Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã(NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 23:38:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,128,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738498E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC- Đã là cán bộ giám sát thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí, thợ điện, thợ bê tông, thợ cốp pha, thợ lái máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn liên kêt· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Trường mầm non thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục nhà lớp học kiêm điều hành và hạng mục phụ trợ 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã(NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy theo nghị định số 136/2020/NĐ-CP; - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 335,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3,5556 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 237,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9,5692 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,5591 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 74,9832 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,285 | m3 |
| B | Hạng mục nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 63 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9,4696 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,3546 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10,9513 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,5397 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,5397 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 15,62 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,716 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,9989 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 17,9677 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3,4706 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 46,6322 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6,8227 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 23,0894 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 96,6179 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,4313 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,3175 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,9388 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,6614 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 5,8563 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 42,9696 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 35,7034 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 27,1814 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4,4352 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,1892 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,3681 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4,0667 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 71,0213 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6,3294 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,4591 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,8991 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,5555 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3,0152 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,2944 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4,5596 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 115,3686 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 11,416 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 11,0208 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 11,7066 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,9655 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,4754 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,8906 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 13,054 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,3754 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,7858 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,5222 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 81,8466 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 164,0822 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 18,1045 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 11,4508 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 30,888 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4,2555 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,0031 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2,0031 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 5,9542 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 51,94 | m |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 559,934 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2.371,8424 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1.279,14 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 140,4844 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 77,712 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 99,28 | m |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 114,9216 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10,632 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1.047,9392 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 114,728 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 266,024 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 62,44 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 559,934 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3.874,6268 | m2 |
| 75 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,2184 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 77 | Gia công lan can INOX 304 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 51,1136 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,8137 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 119,8 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 69,16 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 86 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 12mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 88 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,2116 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 28,392 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 28,392 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 103 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 480 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 850 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 450 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 250 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 118 | Tủ điện 600x800x200, tôn 5ly | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện phòng 150x200x100, tôn 5ly | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 135 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 35 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 131 | Que hàn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 132 | Bu lông+ đai ốc | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 133 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 16,38 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Tê đều PPR D40 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 147 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Răc co nhựa PPr D40 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Răc co nhựa PPr D32 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 158 | Răc co nhựa PPr D25 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Van phao | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 169 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 173 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Khoan giếng + phụ kiện | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê thu D110/75 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê thu D110/48 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Măng sông nối D90 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Măng sông nối D75 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu D90/75 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu D75/48 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10,5644 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9,604 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,5764 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,5764 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,5385 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,3435 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1,3435 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3,0573 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 21,4 | m |
| 12 | Máng tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 53,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đai ôm ống D60 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 20 | Bạt chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 220,5 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 220,5 | m2 |
| D | Hạng mục Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0.5mm2 cho hệ thống báo cháy. | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | ống luồn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 550 | m |
| 9 | Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường Exit chỉ hướng thoát nạn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo tường | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Cốc chia 3 ngả | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Cốc chia 4 ngả | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Xích treo đèn EXit | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 800x600x180 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 18 | Bình |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 52 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 54 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 19,125 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,1913 | 100m3 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 19,0435 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 60 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại mục I và II chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| E | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu trưởng, hiệu phó | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Ghế ngồi phòng làm việc Hiệu trưởng, Hiệu phó. | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 3 | Ghế phòng họp | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 4 | Bàn phòng họp | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Tượng bán thân Bác Hồ | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biển quốc hiệu gắn phông 'Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm' | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 9,3 | m dài |
| 9 | Bộ sao vàng, búa liềm | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bục bàn ghế để hoa, hiện vật | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Phông xanh sân khấu | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 32,83 | m2 |
| 12 | Ti vi 75 inch | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ để tài liệu, hồ sơ | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 15 | Nhân công lắp điều hòa | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 16 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Ống đồng, bảo ôn | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 126 | m |
| 18 | Vật tư khác Ống thoát nước, đai, ốc vít… | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 19 | Rèm vải che nắng 2 lớp lắp cửa sổ | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 184 | m2 |
| 20 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ em 03 ngăn | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 21 | Tủ góc để đồ chơi cho trẻ em 10 ngăn không cánh. | Theo yêu cầu tại mục III chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.738498E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm E-HSDT là Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC- Đã là cán bộ giám sát thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí, thợ điện, thợ bê tông, thợ cốp pha, thợ lái máy. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | chở vật liệu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hàn liên kêt· | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | hàn | 2 |
| 10 | Máy đục bê tông | đục | 2 |
| 11 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | đầm | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | đầm | 2 |
| 15 | Máy đào | đào | 1 |
| 16 | Cần cẩu | cẩu | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi