Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025604-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211025597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 06:55:00 đến ngày 2021-10-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,653,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ > 3.5T
- Đặc điểm thiết bị > 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
NC, SC NLV, nhà đoàn thể và các HMPT trụ sở UBND xã Cao Bồ
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Bồ. Địa chỉ: Xã Cao Bồ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; -Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Bồ. Địa chỉ: Xã Cao Bồ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Bồ. Địa chỉ: Xã Cao Bồ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%)923,4624m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%)288,5559m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột395,7696m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần123,6668m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75397,8184m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75525,644m2
7Trát trần, vữa XM M75288,5559m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ568,312m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.163,1427m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,4579100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,3822100m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem353,8754m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2353,8754m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công72,7m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa)33,264m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7533,264m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,264m2
18Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)38,88m2
19Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)25,080.0
20Vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)8,74m2
21Hoa sắt cửa sổ 14*1425,08kg
22Đục bỏ lớp granito19,502m2
23Lát đá bậc cầu thang19,502m2
24Tháo dỡ lan can cầu thang cũ5công
25Trụ cầu thang inox 3041trụ
26Lắp dựng lan can inox 304125,616kg
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại65,348m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,3481m2
29Đục bỏ lớp granito13,5225m2
30Lát đá bậc cầu thang13,5225m2
31Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,2934m3
32Tháo dỡ xà gồ cũ3công
33Gia công xà gồ thép0,755tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,755tấn
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m237,172m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,1454100m2
37Tôn úp nóc57,98md
38Máng tôn xối nước9,4md
39Tháo dỡ hệ thống điện6công
40Lắp đặt quạt trần12cái
41Móc treo quạt trần12bộ
42Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m24bộ
43Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W6bộ
44Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W2bộ
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm480m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm270m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm210m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2145m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2380m
51Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
53Lắp đặt công tắc xoay chiều2cái
54Lắp đặt ô cắm đôi24cái
55Tủ điện tổng(3-6ATM)1cái
56Tủ điện tổng tầng 1,2 (6-8ATM)2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 125A1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 60A2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 32A12cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20A12cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16A12cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm212hộp
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm214hộp
65Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
66Cáp thép D=6mm - treo cáp30m
67Băng dính cách điện20cuộn
68Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống625cái
69Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC2bộ
70Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg137cấu kiện
71Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công16,332m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,0617m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7520,415m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7550,482m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5535m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0464tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0431100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg137cái
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,288m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,288m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)0,288m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,152m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,288m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,1264m3
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0037tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0533tấn
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0563100m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,138m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x20,046m3
90Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, vữa XM M750,3072m3
91Ốp đá xẻ4,884m2
92Cột cờ inox 304 (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)2cột
93Lá cờ tổ quốc2lá cờ
94Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m9,2805m2
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,1319m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,1319m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)1,1319m3
98Xây tôn nền bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,0068m3
99Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm8lỗ khoan
100Sikadur chèn lỗ khoan1kg
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,3243m3
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0066tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0442tấn
104Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,059100m2
105Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,3507m3
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7513,4m2
107Kẻ lõm vạch2công
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,4m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m214,3694m2
110Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,238m3
111Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M755,5182m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,5182m2
113Lan can thép hộp sơn tĩnh điện183,24kg
114Gia công hệ khung thép hình0,1272tấn
115Lắp dựng hệ khung thép hình0,1272tấn
116Thép bản mã29,46kg
117Tấm Aluminium dày 3mm6,024m2
118Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương14,552m2
119Khung xương thép hộp mạ kẽm18,69kg
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)267,3966m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)64,1169m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột267,3966m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần64,1169m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75173,3521m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7594,0445m2
7Trát trần, vữa XM M7564,1169m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ346,7042m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ316,3228m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m3,4504100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm2,9524100m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem247,8536m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2247,8536m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công66,89m2
15Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)41,69m2
16Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)25,2m2
17Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14*1425,2m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại17,82m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,821m2
20Lát đá bậc tam cấp39,984m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m224,724m2
22Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mm2,2472100m2
23Tôn úp nóc44,22md
24Tháo dỡ trần167,2488m2
25Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương167,2488m2
26Khung xương thép hộp mạ kẽm255,29kg
27Tháo dỡ hệ thống điện5công
28Lắp đặt quạt trần12cái
29Móc treo quạt trần12bộ
30Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m18bộ
31Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W9bộ
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm400m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm270m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2190m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm255m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2330m
37Lắp đặt công tắc 3 hạt9cái
38Lắp đặt ô cắm đôi14cái
39Tủ điện tổng(3-6ATM)1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 25A6cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 20A6cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm210hộp
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm210hộp
48Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
49Cáp thép D=6mm - treo cáp60m
50Băng dính cách điện20cuộn
51Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống580cái
52Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
53Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg140cấu kiện
54Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công16,756m3
55Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,4088m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7520,945m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7545,606m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,567m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0476tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0441100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg140cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TẮM XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III4,235m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,4117m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,3025m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M753,597m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,275m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0279tấn
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x20,352m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0647m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0059100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0068tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,104m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0955tấn
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,0988100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,6559m3
15Đắp phào kép, vữa XM M7514m
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7540,8912m2
17Trát trần, vữa XM M758,4792m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,8912m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,4792m2
20Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m229,982m2
21Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)3,66m2
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
23Lắp đặt gương soi2cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
26Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm2cái
27Máy bơm Hàn Quốc + hộp bảo vệ1bộ
28Van phao điện tự động1bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,04100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,01100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn16cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn4cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn8cái
36Tê PPR D40-401cái
37Van cửa đồng D402cái
38Tê PPR D25-254cái
39Tê PPR D20-204cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,07100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm4cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP THÀNH PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%)252,8513m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột252,8513m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75150,9889m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75101,8624m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251,6482m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ169,7707m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,21100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,4029100m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem77,7112m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m277,7112m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m27,616m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,96m2
13Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)9,6m2
14Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)3,36m2
15Hoa sắt cửa sổ 14*143,36m2
16Tháo dỡ trần59,8808m2
17Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương59,8808m2
18Khung xương thép hộp mạ kẽm94,91kg
19Tháo dỡ hệ thống điện3công
20Lắp đặt quạt trần3cái
21Móc treo quạt trần3bộ
22Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m6bộ
23Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W2bộ
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm150m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2100m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm280m
29Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
30Lắp đặt ô cắm đôi6cái
31Tủ điện tổng(3-6ATM)1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 60A1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 25A3cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm24hộp
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm24hộp
40Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
41Cáp thép D=6mm - treo cáp90m
42Băng dính cách điện20cuộn
43Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống220cái
44Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC1bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%)47,0054m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40%)5,0762m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột70,5081m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần7,6143m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7528,279m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7518,7264m2
7Trát trần, vữa XM M755,0762m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,6975m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,5065m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,5033100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,5357100m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,88m2
13Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)5,88m2
14Phá dỡ nền gạch lá nem7,2404m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m215,5558m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m210,32m2
17Tháo dỡ bệ xí4bộ
18Lắp đặt xí xổm4bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
20Lô giấy4cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
22Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm4cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,123100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn7cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn16cái
29Tê PPR D40-401cái
30Van cửa đồng D402cái
31Tê PPR D25-256cái
32Chữ thập PPR D251cái
33Tê PPR D20-208cái
34Van gạt D206cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,07100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm9cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm2cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm4cái
41Tê PVC D1104cái
42Nút bịt PVC D1101cái
43Tê thu PVC D90-753cái
44Nút bịt PVC D901cái
45Nút bịt PVC D753cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,4875m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1625m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0375m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,288m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
51Gia công cột bằng thép hình0,0395tấn
52Lắp cột thép các loại0,0395tấn
53Gia công xà gồ thép0,0712tấn
54Lắp dựng xà gồ thép0,0712tấn
55Bản mã14,7kg
56Bulong D1424bộ
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1655100m2
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP
1Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thép bằng thủ công1,0718m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm4,695m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T5,7668m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T5,7668m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,1745m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III27,123m3
7Đắp đất lấp móng10,4325m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,363m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,187m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0044tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0929tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0656100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,3895m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M10024,9111m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,8024m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0403tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,195tấn
18Đắp đất tôn nền11,431m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x23,266m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,5082m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0466tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0663tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0924100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,122m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,8696m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0961tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1114tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2022100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8199m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1188m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng0,0179tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0584100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,3861m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1502tấn
36Ván khuôn gỗ sàn mái0,1516100m2
37Xây bậc tam cấp gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M751,4162m3
38Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5732m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75142,0361m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7586,6496m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M758,976m2
42Trát xà dầm, vữa XM M7511,1872m2
43Trát trần, vữa XM M7515,1648m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M7513,04m
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7511,8203m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,8324m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ108,2256m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,188100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,1606100m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m24,776m2
51Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1848m3
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m24,114m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m22,676m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m242,2516m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m211,2245m2
56Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)7,02m2
57Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)8,64m2
58Hoa sắt cửa sổ hộp 14*148,64m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0387tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0387tấn
61Gia công xà gồ thép0,0783tấn
62Lắp dựng xà gồ thép0,0783tấn
63Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU 18mm, tôn dày 0,4mm0,4813100m2
64Tôn úp nóc18,26md
65Máng tôn thu nước2,7md
66Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương32,3568m2
67Khung xương thép hộp mạ kẽm58,11kg
68Lắp đặt quạt trần3cái
69Móc treo quạt trần3bộ
70Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W) 1,2m6bộ
71Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W1bộ
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2200m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm225m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm265m
77Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
79Lắp đặt ô cắm ba6cái
80Tủ điện tổng (4-6ATM)1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 160A1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 25A3cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm23hộp
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm23hộp
89Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
90Cáp thép D=6mm - treo cáp180m
91Băng dính cách điện10cuộn
92Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống150cái
93Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC1bộ
94Chậu rửa bát + vòi rửa 2 ngăn1bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
96Máy bơm Hàn Quốc + hộp bảo vệ1bộ
97Keo dán nhựa5hộp
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,06100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,31100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,005100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm2cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm15cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
104Khóa nhựa D421cái
105Tê thu D42→D271cái
106Tê D27-271cái
107Côn thu D27→D211cái
108Đầu bịt D271cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,03100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,01100m
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm2cái
112Côn thu D42→D751cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,005100m
114Cổ thép + cầu chắn rác1cái
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)1,728m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột6,912m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,64m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)67,589m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột270,356m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ337,945m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại270,1m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ270,11m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x221,3635m3
10Lát gạch TERRAZO kt: 400x400427,27m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ > 3.5T > 3.5T2
4 Máy đào > 0,1m31
5 Máy khoan Khoan phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->