Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 05:50:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,965,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông cấp IV (gồm cầu, đường và cống) hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách an toàn lao động trên công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7 liên quan đến gói thầu (cầu – cống – đường giao thông) do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có Chứng chỉ hoặc thẻ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy thủy bình (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung, tải trọng gia tải lúc chưa rung ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đóng cọc (trên cạn) ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xà lan (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 5) NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG CẦU THỚI AN ĐÔNG - PHƯỜNG PHƯỚC THỚI (Ô MÔN), KHU VỰC THỚI THUẬN, PHƯỜNG THỚI AN ĐÔNG, QUẬN BÌNH THỦY 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiếu cấp 3. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Hồ sơ TK BV thi công | 76 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0772 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 9,3513 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông | Hồ sơ TK BV thi công | 6,8634 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Hồ sơ TK BV thi công | 21,321 | 100m3 |
| 6 | Lót tấm nilon phân cách | Hồ sơ TK BV thi công | 60,3256 | 100m2 |
| 7 | Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tường | Hồ sơ TK BV thi công | 116,2 | m3 |
| 8 | Đệm cát chân tường | Hồ sơ TK BV thi công | 182,85 | m3 |
| 9 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Hồ sơ TK BV thi công | 335,97 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ TK BV thi công | 1.684,49 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt | Hồ sơ TK BV thi công | 689,51 | m3 |
| 12 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=37,5mm, dày 10cm | Hồ sơ TK BV thi công | 5,0147 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 22,971 | tấn |
| 14 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Hồ sơ TK BV thi công | 567,3525 | 100m |
| 15 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m phía trong vòng vây gia cố và lòng đường | Hồ sơ TK BV thi công | 104,7631 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nước | Hồ sơ TK BV thi công | 293 | rọ |
| 17 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ TK BV thi công | 235 | rọ |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung rọ đá đk | Hồ sơ TK BV thi công | 12,1246 | tấn |
| 19 | Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây | Hồ sơ TK BV thi công | 66,85 | 100m |
| 20 | Đóng cừ dừa đk ngọn | Hồ sơ TK BV thi công | 4,8 | 100m |
| 21 | Cắt khe co giãn mặt đường | Hồ sơ TK BV thi công | 140,352 | 10m |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 4,8385 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo | Hồ sơ TK BV thi công | 2,944 | m3 |
| 24 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Hồ sơ TK BV thi công | 2,944 | m3 |
| 25 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | cái |
| 26 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác | Hồ sơ TK BV thi công | 10 | cái |
| 27 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Hồ sơ TK BV thi công | 18 | cái |
| 28 | Sơn cọc tiêu, lan can | Hồ sơ TK BV thi công | 14,28 | m2 |
| 29 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn 3 lớp, mỗi lớn 2mm) | Hồ sơ TK BV thi công | 21 | m2 |
| B | CẦU GIAO THÔNG BTBT (CẦU CÓC ƯỚN) | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 4 lần tháo lắp) = 32% | Hồ sơ TK BV thi công | 1,9 | tấn |
| 2 | Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16% | Hồ sơ TK BV thi công | 1,21 | tấn |
| 3 | Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% | Hồ sơ TK BV thi công | 1,88 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (dưới nước) | Hồ sơ TK BV thi công | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình sàn đạo ngập 6m (trên cạn) | Hồ sơ TK BV thi công | 0,48 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) | Hồ sơ TK BV thi công | 0,48 | 100m cọc |
| 7 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Hồ sơ TK BV thi công | 0,48 | 100m cọc |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) | Hồ sơ TK BV thi công | 6,22 | tấn |
| 9 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Hồ sơ TK BV thi công | 3,8 | tấn |
| 10 | SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3216 | tấn |
| 11 | SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đk | Hồ sơ TK BV thi công | 1,8865 | tấn |
| 12 | SXLĐ thép mố, gờ lan can, bản quá độ đk>18 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,6259 | tấn |
| 13 | Bê tông mố cầu, gờ lan can, bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Hồ sơ TK BV thi công | 21,71 | m3 |
| 14 | Láng vữa tạo dốc | Hồ sơ TK BV thi công | 4,63 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng mố, đá 4x6 Mác 100 | Hồ sơ TK BV thi công | 4,26 | m3 |
| 16 | Đắp cát đen lót móng mố | Hồ sơ TK BV thi công | 1,6 | m3 |
| 17 | Bêtông đá 1x2 M.150 đệm bản quá độ | Hồ sơ TK BV thi công | 3,29 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, bản quá độ | Hồ sơ TK BV thi công | 1,4865 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0702 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,6826 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Hồ sơ TK BV thi công | 3,7935 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3208 | tấn |
| 23 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Hồ sơ TK BV thi công | 20,99 | m3 |
| 24 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Hồ sơ TK BV thi công | 0,934 | tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Hồ sơ TK BV thi công | 1,44 | 100m2 |
| 26 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc | Hồ sơ TK BV thi công | 2,348 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,45 | m3 |
| 28 | Láng vữa tạo dốc | Hồ sơ TK BV thi công | 5,05 | m2 |
| 29 | Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Hồ sơ TK BV thi công | 8,97 | m3 |
| 30 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2265 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2389 | tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,6447 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Hồ sơ TK BV thi công | 0,22 | 100m2 |
| 34 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,8191 | tấn |
| 35 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Hồ sơ TK BV thi công | 4,5521 | tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3849 | tấn |
| 37 | Đúc cọc bêtông đá 1x2 M.300 | Hồ sơ TK BV thi công | 25,18 | m3 |
| 38 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Hồ sơ TK BV thi công | 1,1208 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Hồ sơ TK BV thi công | 1,72 | 100m2 |
| 40 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đất | Hồ sơ TK BV thi công | 2,6016 | 100m |
| 41 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đất | Hồ sơ TK BV thi công | 0,24 | 100m |
| 42 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,54 | m3 |
| 43 | Cung cấp, vận chuyển đến công trình, lắp dầm BTCT D.Ư.L I.280, L=6m (H8) | Hồ sơ TK BV thi công | 15 | dầm |
| 44 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Hồ sơ TK BV thi công | 0,28 | 100m2 |
| 45 | Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Hồ sơ TK BV thi công | 1,14 | m3 |
| 46 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0734 | tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1858 | tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,683 | tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,7246 | tấn |
| 50 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Hồ sơ TK BV thi công | 12,38 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan can | Hồ sơ TK BV thi công | 1,12 | 100m2 |
| 52 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2938 | tấn |
| 53 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,54 | 100m2 |
| 54 | Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mm | Hồ sơ TK BV thi công | 54 | m2 |
| 55 | SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0286 | tấn |
| 56 | CC&LĐ gối cầu | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | cái |
| 57 | CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray) | Hồ sơ TK BV thi công | 12 | m |
| 58 | Vữa SikaGrout 214-11 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,24 | m3 |
| 59 | Quét keo Sikadur-732 | Hồ sơ TK BV thi công | 3,6 | m2 |
| 60 | Keo Epoxy trám lỗ bulông | Hồ sơ TK BV thi công | 4,2 | kg |
| 61 | Khoan lổ bêtông D.18 | Hồ sơ TK BV thi công | 64 | 1 lỗ khoan |
| 62 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0434 | tấn |
| 63 | Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ khe | Hồ sơ TK BV thi công | 0,16 | 100m |
| 64 | SXLĐ thép bản 6mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0075 | tấn |
| 65 | Sơn gờ, trụ lan can | Hồ sơ TK BV thi công | 56,6 | m2 |
| 66 | Đào móng biển báo - đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,128 | m3 |
| 67 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,128 | m3 |
| 68 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn | Hồ sơ TK BV thi công | 2 | cái |
| 69 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Hồ sơ TK BV thi công | 2 | cái |
| 70 | Nhỗ cọc cầu cũ | Hồ sơ TK BV thi công | 0,72 | 100m cọc |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũ | Hồ sơ TK BV thi công | 6,662 | m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cống - đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 2,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầu cống, vòng vây | Hồ sơ TK BV thi công | 3,597 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,95 | Hồ sơ TK BV thi công | 3,657 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát bản đáy cống, gối cống | Hồ sơ TK BV thi công | 4,01 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Hồ sơ TK BV thi công | 384,466 | 100m |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Hồ sơ TK BV thi công | 2,01 | m3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Hồ sơ TK BV thi công | 5,48 | m3 |
| 8 | CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,22 | 100m |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển cống đến công trình | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400-H10 | Hồ sơ TK BV thi công | 5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400-H10 | Hồ sơ TK BV thi công | 8 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10 | Hồ sơ TK BV thi công | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600-H10 | Hồ sơ TK BV thi công | 11 | đoạn ống |
| 14 | Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | cấu kiện |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Hồ sơ TK BV thi công | 9 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Hồ sơ TK BV thi công | 12 | mối nối |
| 17 | Láng hồ dày 3cm M.100 | Hồ sơ TK BV thi công | 9,2 | m2 |
| 18 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,516 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,06 | tấn |
| 20 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,308 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cọc tiêu - đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 4,224 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Hồ sơ TK BV thi công | 3,779 | m3 |
| 23 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Hồ sơ TK BV thi công | 66 | cái |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Hồ sơ TK BV thi công | 29,205 | m2 |
| 25 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m | Hồ sơ TK BV thi công | 12,726 | 100m2 |
| 26 | Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây | Hồ sơ TK BV thi công | 0,28 | 100m |
| 27 | Xếp đá hộc 20x30 xếp khan | Hồ sơ TK BV thi công | 65,26 | m3 |
| 28 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nước | Hồ sơ TK BV thi công | 139 | rọ |
| 29 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ TK BV thi công | 22 | rọ |
| 30 | SXLĐ thép khung rọ đá đk | Hồ sơ TK BV thi công | 3,83 | tấn |
| 31 | Lắp đặt gối cống BTĐS | Hồ sơ TK BV thi công | 39 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông cấp IV (gồm cầu, đường và cống) hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách an toàn lao động trên công trường). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7 liên quan đến gói thầu (cầu – cống – đường giao thông) do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có Chứng chỉ hoặc thẻ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 3 |
| 2 | Máy thủy bình (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 5 | Máy san ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 10T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 2 |
| 7 | Máy lu rung, tải trọng gia tải lúc chưa rung ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | ≥ 1,5kW (2Hp) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 25 tấn (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | ≥ 0,62 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 15 | Máy đóng cọc (trên cạn) ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | ≥ 2,5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 16 | Xà lan (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) ≥ 250T | ≥ 250T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi