Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 10:42:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,768,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,200,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 1.700.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 1,7 tỷ đồng và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An tàn lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã từng phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn hoặc duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ván khuôn (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Riêng đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu có thể tự tổ chức thực hiện (nếu có đủ chức năng theo quy định của pháp luật chuyên ngành) hoặc có nhà thầu phụ hoặc liên danh. Trường hợp nhà thầu hoặc có nhà thầu phụ hoặc thành viên trong liên danh đảm nhận phần khối lượng công việc thi công lắp đặt Phòng cháy chữa cháy, thì phải đủ điều kiện năng lực theo qui định tại Điều 41, Nghị định 136/2020/NĐ-CP về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Và các tài liệu theo qui định trong chương IV của E-HSMT. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) (cạo 30% diện tích tường) | Chương V, E-HSMT | 693,132 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) (cạo 100% diện tích tường) | Chương V, E-HSMT | 609,148 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (cạo 30% diện tích trần) | Chương V, E-HSMT | 245,658 | m2 |
| 4 | Bả matic vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 693,132 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 609,148 | m2 |
| 6 | Bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 245,658 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.662,716 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 935,82 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 609,148 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa xi măng sê nô hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 185,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 185,36 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V, E-HSMT | 185,36 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Chương V, E-HSMT | 371,4848 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V, E-HSMT | 371,4848 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 6,048 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Chương V, E-HSMT | 9,3024 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay thế các bóng đèn cũ bị hư) | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt, thay thế các đèn ốp trần tròn D300 bị hư | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt, thay thế các quạt đảo trần bị hư | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 362,502 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 361,148 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 126,306 | m2 |
| 4 | Bả matic vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 362,502 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 361,148 | m2 |
| 6 | Bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 126,306 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 919,758 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 476,06 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 361,148 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa xi măng sê nô hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 106,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 106,96 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V, E-HSMT | 106,96 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Chương V, E-HSMT | 181,9024 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V, E-HSMT | 181,9024 | m2 |
| 15 | Mài lại nền láng granito cầu thang, bậc cấp bị xuống cấp (tạm tính 1/2 nhân công, không tính vật tư) | Chương V, E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 3,024 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Chương V, E-HSMT | 5,2704 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay thế các bóng đèn cũ bị hư) | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt, thay thế các đèn ốp trần tròn D300 bị hư | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt, thay thế các quạt đảo trần bị hư | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 23,655 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Chương V, E-HSMT | 26,055 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 4 | Bả matic vào tường | Chương V, E-HSMT | 49,71 | m2 |
| 5 | Bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,905 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,055 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa xi măng sê nô hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền khu lắp đặt bệ xí xử lý ống thoát nước bị nghẹt và lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 M.200 xử lý ống thoát nước bị nghẹt và lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 117,37 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | 117,37 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 117,37 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PVC D114mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PVC D27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | HÀNG RÀO SONG SẮT + CỬA CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào song sắt hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 113,6523 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V, E-HSMT | 113,6523 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 157,23 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | 157,23 | m2 |
| 5 | Sơn tường hàng rào 01 nước lót + 02 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 157,23 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 7 | Đào đất thi công móng cửa | Chương V, E-HSMT | 5,2416 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cửa | Chương V, E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 12 | Đắt đất móng đã đào | Chương V, E-HSMT | 1,6896 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắt trượt | Chương V, E-HSMT | 11,256 | m2 |
| 14 | Ốp đá granite cột cổng chính | Chương V, E-HSMT | 11,6986 | m2 |
| F | CẢI TẠO HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 908 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bông sắt đầu rào | Chương V, E-HSMT | 26 | m2 |
| 3 | Bả matic vào tường | Chương V, E-HSMT | 908 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 908 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V, E-HSMT | 26 | m2 |
| G | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông bãi đúc cọc, đá 1x2 M.200 (diện tích 3mx10m) | Chương V, E-HSMT | 3 | m³ |
| 2 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 11,9232 | m³ |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Chương V, E-HSMT | 3,0101 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,9872 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cọc lên xe chuyển đến vị trí đóng. Trọng lượng cấu kiện P | Chương V, E-HSMT | 29,808 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cọc từ xe xuống vị trí đóng. Trọng lượng cấu kiện P | Chương V, E-HSMT | 29,808 | tấn |
| 7 | Thi công đóng cọc bằng máy, kích thước cọc 12x12cm dài | Chương V, E-HSMT | 8,28 | 100m |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,0483 | 100m³ |
| 9 | Phá dỡ bê tông đầu cọc (chiều dài phá dỡ 0.2m) | Chương V, E-HSMT | 0,6566 | m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 6,112 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Chương V, E-HSMT | 6,112 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,4136 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 7,968 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,8464 | 100m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,8518 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,4527 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 7,7648 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4453 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,8101 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,3104 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 10,647 | m³ |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M50 | 33,0296 | m³ | |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 707,332 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ đầu cột | Chương V, E-HSMT | 99,84 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng bông sắt đầu rào | Chương V, E-HSMT | 20,254 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 776,452 | m2 |
| H | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 6m | Chương V, E-HSMT | 107,492 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép | Chương V, E-HSMT | 0,9129 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cột thép | Chương V, E-HSMT | 0,1924 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 19,096 | m³ |
| 7 | Bê tông nền sân đá 4x6 M150 | Chương V, E-HSMT | 12,32 | m³ |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Chương V, E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, E-HSMT | 5,824 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Chương V, E-HSMT | 0,512 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,768 | m³ |
| 14 | Lắp dựng cột thép (tận dụng cột thép cũ) | Chương V, E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 15 | Bulong neo cột D16, L=0.3m | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng vì kèo cũ) | Chương V, E-HSMT | 0,6501 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Chương V, E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 71,0338 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn nhà xe (tận dụng tôn cũ) | Chương V, E-HSMT | 1,0749 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất móng đã đào | Chương V, E-HSMT | 4,544 | m³ |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,128 | m³ |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Chương V, E-HSMT | 1,128 | m³ |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Chương V, E-HSMT | 1,128 | m³ |
| 24 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Chương V, E-HSMT | 11,396 | m³ |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 11,396 | m³ |
| 27 | Tháo dỡ nắp đan mương thoát nước hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Chương V, E-HSMT | 0,308 | m³ |
| 29 | Trát tường mương thoát nước chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 30 | Lắp đặt mương thoát nước (tận dụng mương thoát nước cũ) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,1722 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài > 10m đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 56,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 5,304 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Chương V, E-HSMT | 5,304 | m³ |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,851 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 11 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,4732 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,7001 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 4,732 | m³ |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể dày | Chương V, E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm h≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,7684 | tấn |
| 14 | Bê tông thành bể dày | Chương V, E-HSMT | 10,14 | m³ |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,4252 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5408 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 4,252 | m³ |
| 18 | Láng bể nước ngầm dày 2cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 92,52 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V, E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng nắp bể bằng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel 30Hp | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt lupee đồng đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | chống rung máy bơm đường kính 114 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co thép đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hai đầu răng thép đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, 16 bar | Chương V, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đôi đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | lăng phun D65 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ họng tiếp nước đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V, E-HSMT | 30 | bình |
| 18 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường gồm: cưa tay, búa tạ, kiềm công lực, xà ben | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh, bao gồm acquy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt linh kiện báo khói | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Nút ấn khấn tròn reset | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đèn Exit | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentum | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây chống cháy, tiết diện 2x0,75 mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.769 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V, E-HSMT | 1.435 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Trụ đỡ kim D60, D42 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thoát sét D50 | Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa D16 2,4m | Chương V, E-HSMT | 18 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thu sét inox D6 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 1.700.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 1,7 tỷ đồng và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An tàn lao động.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã từng phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 2 | Máy đầm bêtông | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 9 | Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 |
| 10 | Ván khuôn (đơn vị m2) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi