 phòng – Điểm lẻ ấp An Phú 1)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt149,027m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt48,77m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt48,77M2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt49,835M2
5Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt50,422M2
6Thi công trần bằng tấm nhựant59,67m2
7Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngnt4Bộ
8Lắp đặt quạt trầnnt2Cái
9Lắp đặt mặt + công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt1Cái
10Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba, chấu đôint2Cái
11Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt3Hộp
12Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt1Hộp
13Lắp đặt dây đơn, loại dây nt26M
14Lắp đặt dây đơn, loại dây nt70M
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nt21M
E Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Bình Tây (Cải tạo 01 phòng – Điểm lẻ ấp An Phú 2)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt145,992m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt45,75m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt45,75M2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt40,86M2
5Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt59,382M2
6Tháo dỡ trầnnt62,22m2
7Thi công trần bằng tấm nhựant62,22m2
8Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngnt4Bộ
9Lắp đặt quạt trầnnt2Cái
10Lắp đặt mặt + công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt1Cái
11Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba, chấu đôint2Cái
12Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt3Hộp
13Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt1Hộp
14Lắp đặt dây đơn, loại dây nt26M
15Lắp đặt dây đơn, loại dây nt70M
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nt21M
17Tháo tấm lợp tônnt0,512100m2
18Tháo dỡ xà gồ gỗnt64m
19Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmnt64M
20Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnt0,512100m2
F Hạng mục: Trường Mầm non Thị Trấn
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt915,433m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt914,433M2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạint36,218m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnt36,218M2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt0,24m2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt14,243m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt14,483M2
8Tháo dỡ cửant15,5m2
9Lắp dựng cửa đi khung sắtnt15,5M2
G Hạng mục: Trường Mẫu giáo Thị Trấn (Cải tạo dãy lớp học 06 phòng)
1Phá dỡ nền gạch, gạch đất nungTheo thiết kế được duyệt284,633m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt17,078m3
3Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt2,846100m2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt17,078M3
5Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch nt284,633M2
6Tháo dỡ trầnnt209,84m2
7Thi công trần bằng tấm nhựant209,84m2
8Tháo dỡ quạt trầnnt12cái
9Lắp đặt quạt trầnnt12Cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây nt210M
H Hạng mục: Trường Mẫu giáo Thị Trấn (Cải tạo dãy lớp học 03 phòng – Điểm lẻ Khu phố 1)
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt31,2m2
2Lắp dựng hoa sắt cửant31,2M2
I Hạng mục: Trường Mầm non Phước Ngãi (Cải tạo dy 04 phòng học, Văn phòng và nhà bếp)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt70,361m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt70,361M2
3Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậmnt70,361M2
4Miết mạch tường đá loại lõmnt28,144M2
5Sơn dầu 02 nước vào mặt bê tôngnt28,144M2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt123,525m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt123,525m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt123,525M2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt34,02m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt34,02M2
11Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt34,02M2
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt31,92m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt31,92m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt31,92M2
J Hạng mục: Trường Mầm non Phước Ngãi (Cải tạo dãy lớp học 02 phòng)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt13,545m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt13,545M2
3Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậmnt13,545M2
4Miết mạch tường đá loại lõmnt5,418M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt55,59m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt55,59m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt55,59M2
8Cạo bỏ lớp sơn kim loạint17,85m2
9Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnt17,85M2
10Lắp dựng cửa sổ khung sắtnt2,678M2
K Hạng mục: Trường Mầm non Tân Xuân
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt648,906m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt180,79m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt180,79M2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt276,155M2
5Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt191,961M2
6Tháo dỡ cửant24,176m2
7Lắp kính vào khungnt24,176M2
8Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch nt28,4M2
L Hạng mục: Trường Mẫu giáo Tân Mỹ
1Phá dỡ nền gạch, gạch đất nungTheo thiết kế được duyệt70,73m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt4,244m3
3Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,707100m2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt4,244M3
5Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch nt70,73M2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt93,691m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt44,701m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt44,701M2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt48,99M2
10Tháo dỡ đá chẻ ốp chân tườngnt2,16m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt2,16M2
12Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậmnt2,16M2
M Hạng mục: Trường Mầm non Mỹ Nhơn
1IX) Trường MN Mỹ Nhơn: Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Theo thiết kế được duyệt25,044M3
2Cắt ron nềnnt33,910m
3Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,016100m2
4Cốt thép bệ máy, đường kính nt0,0161000kg
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt0,278M3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện nt9Cái
N Hạng mục: Trường Mẫu giáo Tân Hưng (Cải tạo 01 phòng học điểm lẻ ấp Kênh Mới)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt74,437m2
2Ốp đá chẻ tự nhiênnt21,76M2
3Miết mạch tường đá loại lõmnt8,704M2
4Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnt15,458M2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt15,458M2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt267,842m2
7Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt126,368M2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt141,474M2
9Tháo dỡ cửant25,788m2
10Lắp kính vào khungnt9,588M2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗnt36,81m2
12Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủnt36,81M2
13Lắp cửa gỗ vào khuônnt16,2M2
14Phá dỡ nền gạch, gạch đất nungnt8,2m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt8,2m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,41m3
17Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,082100m2
18Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt0,492M3
19Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch nt8,2M2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng nt0,353m3
21Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,059100m2
22Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày nt0,226M3
23Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngnt0,282m3
24Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,012100m2
25Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt0,141M3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt6,345M2
O Hạng mục: Trường Mẫu giáo Tân Hưng (Cải tạo 01 phòng học điểm lẻ ấp Xẻo Sâu)
1Phá dỡ nền gạch, gạch đất nungTheo thiết kế được duyệt57,62m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt3,457m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt2,881m3
4Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,576100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt3,457M3
6Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch nt57,62M2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt77,397m2
8Ốp đá chẻ tự nhiênnt23,24M2
9Miết mạch tường đá loại lõmnt9,296M2
10Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnt15,458M2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt15,458M2
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt267,842m2
13Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt126,368M2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt141,474M2
15Tháo dỡ cửant25,788m2
16Lắp kính vào khungnt9,588M2
17Cạo bỏ lớp sơn gỗnt36,81m2
18Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủnt36,81M2
19Lắp cửa gỗ vào khuônnt16,2M2
20Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện nt6cấu kiện
21Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày nt0,13M3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt0,72M2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt0,72M2
24Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnt1,44M2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt0,72M2
26Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt0,72M2
P Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo 03 phòng học điểm lẻ ấp Giồng Lớn)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt32,34m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt32,34M2
3Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậmnt32,34M2
4Miết mạch tường đá loại lõmnt12,936M2
5Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủnt12,936M2
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường nt0,65m3
7Lắp dựng cửa đi khung nhômnt3,22M2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột nt0,006M3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt0,12M2
10Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường nt0,062m3
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày nt0,083M3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt2,08M2
13Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnt2,08M2
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt663,611m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt35,56m2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt35,56M2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt491,374M2
18Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt137,717M2
19Tháo dỡ cửant52,428m2
20Cạo bỏ lớp sơn gỗnt71,8m2
21Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủnt71,8M2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhànt20,133M2
23Lắp cửa gỗ vào khuônnt32,295M2
24Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngnt12Bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngnt4Bộ
26Lắp đặt quạt trầnnt6Cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt2Cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt3Cái
29Lắp đặt ổ cắm - loại ổ bant6Cái
30Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt11Hộp
31Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt3Hộp
32Lắp đặt dây đơn, loại dây nt78M
33Lắp đặt dây đơn, loại dây nt250M
34Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng nt85M
Q Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (xây dựng nhà vệ sinh điểm lẻ ấp Giồng Lớn)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt2,45m3
2Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1nt28,567m3
3Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,174100m2
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng nt1,046M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng nt2,937M3
6Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột nt0,224M3
7Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,055100m2
8Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt0,045100m2
9Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày nt2,313M3
10Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày nt0,384M3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt58,548M2
12Lấp đất hố móngnt11,289m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250nt2,45M3
14Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,088100m2
15Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngnt0,181100m2
16Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột nt1,008M3
17Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt0,202100m2
18Cốt thép móng, đường kính nt0,2621000kg
19Cốt thép cột - trụ cao nt0,1011000kg
20Cốt thép xà dầm - giằng cao nt0,081000kg
21Cốt thép xà dầm - giằng cao nt0,1621000kg
22Cốt thép xà dầm - giằng cao nt0,2081000kg
23Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày nt7,453M3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao nt0,046M3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt127,41M2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt71,08M2
27Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch nt61,79M2
28Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch nt22,98M2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt45,54M2
30Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt71,08M2
31Lắp dựng cửa đi khung nhômnt5,94M2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhômnt2,7M2
33Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm29,7M
34Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnt0,234100m2
35Thi công trần bằng tấm nhựant22,075m2
36Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngnt4Bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt4Cái
38Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt4Hộp
39Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp nt1Hộp
40Lắp đặt dây đơn, loại dây nt50M
41Lắp đặt dây đơn, loại dây nt50M
42Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng nt30M
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmnt0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmnt0,08100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmnt0,06100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmnt0,6100m
47Lắp đặt co, tê, lơi phi 114nt12Cái
48Lắp đặt co, tê, lơi phi 60nt14Cái
49Lắp đặt co, tê, lơi phi 27nt28Cái
50Lắp đặt van khóa thau phi 27nt1Cái
51Lắp đặt giá treont4Cái
52Lắp đặt kệ kínhnt4Cái
53Lắp đặt gương soint4Cái
54Lắp đặt phễu thunt6Cái
55Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emnt8Bộ
56Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ bộ xảnt4Bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emnt1Bộ
58Lắp đặt hộp đựng xà bôngnt4Cái
59Lắp đặt hộp giấy vệ sinhnt9Cái
R Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo 01 phòng học điểm lẻ ấp An Bình)
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế được duyệt1,186100m2
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt0,4431000Kg
3Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmnt172M
4Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnt1,186100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt74,437m2
6Ốp đá chẻ tự nhiênnt37,218M2
7Miết mạch tường đá loại lõmnt14,887M2
8Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt267,842m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt33,93m2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400nt33,93M2
11Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt128,328M2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt162,444M2
13Tháo dỡ cửant18,45m2
14Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường nt0,035m3
15Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày nt0,035M3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt0,46M2
17Lắp dựng cửa đi khung nhômnt8,05M2
18Lắp dựng cửa sổ khung nhômnt10,4M2
19Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường nt0,123m3
20Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépnt0,034m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt9,736m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt9,18M2
23Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnt9,18M2
24Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt9,18M2
S Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo nhà vệ sinh điểm lẻ ấp An Bình)
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt1,98m2
2Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt5,3m
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường nt0,006m3
4Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày nt0,006M3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75nt0,12M2
6Lắp dựng cửa đi khung nhômnt3,96M2
7Tháo dỡ bệ xínt5bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmnt0,22100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmnt16Cái
10Lắp đặt chậu xí bệtnt5Bộ
T Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo hàng rào điểm lẻ ấp An Bình)
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt6,82m2
2Tháo dỡ khung lưới mắt cáont85,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnt104,815m2
4Lắp dựng cửa đi khung sắtnt6,82M2
5Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thépnt85,08M2
6Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnt104,815M2
U Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Hiệp (Cải tạo sân bê tông điểm lẻ ấp An Bình)
1Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt4,55m3
2Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt0,455100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt2,982M3
V Hạng mục: Trường Mẫu giáo An Phú Trung
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt33,6m3
2Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhnt1,68100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250nt13,44M3
4Cốt thép nền, đường kính nt0,2981000kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
2 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
3 Máy phát điện ≥ 25 KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
5 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc10
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,3KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc4
8 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->