Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025034-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 5)
Số hiệu KHLCNT 20211024555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 05:50:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,965,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông cấp IV (gồm cầu, đường và cống) hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách an toàn lao động trên công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7 liên quan đến gói thầu (cầu – cống – đường giao thông) do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có Chứng chỉ hoặc thẻ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy thủy bình (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung, tải trọng gia tải lúc chưa rung ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đóng cọc (trên cạn) ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xà lan (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 5)
NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG CẦU THỚI AN ĐÔNG - PHƯỜNG PHƯỚC THỚI (Ô MÔN), KHU VỰC THỚI THUẬN, PHƯỜNG THỚI AN ĐÔNG, QUẬN BÌNH THỦY
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH , địa chỉ: 102/8A Đường Tầm Vu - Phường Hưng Lợi - Quận Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư Vấn - Xây Dựng TMT - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng Cần Thơ. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Nguyễn Khánh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH , địa chỉ: 102/8A Đường Tầm Vu - Phường Hưng Lợi - Quận Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiếu cấp 3. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngHồ sơ TK BV thi công76100m2
2Vét bùn ao mươngHồ sơ TK BV thi công0,0772100m3
3Đào đất nền đường đất cấp 1Hồ sơ TK BV thi công9,3513100m3
4Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sôngHồ sơ TK BV thi công6,8634100m3
5Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Hồ sơ TK BV thi công21,321100m3
6Lót tấm nilon phân cáchHồ sơ TK BV thi công60,3256100m2
7Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tườngHồ sơ TK BV thi công116,2m3
8Đệm cát chân tườngHồ sơ TK BV thi công182,85m3
9Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Hồ sơ TK BV thi công335,97m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Hồ sơ TK BV thi công1.684,49m2
11Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặtHồ sơ TK BV thi công689,51m3
12Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=37,5mm, dày 10cmHồ sơ TK BV thi công5,0147100m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Hồ sơ TK BV thi công22,971tấn
14Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoHồ sơ TK BV thi công567,3525100m
15Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m phía trong vòng vây gia cố và lòng đườngHồ sơ TK BV thi công104,7631100m2
16Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcHồ sơ TK BV thi công293rọ
17Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m dưới nướcHồ sơ TK BV thi công235rọ
18Sản xuất lắp dựng cốt thép khung rọ đá đkHồ sơ TK BV thi công12,1246tấn
19Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/câyHồ sơ TK BV thi công66,85100m
20Đóng cừ dừa đk ngọn Hồ sơ TK BV thi công4,8100m
21Cắt khe co giãn mặt đườngHồ sơ TK BV thi công140,35210m
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngHồ sơ TK BV thi công4,8385100m2
23Đào đất móng cọc tiêu, biển báoHồ sơ TK BV thi công2,944m3
24Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200Hồ sơ TK BV thi công2,944m3
25CC&LĐ trụ và biển báo hình trònHồ sơ TK BV thi công3cái
26CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giácHồ sơ TK BV thi công10cái
27CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnHồ sơ TK BV thi công18cái
28Sơn cọc tiêu, lan canHồ sơ TK BV thi công14,28m2
29Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 3 lớp, mỗi lớn 2mm)Hồ sơ TK BV thi công21m2
B CẦU GIAO THÔNG BTBT (CẦU CÓC ƯỚN)
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 4 lần tháo lắp) = 32%Hồ sơ TK BV thi công1,9tấn
2Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%Hồ sơ TK BV thi công1,21tấn
3Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34%Hồ sơ TK BV thi công1,88tấn
4Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (dưới nước)Hồ sơ TK BV thi công0,48100m
5Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (trên cạn)Hồ sơ TK BV thi công0,48100m
6Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước)Hồ sơ TK BV thi công0,48100m cọc
7Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Hồ sơ TK BV thi công0,48100m cọc
8Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước)Hồ sơ TK BV thi công6,22tấn
9Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Hồ sơ TK BV thi công3,8tấn
10SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đkHồ sơ TK BV thi công0,3216tấn
11SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đkHồ sơ TK BV thi công1,8865tấn
12SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đk>18Hồ sơ TK BV thi công0,6259tấn
13Bê tông mố cầu, gờ lan can, bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Hồ sơ TK BV thi công21,71m3
14Láng vữa tạo dốcHồ sơ TK BV thi công4,63m2
15Bê tông lót móng mố, đá 4x6 Mác 100Hồ sơ TK BV thi công4,26m3
16Đắp cát đen lót móng mốHồ sơ TK BV thi công1,6m3
17Bêtông đá 1x2 M.150 đệm bản quá độHồ sơ TK BV thi công3,29m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, bản quá độHồ sơ TK BV thi công1,4865100m2
19SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Hồ sơ TK BV thi công0,0702tấn
20SXLĐ cốt thép cọc đkHồ sơ TK BV thi công0,6826tấn
21SXLĐ cốt thép cọc đkHồ sơ TK BV thi công3,7935tấn
22SXLĐ cốt thép cọc đk>18Hồ sơ TK BV thi công0,3208tấn
23Đúc cọc đá 1x2 M.300Hồ sơ TK BV thi công20,99m3
24SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcHồ sơ TK BV thi công0,934tấn
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnHồ sơ TK BV thi công1,44100m2
26Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọcHồ sơ TK BV thi công2,348100m
27Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Hồ sơ TK BV thi công0,45m3
28Láng vữa tạo dốcHồ sơ TK BV thi công5,05m2
29Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300Hồ sơ TK BV thi công8,97m3
30SXLĐ cốt thép trụ cầu đkHồ sơ TK BV thi công0,2265tấn
31SXLĐ cốt thép trụ cầu đkHồ sơ TK BV thi công0,2389tấn
32SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18Hồ sơ TK BV thi công0,6447tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuHồ sơ TK BV thi công0,22100m2
34SXLĐ cốt thép cọc đkHồ sơ TK BV thi công0,8191tấn
35SXLĐ cốt thép cọc đkHồ sơ TK BV thi công4,5521tấn
36SXLĐ cốt thép cọc đk>18Hồ sơ TK BV thi công0,3849tấn
37Đúc cọc bêtông đá 1x2 M.300Hồ sơ TK BV thi công25,18m3
38SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcHồ sơ TK BV thi công1,1208tấn
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnHồ sơ TK BV thi công1,72100m2
40Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đấtHồ sơ TK BV thi công2,6016100m
41Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đấtHồ sơ TK BV thi công0,24100m
42Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Hồ sơ TK BV thi công0,54m3
43Cung cấp, vận chuyển đến công trình, lắp dầm BTCT D.Ư.L I.280, L=6m (H8)Hồ sơ TK BV thi công15dầm
44SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngangHồ sơ TK BV thi công0,28100m2
45Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300Hồ sơ TK BV thi công1,14m3
46SXLĐ cốt thép dầm ngang đkHồ sơ TK BV thi công0,0734tấn
47SXLĐ cốt thép dầm ngang đkHồ sơ TK BV thi công0,1858tấn
48SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkHồ sơ TK BV thi công0,683tấn
49SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkHồ sơ TK BV thi công0,7246tấn
50Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300Hồ sơ TK BV thi công12,38m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan canHồ sơ TK BV thi công1,12100m2
52SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Hồ sơ TK BV thi công0,2938tấn
53Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmHồ sơ TK BV thi công0,54100m2
54Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mmHồ sơ TK BV thi công54m2
55SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9Hồ sơ TK BV thi công0,0286tấn
56CC&LĐ gối cầuHồ sơ TK BV thi công30cái
57CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray)Hồ sơ TK BV thi công12m
58Vữa SikaGrout 214-11Hồ sơ TK BV thi công0,24m3
59Quét keo Sikadur-732Hồ sơ TK BV thi công3,6m2
60Keo Epoxy trám lỗ bulôngHồ sơ TK BV thi công4,2kg
61Khoan lổ bêtông D.18Hồ sơ TK BV thi công641 lỗ khoan
62SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10Hồ sơ TK BV thi công0,0434tấn
63Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ kheHồ sơ TK BV thi công0,16100m
64SXLĐ thép bản 6mmHồ sơ TK BV thi công0,0075tấn
65Sơn gờ, trụ lan canHồ sơ TK BV thi công56,6m2
66Đào móng biển báo - đất cấp 1Hồ sơ TK BV thi công0,128m3
67Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200Hồ sơ TK BV thi công0,128m3
68CC&LĐ trụ và biển báo hình trònHồ sơ TK BV thi công2cái
69CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtHồ sơ TK BV thi công2cái
70Nhỗ cọc cầu cũHồ sơ TK BV thi công0,72100m cọc
71Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũHồ sơ TK BV thi công6,662m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất cống - đất cấp 1Hồ sơ TK BV thi công2,74100m3
2Đắp đất đầu cống, vòng vâyHồ sơ TK BV thi công3,597100m3
3Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,95Hồ sơ TK BV thi công3,657100m3
4Đệm cát bản đáy cống, gối cốngHồ sơ TK BV thi công4,01m3
5Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoHồ sơ TK BV thi công384,466100m
6Bêtông đá 4x6 M.100Hồ sơ TK BV thi công2,01m3
7Bêtông đá 1x2 M.250Hồ sơ TK BV thi công5,48m3
8CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mmHồ sơ TK BV thi công0,22100m
9Bốc xếp và vận chuyển cống đến công trìnhHồ sơ TK BV thi công30cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400-H10Hồ sơ TK BV thi công5đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400-H10Hồ sơ TK BV thi công8đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10Hồ sơ TK BV thi công6đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600-H10Hồ sơ TK BV thi công11đoạn ống
14Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắpHồ sơ TK BV thi công30cấu kiện
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmHồ sơ TK BV thi công9mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmHồ sơ TK BV thi công12mối nối
17Láng hồ dày 3cm M.100Hồ sơ TK BV thi công9,2m2
18SXLĐ cốt thép các loại đkHồ sơ TK BV thi công0,516tấn
19SXLĐ cốt thép các loại đkHồ sơ TK BV thi công0,06tấn
20SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépHồ sơ TK BV thi công0,308100m2
21Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1Hồ sơ TK BV thi công4,224m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200Hồ sơ TK BV thi công3,779m3
23CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnHồ sơ TK BV thi công66cái
24Sơn cọc tiêuHồ sơ TK BV thi công29,205m2
25Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/mHồ sơ TK BV thi công12,726100m2
26Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/câyHồ sơ TK BV thi công0,28100m
27Xếp đá hộc 20x30 xếp khanHồ sơ TK BV thi công65,26m3
28Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcHồ sơ TK BV thi công139rọ
29Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m dưới nướcHồ sơ TK BV thi công22rọ
30SXLĐ thép khung rọ đá đkHồ sơ TK BV thi công3,83tấn
31Lắp đặt gối cống BTĐSHồ sơ TK BV thi công39cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông cấp IV (gồm cầu, đường và cống) hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).75
2 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).53
3 Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách an toàn lao động trên công trường).53
4 Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).53
5 Công nhân kỹ thuật 25 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7 liên quan đến gói thầu (cầu – cống – đường giao thông) do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có Chứng chỉ hoặc thẻ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))3
2 Máy thủy bình (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))1
4 Máy ủi ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
5 Máy san ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
6 Máy lu ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))2
7 Máy lu rung, tải trọng gia tải lúc chưa rung ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
8 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
11 Máy hàn ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
13 Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
14 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
15 Máy đóng cọc (trên cạn) ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
16 Xà lan (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 250T ≥ 250T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->