Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025444-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211015618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã(NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 23:38:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,128,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738498E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC- Đã là cán bộ giám sát thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí, thợ điện, thợ bê tông, thợ cốp pha, thợ lái máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kêt·
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị đục
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường mầm non thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục nhà lớp học kiêm điều hành và hạng mục phụ trợ
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã(NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang; địa chỉ thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây Thịnh Phát Vĩnh Tường; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn XD Gia Minh Vĩnh Tường. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang; địa chỉ Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy theo nghị định số 136/2020/NĐ-CP; - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thi công tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT335,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3,5556tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT237,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9,5692m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9,504m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,5591100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT74,9832m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,285m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,285m3
B Hạng mục nhà lớp học 3 tầng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT63m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9,4696100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,3546tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10,9513tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,6006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,5397tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,5397tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1441 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT15,62100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,716100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3,9m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,9989100m3
13Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT17,96771m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3,4706100m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT46,6322m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6,8227m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT23,0894m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT96,6179m3
19Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,4313100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,3175100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,9388tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,6614tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT5,8563tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT42,9696m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT35,7034m3
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT27,1814m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4,4352100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,1892tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,3681tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4,0667tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT71,0213m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6,3294100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,4591tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,8991tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,5555tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3,0152tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,2944tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4,5596tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT115,3686m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT11,416100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT11,0208tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT11,7066m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,9655100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,4754tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,8906tấn
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT13,054m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,3754100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,7858tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,5222tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT81,8466m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT164,0822m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT18,1045m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT11,4508m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT30,888m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4,2555m3
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,0031tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2,0031tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT5,9542100m2
59Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT51,94m
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT559,934m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2.371,8424m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1.279,14m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT140,4844m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT83,16m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT77,712m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT99,28m
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT114,9216m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10,632m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1.047,9392m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT114,728m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT266,024m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT62,44m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT559,934m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3.874,6268m2
75Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,2184tấn
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT104,4m2
77Gia công lan can INOX 304Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,3727tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT51,1136m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,8137tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT119,8m2
81Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT97,2m2
82Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT39,6m2
83Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT69,16m2
84Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT41,04m2
85Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9,6m2
86Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12,24m2
87Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 12mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6,16m2
88Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,2116100m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,0488100m3
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,775m3
91Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,0005m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,1654tấn
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,0156100m2
94Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4,17m3
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT24,36m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT28,392m2
97Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT28,392m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,667m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,0324100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,051tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT81cấu kiện
102Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT26cái
103Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT26cái
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT45bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT49bộ
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1.300m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT480m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT850m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT450m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT250m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT200m
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT30m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT100m
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT20cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT21cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT48cái
118Tủ điện 600x800x200, tôn 5lyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1cái
119Tủ điện phòng 150x200x100, tôn 5lyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT14cái
122Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1cái
123Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6cái
125Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT8cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT135m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT35m
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
130Bình sứ trang trí chân kimTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3bình
131Que hànTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2kg
132Bu lông+ đai ốcTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT5bộ
133Kẹp nối dây tiếp địaTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2bộ
134Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT16,381m3
135Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,1638100m3
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,06100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,55100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,45100m
140Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6cái
141Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12cái
142Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9cái
143Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12cái
144Tê đều PPR D40Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
145Tê đều PPR D32Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
146Tê đều PPR D20Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT34cái
147Tê đều PPR D25Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4cái
148Tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT18cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT18cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
153Măng sông PPR D32Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT27cái
154Măng sông PPR D25Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10cái
155Măng sông PPR D20Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12cái
156Răc co nhựa PPr D40Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
157Răc co nhựa PPr D32Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT30cái
158Răc co nhựa PPr D25Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12cái
159Van chặn PPR D40Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
160Van chặn PPR D32Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6cái
161Van phaoTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10cái
163Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10bộ
164Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT24bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT18bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT18bộ
167Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT18cái
168Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3bộ
169Vòi tiểu nữTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
170Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3bộ
172Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2bể
173Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
174Khoan giếng + phụ kiệnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1giếng
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,28100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,18100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,77100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,15100m
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT30cái
180Lắp đặt Tê thu D110/75Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT8cái
181Lắp đặt Tê thu D110/48Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6cái
182Măng sông D110Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10cái
183Măng sông nối D90Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT8cái
184Măng sông nối D75Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT8cái
185Lắp đặt côn thu D90/75Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6cái
186Lắp đặt côn thu D75/48Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT8cái
C Hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10,56441m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,1056100m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9,604m3
4Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,5764tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,5764tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,5385tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,3435tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1,3435tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3,0573100m2
10Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,69100m2
11Tôn úp nócTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT21,4m
12Máng tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT53,5m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,48100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,46100m
15Lắp đặt Tê thu D110/60Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt côn thu D110/60Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4cái
19Đai ôm ống D60Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT25bộ
20Bạt chống mất nước XMTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT220,5m2
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT22,05m3
22Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT220,5m2
D Hạng mục Hệ thống PCCC
1Cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0.5mm2 cho hệ thống báo cháy.Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT150m
2ống luồn HDPE D50/40Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT150m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT8m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT121m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,12100m3
6Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT8m3
7Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT550m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT550m
9Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT27bộ
10Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9bộ
11Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9bộ
12Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9bộ
13Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9Bộ
14Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3Cái
15Lắp đặt hộp kiểm traTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2Hộp
16Lắp đặt thiết bị cuối kênhTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3Chiếc
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT13bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường Exit chỉ hướng thoát nạnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT7bộ
19Lắp đặt đèn báo tườngTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT7bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT380m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT380m
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT11cái
24Cốc chia 3 ngảTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT20cái
25Cốc chia 4 ngảTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT20cái
26Xích treo đèn EXitTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT7cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2Hộp
29Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 800x600x180Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3Hộp
30Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,45100m
31Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,15100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,24100m
33Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2Bộ
34Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3Bộ
35Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt lăng phun D50/13Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3Cái
38Lắp đặt lăng phun D65/16Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2Cái
39Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT10cặp bích
41Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT12cái
46Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT5Cái
48Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT3Cái
49Lắp đặt tê thép D50Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT6Cái
50Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT18Bình
51Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9Bình
52Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9Bộ
53Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT9Bộ
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT19,1251m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,1913100m3
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,69100m
57Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT0,24100m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT19,04351m2
59Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1Chiếc
60Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT1Cái
E Hạng mục thiết bị
1Bàn làm việc hiệu trưởng, hiệu phóTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT4Chiếc
2Ghế ngồi phòng làm việc Hiệu trưởng, Hiệu phó.Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT10Chiếc
3Ghế phòng họpTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT40Chiếc
4Bàn phòng họpTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT1Chiếc
5Bục phát biểuTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT1Chiếc
6Bục để tượng Bác HồTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT1Chiếc
7Tượng bán thân Bác HồTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT1Bộ
8Biển quốc hiệu gắn phông 'Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm'Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT9,3m dài
9Bộ sao vàng, búa liềmTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT1Bộ
10Bục bàn ghế để hoa, hiện vậtTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT3Bộ
11Phông xanh sân khấuTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT32,83m2
12Ti vi 75 inchTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT1Chiếc
13Tủ để tài liệu, hồ sơTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT4Cái
14Điều hòa treo tường 1 chiều InverterTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT18Chiếc
15Nhân công lắp điều hòaTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT18máy
16Giá đỡ cục nóng điều hòaTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT18Cái
17Ống đồng, bảo ônTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT126m
18Vật tư khác Ống thoát nước, đai, ốc vít…Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT18máy
19Rèm vải che nắng 2 lớp lắp cửa sổTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT184m2
20Tủ để đồ cá nhân cho trẻ em 03 ngănTheo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT8Chiếc
21Tủ góc để đồ chơi cho trẻ em 10 ngăn không cánh.Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT12Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738498E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC- Đã là cán bộ giám sát thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuât 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí, thợ điện, thợ bê tông, thợ cốp pha, thợ lái máy.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ chở vật liệu1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
3 Máy trộn vữa trộn vữa2
4 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
6 Máy hàn Hàn liên kêt·2
7 Máy đầm cóc đầm1
8 Máy khoan cầm tay khoan2
9 Máy hàn nhiệt hàn2
10 Máy đục bê tông đục2
11 Máy phát điện phát điện2
12 Máy bơm nước bơm nước2
13 Máy đầm dùi đầm2
14 Máy đầm bàn đầm2
15 Máy đào đào1
16 Cần cẩu cẩu1
17 Máy ép cọc ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->