Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 06:55:00 đến ngày 2021-10-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,653,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ > 3.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình NC, SC NLV, nhà đoàn thể và các HMPT trụ sở UBND xã Cao Bồ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao Bồ. Địa chỉ: Xã Cao Bồ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | 923,4624 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | 288,5559 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 395,7696 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 123,6668 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 397,8184 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 525,644 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 288,5559 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 568,312 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.163,1427 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,4579 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,3822 | 100m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 353,8754 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 353,8754 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 72,7 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa) | 33,264 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 33,264 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,264 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 38,88 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 25,08 | 0.0 | |
| 20 | Vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 8,74 | m2 | |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ 14*14 | 25,08 | kg | |
| 22 | Đục bỏ lớp granito | 19,502 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | 19,502 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | 5 | công | |
| 25 | Trụ cầu thang inox 304 | 1 | trụ | |
| 26 | Lắp dựng lan can inox 304 | 125,616 | kg | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 65,348 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,348 | 1m2 | |
| 29 | Đục bỏ lớp granito | 13,5225 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | 13,5225 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,2934 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ xà gồ cũ | 3 | công | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,755 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,755 | tấn | |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 237,172 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1454 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 57,98 | md | |
| 38 | Máng tôn xối nước | 9,4 | md | |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện | 6 | công | |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 41 | Móc treo quạt trần | 12 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m | 24 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 480 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 70 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 145 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 380 | m | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái | |
| 55 | Tủ điện tổng(3-6ATM) | 1 | cái | |
| 56 | Tủ điện tổng tầng 1,2 (6-8ATM) | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 12 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 14 | hộp | |
| 65 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 66 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 30 | m | |
| 67 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 68 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 625 | cái | |
| 69 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 137 | cấu kiện | |
| 71 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 16,332 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0617 | m3 | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 20,415 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 50,482 | m2 | |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5535 | m3 | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0464 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0431 | 100m2 | |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 137 | cái | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,288 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,288 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 0,288 | m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,152 | m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,288 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,1264 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0533 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0563 | 100m2 | |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,138 | m3 | |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,046 | m3 | |
| 90 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,3072 | m3 | |
| 91 | Ốp đá xẻ | 4,884 | m2 | |
| 92 | Cột cờ inox 304 (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | 2 | cột | |
| 93 | Lá cờ tổ quốc | 2 | lá cờ | |
| 94 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 9,2805 | m2 | |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,1319 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,1319 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 1,1319 | m3 | |
| 98 | Xây tôn nền bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,0068 | m3 | |
| 99 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 8 | lỗ khoan | |
| 100 | Sikadur chèn lỗ khoan | 1 | kg | |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,3243 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0066 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0442 | tấn | |
| 104 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,059 | 100m2 | |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,3507 | m3 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 13,4 | m2 | |
| 107 | Kẻ lõm vạch | 2 | công | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,4 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 14,3694 | m2 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,238 | m3 | |
| 111 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 5,5182 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,5182 | m2 | |
| 113 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | 183,24 | kg | |
| 114 | Gia công hệ khung thép hình | 0,1272 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng hệ khung thép hình | 0,1272 | tấn | |
| 116 | Thép bản mã | 29,46 | kg | |
| 117 | Tấm Aluminium dày 3mm | 6,024 | m2 | |
| 118 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương | 14,552 | m2 | |
| 119 | Khung xương thép hộp mạ kẽm | 18,69 | kg | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | 267,3966 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | 64,1169 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 267,3966 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 64,1169 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 173,3521 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 94,0445 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 64,1169 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 346,7042 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 316,3228 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,4504 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,9524 | 100m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 247,8536 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 247,8536 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 66,89 | m2 | |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 41,69 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 25,2 | m2 | |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14*14 | 25,2 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,82 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,82 | 1m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | 39,984 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 224,724 | m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mm | 2,2472 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc | 44,22 | md | |
| 24 | Tháo dỡ trần | 167,2488 | m2 | |
| 25 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương | 167,2488 | m2 | |
| 26 | Khung xương thép hộp mạ kẽm | 255,29 | kg | |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 29 | Móc treo quạt trần | 12 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m | 18 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 9 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 400 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 70 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 190 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 330 | m | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 9 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | 14 | cái | |
| 39 | Tủ điện tổng(3-6ATM) | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 48 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 49 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 60 | m | |
| 50 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 51 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 580 | cái | |
| 52 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 53 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 140 | cấu kiện | |
| 54 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 16,756 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4088 | m3 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 20,945 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 45,606 | m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,567 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0476 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0441 | 100m2 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 140 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,235 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4117 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,3025 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 3,597 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,275 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0279 | tấn | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 0,352 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0647 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0059 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0068 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,104 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0955 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0988 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,6559 | m3 | |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 14 | m | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 40,8912 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | 8,4792 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,8912 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,4792 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 29,982 | m2 | |
| 21 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 3,66 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | 2 | cái | |
| 27 | Máy bơm Hàn Quốc + hộp bảo vệ | 1 | bộ | |
| 28 | Van phao điện tự động | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,04 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,01 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 36 | Tê PPR D40-40 | 1 | cái | |
| 37 | Van cửa đồng D40 | 2 | cái | |
| 38 | Tê PPR D25-25 | 4 | cái | |
| 39 | Tê PPR D20-20 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,07 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP THÀNH PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | 252,8513 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 252,8513 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 150,9889 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 101,8624 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,6482 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 169,7707 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,21 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,4029 | 100m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 77,7112 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 77,7112 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 7,616 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,96 | m2 | |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 9,6 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 3,36 | m2 | |
| 15 | Hoa sắt cửa sổ 14*14 | 3,36 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 59,8808 | m2 | |
| 17 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương | 59,8808 | m2 | |
| 18 | Khung xương thép hộp mạ kẽm | 94,91 | kg | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | công | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 21 | Móc treo quạt trần | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 31 | Tủ điện tổng(3-6ATM) | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 4 | hộp | |
| 40 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 41 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 90 | m | |
| 42 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 43 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 220 | cái | |
| 44 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%) | 47,0054 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40%) | 5,0762 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 70,5081 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 7,6143 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 28,279 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 18,7264 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 5,0762 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,6975 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,5065 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,5033 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,5357 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,88 | m2 | |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 5,88 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 7,2404 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 15,5558 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 10,32 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 20 | Lô giấy | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,123 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 29 | Tê PPR D40-40 | 1 | cái | |
| 30 | Van cửa đồng D40 | 2 | cái | |
| 31 | Tê PPR D25-25 | 6 | cái | |
| 32 | Chữ thập PPR D25 | 1 | cái | |
| 33 | Tê PPR D20-20 | 8 | cái | |
| 34 | Van gạt D20 | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,05 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,04 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,07 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 4 | cái | |
| 41 | Tê PVC D110 | 4 | cái | |
| 42 | Nút bịt PVC D110 | 1 | cái | |
| 43 | Tê thu PVC D90-75 | 3 | cái | |
| 44 | Nút bịt PVC D90 | 1 | cái | |
| 45 | Nút bịt PVC D75 | 3 | cái | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,4875 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1625 | m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0375 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0395 | tấn | |
| 52 | Lắp cột thép các loại | 0,0395 | tấn | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,0712 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0712 | tấn | |
| 55 | Bản mã | 14,7 | kg | |
| 56 | Bulong D14 | 24 | bộ | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1655 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,0718 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 4,695 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,7668 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,7668 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,1745 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 27,123 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lấp móng | 10,4325 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,363 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,187 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0044 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0929 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0656 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,3895 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 24,9111 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,8024 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0403 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,195 | tấn | |
| 18 | Đắp đất tôn nền | 11,431 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 3,266 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,5082 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0466 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0663 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0924 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,122 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,8696 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0961 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1114 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2022 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8199 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1188 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng | 0,0179 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0584 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3861 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1502 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1516 | 100m2 | |
| 37 | Xây bậc tam cấp gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | 1,4162 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5732 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 142,0361 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 86,6496 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 8,976 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 11,1872 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 15,1648 | m2 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 13,04 | m | |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 11,8203 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,8324 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,2256 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,188 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,1606 | 100m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 4,776 | m2 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1848 | m3 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | 4,114 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 2,676 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 42,2516 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 11,2245 | m2 | |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 7,02 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 8,64 | m2 | |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ hộp 14*14 | 8,64 | m2 | |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0387 | tấn | |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0387 | tấn | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 0,0783 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0783 | tấn | |
| 63 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU 18mm, tôn dày 0,4mm | 0,4813 | 100m2 | |
| 64 | Tôn úp nóc | 18,26 | md | |
| 65 | Máng tôn thu nước | 2,7 | md | |
| 66 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương | 32,3568 | m2 | |
| 67 | Khung xương thép hộp mạ kẽm | 58,11 | kg | |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 69 | Móc treo quạt trần | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W) 1,2m | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 100 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 200 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 65 | m | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ô cắm ba | 6 | cái | |
| 80 | Tủ điện tổng (4-6ATM) | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 160A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 3 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 89 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 90 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 180 | m | |
| 91 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 92 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 150 | cái | |
| 93 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 94 | Chậu rửa bát + vòi rửa 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 96 | Máy bơm Hàn Quốc + hộp bảo vệ | 1 | bộ | |
| 97 | Keo dán nhựa | 5 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,06 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,31 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,005 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 15 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 104 | Khóa nhựa D42 | 1 | cái | |
| 105 | Tê thu D42→D27 | 1 | cái | |
| 106 | Tê D27-27 | 1 | cái | |
| 107 | Côn thu D27→D21 | 1 | cái | |
| 108 | Đầu bịt D27 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,03 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,01 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 112 | Côn thu D42→D75 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,005 | 100m | |
| 114 | Cổ thép + cầu chắn rác | 1 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | 1,728 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 6,912 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | 67,589 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 270,356 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 337,945 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 270,1 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 270,1 | 1m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 21,3635 | m3 | |
| 10 | Lát gạch TERRAZO kt: 400x400 | 427,27 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | 80L-250L | 3 |
| 2 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 3.5T | > 3.5T | 2 |
| 4 | Máy đào | > 0,1m3 | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan phá vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi