Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025595-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 5)
Số hiệu KHLCNT 20211025585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 07:42:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,341,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, cầu giao thông, cống ngang đường), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng (Cầu - Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Sà lan ≥ 200T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tàu kéo ≥ 150CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê, kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi 1,5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 5)
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường cầu Rạch Cam (QL91B) - giáp phường Thới An Đông - đấu nối Quốc lộ 91B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Tươi Phát; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV&XD Ngô Hùng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Bình Thủy, Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, Công ty TNHH MTV TV XD Nam Cửu Long, Công ty TNHH MTV TV&XD Ngô Hùng.


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu (và từng thành viên liên danh “áp dụng cho nhà thầu liên danh”) phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu - đường giao thông) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:ĐƯỜNG GIAO THÔNG-TƯỜNG CHẮN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,2808100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,243100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8416100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,9189100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,3201100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,888100m3
7Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,276100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật779,0568m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,6208tấn
10Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160,31310m
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8475100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật362,77m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.627,7m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,1565m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,1565m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8561m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,856m3
19Làm biển báo bê tông cốt thép, loại kích thước hình tròn đường kính 0,7mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Làm biển báo bê tông cốt thép, loại kích thước hình tam giác 0,7x0,7x0,7mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
21Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,487m3
23Rải vải địa gia cố ao, mương Rk>=11,5KNTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,079100m2
24Đóng cừ tràm thi công gia cố ao mương, L=4,5m,đk>=4,5cm,Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,681100m
25Cung cấp cừ tràm giằng, L=4,5m,đk>=4,5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,05100m
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
27Cung cấp đất dínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,93m3
28Đóng cừ tràm thi công gia cố ao mương, L=4,0m,đk>=4,2cm, ( xếp rọ đá )Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật172,176100m
29Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3581 rọ
30Rải vải địa gia cố ao, mương Rk>=11,5KNTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,761100m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật358,7m3
32Cung cấp đất dínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138,88m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1328tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8762tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,736100m2
37Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,14m3
38Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
39Đập đầu cọc (tường chắn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1827100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0207100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0695m3
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0031tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4553tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2051tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7205100m2
47Bê tông tường chắn đất, đá 1x2, M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,213m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0862100m3
49Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
B HẠNG MỤC: CẦU SỐ 01 (CẦU RẠCH RANH)
1Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9989m3
2Tháo dỡ lan can cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,44m
3Tháo dỡ mặt cầu, dầm cầu nhịp giữa (mặt cầu, dầm cầu bằng thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Nhổ cọc cầu hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
5Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
6Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
7Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8446tấn
8Nhổ cọc thép hình khung định vị mố cầu (tính phần ngập trong đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
9Khấu hao thép khung định vị mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật857,4288kg
10Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
11Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
12Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị trụ cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9654tấn
13Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ cầu (tính phần ngập trong đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
14Khấu hao thép khung định vị trụ cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật933,5328kg
15San đất tạo mặt bằng vị trí đổ cọc bằng cơ giới, đất C1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
16Lu lèn bãi đúc cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39100m3
17Bêtông lót bãi đúc cọc, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
18Ván khuôn thép bê tông lót bãi đúc cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
19Láng vữa tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 2cm, mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39m2
20Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1428tấn
21Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8256tấn
22Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK =16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5232tấn
23Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4944tấn
24Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 32mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
25Ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8138100m2
26Sản xuất thép tấm trong bêtông bằng thủ công TLTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4312tấn
27LĐ thép tấm trong bêtông bằng thủ công TLTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4312tấn
28Cung cấp thép tấm đầu cọc, dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật431,2kg
29Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,464m3
30Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc (không tính vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4456tấn
31Cung cấp thép tấm mối nối cọc, dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.181,62kg
32Cung cấp thép L100x100 mối nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật264kg
33Nối cọc vuông, KT 30x30 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22mối nối
34Đóng thẳng cọc mố cầu BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,404100m
35Đóng xiên cọc mố cầu BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
36Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28100m
37Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,528100m
38Đập đầu bê tông cọc mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
39Đập đầu bê tông cọc trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
40Đệm cát tạo phẳng móng mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,492100m3
41Bê tông lót móng mố, M150, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,492m3
42Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1141tấn
43Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4465tấn
44Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
45Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 14 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3567tấn
46Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3295tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5225100m2
48Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7855m3
49Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
50Bê tông lót móng dầm đỡ bản quá độ, M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
51Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
53Ván khuôn thép dầm đỡ bản quá độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m2
54Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá 1x2, M.350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
55Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M.150, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
56Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2374tấn
57Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 20 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5437tấn
58Ván khuôn thép bản quá độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,348100m2
59Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M.350 (bê tông đúc sẵn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m3
60Lắp dựng bản quá độ vào vị trí thiết kếTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
61Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1703tấn
62Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4081tấn
63Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 16 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1789tấn
64Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 20 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5993tấn
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3899100m2
66Bê tông mũ trụ dưới nước, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3935m3
67Lắp đặt gối cầu cao su (tại mố và trụ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
68Lắp đặt dầm cầu bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
69Cung cấp Dầm I400, L=9mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18dầm
70Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1447tấn
71Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,404tấn
72Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9841tấn
73Thép L50x50x5 bịt đầu chống mẻ cạnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,12kg
74Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
76Ống STK D60, ống thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6m
77Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0225tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,ống thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0225tấn
79Ván khuôn thép BMC, lan can, dầm ngangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7508100m2
80Bê tông mặt cầu, lan can, dầm ngang, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,9959m3
81Cung cấp thép tấm lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,51Kg
82Cung cấp thép H150x150 lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật992,25Kg
83Ống STK, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54m
84Ống STK, D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54m
85Bulong D16x250mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật168bộ
86Sản xuất lan can sắt (không kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6601tấn
87Lắp đặt kết cấu thép lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6601tấn
88Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5763m2
89Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,0906m2
90Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04100m2
91Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
92Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,275tấn
93Ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5759100m2
94Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,3029m3
95Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1100m
96Đập đầu cọc (tường chắn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
97Đào móng thi công tường chắn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9187100m3
98Đệm cát móng tường chắn, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,277m3
99Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M.150, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,277m3
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0318tấn
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3315tấn
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0716tấn
103Lắp dựng ván khuôn thép tường chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0086100m2
104Bê tông tường chắn đất, đá 1x2, M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,3219m3
105Đắp đất hoàn trả móng tường chắn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3668100m3
106Đóng cừ tràm gia cố chân ta luy, cừ dài 4,5m, Dng>=4cm, mật độ 16 cây/md/ 2 hàng, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,36100m
107Đóng cừ bạch đàn gia cố chân ta luy, cừ dài 7m, Dng>=8cm, đóng cách khoảng 1m/cây, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
108Cung cấp cừ tràm giằng ngang, cừ dài 4,5m,Dng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26m
109Cung cấp thép buộc D=6mm, dài 1,5m, cách khoảng 0,5m/mối buộcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,324kg
110Tấm lưới B40 chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
111Tấm mũ sọc chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
112Mua thêm đất để đắp lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,5898m3
113Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9525100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,704100m3
115Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2668100m3
116Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6679100m2
117Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3877tấn
118Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,015m3
119Cắt khe mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,310m
120Đào móng trụ biển báo, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
121Bê tông móng biển báo, mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
122Lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống Phi 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51 cột
123Cung cấp thép tấm đế trụ và sườn tăng cường biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,2339kg
124Cung cấp bu lông móng trụ biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
125Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang trònTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 0.3x0.6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
128Thi công cọc tiêu 2 bên đường vào cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73cái
C HẠNG MỤC: CẦU SỐ 02 (CẦU MƯƠNG LỘ)
1Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,962m3
2Nhổ cọc cầu hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
3Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
4Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
5Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8446tấn
6Nhổ cọc thép hình khung định vị mố cầu (tính phần ngập trong đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
7Khấu hao thép khung định vị mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật857,4288kg
8Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
9Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
10Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị trụ cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9654tấn
11Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ cầu (tính phần ngập trong đất)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
12Khấu hao thép khung định vị trụ cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật933,5328kg
13San đất tạo mặt bằng vị trí đổ cọc bằng cơ giới, đất C1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
14Lu lèn bãi đúc cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39100m3
15Bêtông lót bãi đúc cọc, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
16Ván khuôn thép bê tông lót bãi đúc cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
17Láng vữa tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 2cm, mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39m2
18Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1428tấn
19Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8256tấn
20Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK =16mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5232tấn
21Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4944tấn
22Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 32mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
23Ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8138100m2
24Sản xuất thép tấm trong bêtông bằng thủ công TLTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4312tấn
25LĐ thép tấm trong bêtông bằng thủ công TLTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4312tấn
26Cung cấp thép tấm đầu cọc, dày 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật431,2kg
27Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,464m3
28Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc (không tính vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4456tấn
29Cung cấp thép tấm mối nối cọc, dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.181,62kg
30Cung cấp thép L100x100 mối nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật264kg
31Nối cọc vuông, KT 30x30 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
32Đóng thẳng cọc mố cầu BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,34100m
33Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,568100m
34Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
35Đập đầu bê tông cọc mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
36Đập đầu bê tông cọc trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
37Đào móng thi công mố cầu, đất C1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1203100m3
38Đệm cát tạo phẳng móng mố cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,382100m3
39Bê tông lót móng mố, M150, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,382m3
40Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1141tấn
41Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4167tấn
42Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
43Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 14 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2541tấn
44Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3295tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3129100m2
46Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3368m3
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
48Bê tông lót móng dầm đỡ bản quá độ, M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,315m3
49Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0244tấn
51Ván khuôn thép dầm đỡ bản quá độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0375100m2
52Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá 1x2, M.350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4375m3
53Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M.150, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
54Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2053tấn
55Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 20 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5437tấn
56Ván khuôn thép bản quá độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,342100m2
57Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M.350 (bê tông đúc sẵn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5m3
58Lắp dựng bản quá độ vào vị trí thiết kếTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
59Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1703tấn
60Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4081tấn
61Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 16 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1789tấn
62Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 20 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5993tấn
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4146100m2
64Bê tông mũ trụ dưới nước, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5836m3
65Lắp đặt gối cầu cao su (tại mố và trụ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
66Lắp đặt dầm cầu bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
67Cung cấp Dầm I400, L=9mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6dầm
68Cung cấp Dầm I280, L=6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12dầm
69Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1082tấn
70Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1107tấn
71Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 12 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5656tấn
72Thép L50x50x5 bịt đầu chống mẻ cạnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,12kg
73Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
75Ống STK D60, ống thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6m
76Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0225tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,ống thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0225tấn
78Ván khuôn thép BMC, lan can, dầm ngangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3604100m2
79Bê tông mặt cầu, lan can, dầm ngang, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,2607m3
80Cung cấp thép tấm lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,38Kg
81Cung cấp thép H150x150 lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật803,25Kg
82Ống STK, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42m
83Ống STK, D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42m
84Bulong D16x250mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật136bộ
85Sản xuất lan can sắt (không kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3302tấn
86Lắp đặt kết cấu thép lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3302tấn
87Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4993m2
88Sơn tường gờ chắnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,8506m2
89Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
90Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
91Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
92Ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7416100m2
93Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,319m3
94Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4100m
95Đập đầu cọc (tường chắn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
96Đào móng thi công tường chắn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5696100m3
97Đệm cát móng tường chắn, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3952m3
98Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M.150, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3952m3
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0147tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4463tấn
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5224tấn
102Lắp dựng ván khuôn thép tường chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1249100m2
103Bê tông tường chắn đất, đá 1x2, M.300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,2319m3
104Đắp đất hoàn trả móng tường chắn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3015100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3941100m3
106Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0642100m3
107Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7338100m2
108Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1059tấn
109Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8051m3
110Cắt khe mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,210m
111Đào móng trụ biển báo, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
112Bê tông móng biển báo, mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
113Lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống Phi 90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 cột
114Cung cấp thép tấm đế trụ và sườn tăng cường biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8936kg
115Cung cấp bu lông móng trụ biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
116Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang trònTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 0.3x0.6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Thi công cọc tiêu 2 bên đường vào cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 01 (D1000)
1Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,84100m
2Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72100m
3Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192m
4Lắp dựng mũ sọc chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4100m2
5Lắp dựng lưới B40 chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4100m2
6Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,76kg
7Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
9Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
10Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
11Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,532m3
12Nhổ cọc cầu hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
13Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,227100m3
14Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,36100m
15Đệm cát bản đáy cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6692m3
16Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6692m3
17SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
19Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0486m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
21SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
22SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
24Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
27Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7847m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
29Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
30Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
31Lắp dựng khung khe phai thép hìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
32Cung cấp thép tấm, dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,71kg
33Cung cấp thép V40x40x4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,29kg
34Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0059tấn
35Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
36Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
37Ván khuôn thép khung nâng cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0294100m2
38Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
39Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0484m3
40Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
41Lắp đặt cửa van thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
42Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3028m2
43Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,82kg
44Cung cấp thép đố đứng 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,38kg
45Cung cấp thép đố ngang 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,36kg
46Cung cấp thép tấm 200x200x8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,51kg
47Cung cấp máy nâng van V0Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Cung cấp Bu lông D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
49Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1214100m3
50Mua thêm đất để đắp lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,95m3
51Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,745100m3
52Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8417100m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2582100m3
54Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0802100m3
55Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8016100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2052tấn
57Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6192m3
58Cắt khe mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,410m
59Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9816m3
60Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,368100m
61Đệm cát đáy chân taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2285m3
62Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2285m3
63Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,354100m2
64Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
65Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0481tấn
66Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1545100m2
67Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,5038m3
68Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m2
69Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1738m3
70Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3442m2
71Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,748m3
72Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
E HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 02 (2D1000)
1Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,24100m
2Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,92100m
3Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112m
4Lắp dựng mũ sọc chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m2
5Lắp dựng lưới B40 chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m2
6Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,36kg
7Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
9Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
10Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
11Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
12Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,68100m
13Đệm cát bản đáy cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0981m3
14Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0981m3
15SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4716tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0828100m2
17Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5252m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
19SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
20SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0311tấn
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
22Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7399m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4232tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3428100m2
25Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9727m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
27Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,295tấn
28Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
29Lắp dựng khung khe phai thép hìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,308tấn
30Cung cấp thép tấm, dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật295,42kg
31Cung cấp thép V40x40x4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,58kg
32Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
33Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
34Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
35Ván khuôn thép khung nâng cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m2
36Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117m3
37Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1073m3
38Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,605tấn
39Lắp đặt cửa van thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,605tấn
40Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,4289m2
41Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật409,4kg
42Cung cấp thép đố đứng 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,76kg
43Cung cấp thép đố ngang 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,8kg
44Cung cấp thép tấm 200x200x8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02kg
45Cung cấp máy nâng van V0Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Cung cấp Bu lông D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
48Mua thêm đất để đắp lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,153m3
49Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8923100m3
50Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5426100m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6794100m3
52Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0517100m3
53Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5168100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1323tấn
55Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2016m3
56Cắt khe mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,610m
57Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
58Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
59Đệm cát đáy chân taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
60Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
61Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6599100m2
62Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1182tấn
63Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0139tấn
64Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0711100m2
65Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7694m3
66Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m2
67Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1738m3
68Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3442m2
69Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5236m3
70Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 03 (D1000)
1Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,44100m
2Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52100m
3Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m
4Lắp dựng mũ sọc chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
5Lắp dựng lưới B40 chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
6Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,66kg
7Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
9Cung cấp Co PVC D250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
11Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
12Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,772m3
13Tháo dỡ lan can cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
14Nhổ cọc cầu hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,702100m
15Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,663100m3
16Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,36100m
17Đệm cát bản đáy cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6692m3
18Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6692m3
19SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
21Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0486m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
23SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
24SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
26Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
29Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7847m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
31Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
32Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
33Lắp dựng khung khe phai thép hìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
34Cung cấp thép tấm, dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,71kg
35Cung cấp thép V40x40x4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,29kg
36Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0059tấn
37Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
38Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
39Ván khuôn thép khung nâng cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0294100m2
40Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
41Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0484m3
42Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
43Lắp đặt cửa van thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
44Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3028m2
45Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,82kg
46Cung cấp thép đố đứng 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,38kg
47Cung cấp thép đố ngang 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,36kg
48Cung cấp thép tấm 200x200x8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,51kg
49Cung cấp máy nâng van V0Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Cung cấp Bu lông D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4539100m3
52Mua thêm đất để đắp lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,373m3
53Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9943100m3
54Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9001100m2
55Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9521100m3
56Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0857100m3
57Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8572100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2194tấn
59Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2864m3
60Cắt khe mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,810m
61Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,8415m3
62Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,24100m
63Đệm cát đáy chân taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7975m3
64Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7975m3
65Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2066100m2
66Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3112tấn
67Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0932tấn
68Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4582100m2
69Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7146m3
70Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m2
71Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1738m3
72Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3442m2
73Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8976m3
74Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
G HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 04 (2D1000)
1Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,36100m
2Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,38100m
3Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68m
4Lắp dựng mũ sọc chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m2
5Lắp dựng lưới B40 chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m2
6Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,29 kg
7Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,425100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
9Cung cấp Co PVC D250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
11Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,425100m3
12Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,821m3
13Tháo dỡ lan can cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,2m
14Nhổ cọc cầu hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,702100m
15Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,721100m3
16Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,32100m
17Đệm cát bản đáy cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1968m3
18Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1968m3
19SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5581tấn
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0948100m2
21Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4984m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
23SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0514tấn
24SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0467tấn
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1665100m2
26Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6099m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4232tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3428100m2
29Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9727m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
31Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,295tấn
32Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
33Lắp dựng khung khe phai thép hìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,308tấn
34Cung cấp thép tấm, dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật295,42kg
35Cung cấp thép V40x40x4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,58kg
36Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
37Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
38Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
39Ván khuôn thép khung nâng cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m2
40Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117m3
41Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1073m3
42Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,605tấn
43Lắp đặt cửa van thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,605tấn
44Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,4289m2
45Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật409,4kg
46Cung cấp thép đố đứng 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,76kg
47Cung cấp thép đố ngang 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,8kg
48Cung cấp thép tấm 200x200x8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02kg
49Cung cấp máy nâng van V0Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Cung cấp Bu lông D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
51Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3156100m3
52Mua thêm đất để đắp lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150,513m3
53Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3683100m3
54Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9769100m2
55Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,242100m3
56Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
57Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9304100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2382tấn
59Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1648m3
60Cắt khe mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,810m
61Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4763m3
62Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,44100m
63Đệm cát đáy chân taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
64Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
65Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8393100m2
66Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3954tấn
67Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1288tấn
68Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2287100m2
69Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7965m3
70Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m2
71Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1738m3
72Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3442m2
73Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8976m3
74Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
H HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 05 (D1000)
1Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,08100m
2Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,38100m
3Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104m
4Lắp dựng mũ sọc chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
5Lắp dựng lưới B40 chắn đấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
6Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,62Kg
7Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
9Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
10Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
11Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,004m3
12Tháo dỡ lan can cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37m
13Nhổ cọc cầu hiện hữuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,702100m
14Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,323100m3
15Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,36100m
16Đệm cát bản đáy cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6692m3
17Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6692m3
18SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
20Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0486m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
22SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195tấn
23SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
25Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
28Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7847m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
30Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
31Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
32Lắp dựng khung khe phai thép hìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
33Cung cấp thép tấm, dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,71kg
34Cung cấp thép V40x40x4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,29kg
35Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0059tấn
36Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
37Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
38Ván khuôn thép khung nâng cửa vanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0294100m2
39Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
40Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0484m3
41Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
42Lắp đặt cửa van thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
43Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3028m2
44Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,82kg
45Cung cấp thép đố đứng 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,38kg
46Cung cấp thép đố ngang 30x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,36kg
47Cung cấp thép tấm 200x200x8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,51kg
48Cung cấp máy nâng van V0Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Cung cấp Bu lông D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2168100m3
51Mua thêm đất để đắp lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,3m3
52Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
53Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,407100m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5093100m3
55Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0388100m3
56Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3876100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0992tấn
58Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6512m3
59Cắt khe mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,610m
60Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,405m3
61Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,08100m
62Đệm cát đáy chân taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,585m3
63Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,585m3
64Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7178100m2
65Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1515tấn
66Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0455tấn
67Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0897100m2
68Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5386m3
69Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m2
70Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1738m3
71Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3442m2
72Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4488m3
73Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, cầu giao thông, cống ngang đường), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng (Cầu - Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Công nhân kỹ thuật 25 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
2 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công2
3 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
4 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công1
5 Máy ủi ≥ 110 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
6 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
7 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công4
8 Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công2
9 Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
10 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 T Phục vụ thi công2
11 Sà lan ≥ 200T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
12 Tàu kéo ≥ 150CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê, kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực....) Phục vụ thi công2
14 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công2
15 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công2
16 Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công2
17 Máy đầm dùi 1,5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->