Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 07:42:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,341,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, cầu giao thông, cống ngang đường), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng (Cầu - Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Sà lan ≥ 200T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu kéo ≥ 150CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê, kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 5) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường cầu Rạch Cam (QL91B) - giáp phường Thới An Đông - đấu nối Quốc lộ 91B, phường Long Hòa, quận Bình Thủy 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu (và từng thành viên liên danh “áp dụng cho nhà thầu liên danh”) phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu - đường giao thông) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:ĐƯỜNG GIAO THÔNG-TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,2808 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8416 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,9189 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,3201 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,888 | 100m3 |
| 7 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,276 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 779,0568 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6208 | tấn |
| 10 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,313 | 10m |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8475 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 362,77 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.627,7 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,1565 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,1565 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | 1m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 19 | Làm biển báo bê tông cốt thép, loại kích thước hình tròn đường kính 0,7m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Làm biển báo bê tông cốt thép, loại kích thước hình tam giác 0,7x0,7x0,7m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 23 | Rải vải địa gia cố ao, mương Rk>=11,5KN | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm thi công gia cố ao mương, L=4,5m,đk>=4,5cm, | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,681 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ tràm giằng, L=4,5m,đk>=4,5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 27 | Cung cấp đất dính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,93 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm thi công gia cố ao mương, L=4,0m,đk>=4,2cm, ( xếp rọ đá ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,176 | 100m |
| 29 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 358 | 1 rọ |
| 30 | Rải vải địa gia cố ao, mương Rk>=11,5KN | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,761 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 358,7 | m3 |
| 32 | Cung cấp đất dính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,88 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8762 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 38 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc (tường chắn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1827 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0695 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4553 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2051 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7205 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường chắn đất, đá 1x2, M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,213 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 49 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 01 (CẦU RẠCH RANH) | |||
| 1 | Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9989 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m |
| 3 | Tháo dỡ mặt cầu, dầm cầu nhịp giữa (mặt cầu, dầm cầu bằng thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Nhổ cọc cầu hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8446 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình khung định vị mố cầu (tính phần ngập trong đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 9 | Khấu hao thép khung định vị mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 857,4288 | kg |
| 10 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị trụ cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9654 | tấn |
| 13 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ cầu (tính phần ngập trong đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 14 | Khấu hao thép khung định vị trụ cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 933,5328 | kg |
| 15 | San đất tạo mặt bằng vị trí đổ cọc bằng cơ giới, đất C1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn bãi đúc cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 17 | Bêtông lót bãi đúc cọc, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông lót bãi đúc cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Láng vữa tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 2cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 20 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8256 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK =16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5232 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4944 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 32mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8138 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất thép tấm trong bêtông bằng thủ công TL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | tấn |
| 27 | LĐ thép tấm trong bêtông bằng thủ công TL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 431,2 | kg |
| 29 | Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,464 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc (không tính vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4456 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tấm mối nối cọc, dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.181,62 | kg |
| 32 | Cung cấp thép L100x100 mối nối cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264 | kg |
| 33 | Nối cọc vuông, KT 30x30 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 34 | Đóng thẳng cọc mố cầu BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | 100m |
| 35 | Đóng xiên cọc mố cầu BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 36 | Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 37 | Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m |
| 38 | Đập đầu bê tông cọc mố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 39 | Đập đầu bê tông cọc trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 40 | Đệm cát tạo phẳng móng mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng mố, M150, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4465 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 14 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3567 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3295 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5225 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7855 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng dầm đỡ bản quá độ, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép dầm đỡ bản quá độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m2 |
| 54 | Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá 1x2, M.350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M.150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2374 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 20 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 59 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M.350 (bê tông đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 60 | Lắp dựng bản quá độ vào vị trí thiết kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1703 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4081 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 16 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1789 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 20 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5993 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3899 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mũ trụ dưới nước, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3935 | m3 |
| 67 | Lắp đặt gối cầu cao su (tại mố và trụ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt dầm cầu bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Cung cấp Dầm I400, L=9m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dầm |
| 70 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9841 | tấn |
| 73 | Thép L50x50x5 bịt đầu chống mẻ cạnh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,12 | kg |
| 74 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 76 | Ống STK D60, ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m |
| 77 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép BMC, lan can, dầm ngang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7508 | 100m2 |
| 80 | Bê tông mặt cầu, lan can, dầm ngang, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,9959 | m3 |
| 81 | Cung cấp thép tấm lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,51 | Kg |
| 82 | Cung cấp thép H150x150 lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 992,25 | Kg |
| 83 | Ống STK, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 84 | Ống STK, D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 85 | Bulong D16x250mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | bộ |
| 86 | Sản xuất lan can sắt (không kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6601 | tấn |
| 87 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6601 | tấn |
| 88 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5763 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,0906 | m2 |
| 90 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 92 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5759 | 100m2 |
| 94 | Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3029 | m3 |
| 95 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 96 | Đập đầu cọc (tường chắn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 97 | Đào móng thi công tường chắn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9187 | 100m3 |
| 98 | Đệm cát móng tường chắn, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,277 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M.150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,277 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3315 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0716 | tấn |
| 103 | Lắp dựng ván khuôn thép tường chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0086 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tường chắn đất, đá 1x2, M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,3219 | m3 |
| 105 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3668 | 100m3 |
| 106 | Đóng cừ tràm gia cố chân ta luy, cừ dài 4,5m, Dng>=4cm, mật độ 16 cây/md/ 2 hàng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | 100m |
| 107 | Đóng cừ bạch đàn gia cố chân ta luy, cừ dài 7m, Dng>=8cm, đóng cách khoảng 1m/cây, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 108 | Cung cấp cừ tràm giằng ngang, cừ dài 4,5m,Dng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 109 | Cung cấp thép buộc D=6mm, dài 1,5m, cách khoảng 0,5m/mối buộc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,324 | kg |
| 110 | Tấm lưới B40 chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 111 | Tấm mũ sọc chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 112 | Mua thêm đất để đắp lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,5898 | m3 |
| 113 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9525 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | 100m3 |
| 115 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m3 |
| 116 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6679 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | tấn |
| 118 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,015 | m3 |
| 119 | Cắt khe mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | 10m |
| 120 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 121 | Bê tông móng biển báo, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 122 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống Phi 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 123 | Cung cấp thép tấm đế trụ và sườn tăng cường biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,2339 | kg |
| 124 | Cung cấp bu lông móng trụ biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 0.3x0.6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Thi công cọc tiêu 2 bên đường vào cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 02 (CẦU MƯƠNG LỘ) | |||
| 1 | Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,962 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8446 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình khung định vị mố cầu (tính phần ngập trong đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép khung định vị mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 857,4288 | kg |
| 8 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ cầu, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị trụ cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9654 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ cầu (tính phần ngập trong đất) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 12 | Khấu hao thép khung định vị trụ cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 933,5328 | kg |
| 13 | San đất tạo mặt bằng vị trí đổ cọc bằng cơ giới, đất C1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn bãi đúc cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 15 | Bêtông lót bãi đúc cọc, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bê tông lót bãi đúc cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Láng vữa tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 2cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 18 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8256 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK =16mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5232 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4944 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 32mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8138 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất thép tấm trong bêtông bằng thủ công TL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | tấn |
| 25 | LĐ thép tấm trong bêtông bằng thủ công TL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, dày 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 431,2 | kg |
| 27 | Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,464 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc (không tính vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4456 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tấm mối nối cọc, dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.181,62 | kg |
| 30 | Cung cấp thép L100x100 mối nối cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264 | kg |
| 31 | Nối cọc vuông, KT 30x30 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 32 | Đóng thẳng cọc mố cầu BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 33 | Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,568 | 100m |
| 34 | Đóng xiên cọc trụ cầu BTCT trên mặt nước, tàu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Đập đầu bê tông cọc mố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 36 | Đập đầu bê tông cọc trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 37 | Đào móng thi công mố cầu, đất C1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | 100m3 |
| 38 | Đệm cát tạo phẳng móng mố cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng mố, M150, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4167 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 14 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3295 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3129 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3368 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng dầm đỡ bản quá độ, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép dầm đỡ bản quá độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m2 |
| 52 | Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá 1x2, M.350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4375 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M.150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2053 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK = 20 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 57 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M.350 (bê tông đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 58 | Lắp dựng bản quá độ vào vị trí thiết kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1703 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4081 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 16 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1789 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước, ĐK = 20 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5993 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4146 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ trụ dưới nước, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5836 | m3 |
| 65 | Lắp đặt gối cầu cao su (tại mố và trụ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt dầm cầu bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Cung cấp Dầm I400, L=9m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 68 | Cung cấp Dầm I280, L=6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 69 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1107 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5656 | tấn |
| 72 | Thép L50x50x5 bịt đầu chống mẻ cạnh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,12 | kg |
| 73 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 75 | Ống STK D60, ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m |
| 76 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép BMC, lan can, dầm ngang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3604 | 100m2 |
| 79 | Bê tông mặt cầu, lan can, dầm ngang, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2607 | m3 |
| 80 | Cung cấp thép tấm lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,38 | Kg |
| 81 | Cung cấp thép H150x150 lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 803,25 | Kg |
| 82 | Ống STK, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 83 | Ống STK, D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 84 | Bulong D16x250mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | bộ |
| 85 | Sản xuất lan can sắt (không kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3302 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3302 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4993 | m2 |
| 88 | Sơn tường gờ chắn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8506 | m2 |
| 89 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 91 | Cốt thép cọc đúc sẵn ĐK = 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép cọc đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7416 | 100m2 |
| 93 | Bêtông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,319 | m3 |
| 94 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 95 | Đập đầu cọc (tường chắn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 96 | Đào móng thi công tường chắn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5696 | 100m3 |
| 97 | Đệm cát móng tường chắn, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3952 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng tường chắn, đá 1x2, M.150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3952 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4463 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5224 | tấn |
| 102 | Lắp dựng ván khuôn thép tường chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1249 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tường chắn đất, đá 1x2, M.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2319 | m3 |
| 104 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3941 | 100m3 |
| 106 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0642 | 100m3 |
| 107 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7338 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | tấn |
| 109 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8051 | m3 |
| 110 | Cắt khe mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10m |
| 111 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 112 | Bê tông móng biển báo, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 113 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống Phi 90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 114 | Cung cấp thép tấm đế trụ và sườn tăng cường biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8936 | kg |
| 115 | Cung cấp bu lông móng trụ biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 0.3x0.6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Thi công cọc tiêu 2 bên đường vào cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 01 (D1000) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 4 | Lắp dựng mũ sọc chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới B40 chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,76 | kg |
| 7 | Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 12 | Nhổ cọc cầu hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,36 | 100m |
| 15 | Đệm cát bản đáy cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6692 | m3 |
| 16 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6692 | m3 |
| 17 | SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0486 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 21 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 22 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7847 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 29 | Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 30 | Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung khe phai thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tấm, dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,71 | kg |
| 33 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | kg |
| 34 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép khung nâng cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 40 | Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 42 | Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3028 | m2 |
| 43 | Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,82 | kg |
| 44 | Cung cấp thép đố đứng 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,38 | kg |
| 45 | Cung cấp thép đố ngang 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,36 | kg |
| 46 | Cung cấp thép tấm 200x200x8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | kg |
| 47 | Cung cấp máy nâng van V0 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp Bu lông D20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1214 | 100m3 |
| 50 | Mua thêm đất để đắp lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,95 | m3 |
| 51 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,745 | 100m3 |
| 52 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8417 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2582 | 100m3 |
| 54 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m3 |
| 55 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8016 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2052 | tấn |
| 57 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6192 | m3 |
| 58 | Cắt khe mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 59 | Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9816 | m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | 100m |
| 61 | Đệm cát đáy chân taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2285 | m3 |
| 62 | Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2285 | m3 |
| 63 | Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,354 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 66 | Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5038 | m3 |
| 68 | Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1738 | m3 |
| 70 | Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3442 | m2 |
| 71 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 72 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 02 (2D1000) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 4 | Lắp dựng mũ sọc chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới B40 chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,36 | kg |
| 7 | Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,68 | 100m |
| 13 | Đệm cát bản đáy cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0981 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0981 | m3 |
| 15 | SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4716 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5252 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 20 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7399 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4232 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3428 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9727 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 27 | Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 28 | Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung khe phai thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép tấm, dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,42 | kg |
| 31 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | kg |
| 32 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép khung nâng cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1073 | m3 |
| 38 | Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cửa van thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 40 | Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,4289 | m2 |
| 41 | Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409,4 | kg |
| 42 | Cung cấp thép đố đứng 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,76 | kg |
| 43 | Cung cấp thép đố ngang 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,8 | kg |
| 44 | Cung cấp thép tấm 200x200x8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | kg |
| 45 | Cung cấp máy nâng van V0 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Cung cấp Bu lông D20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | 100m3 |
| 48 | Mua thêm đất để đắp lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,153 | m3 |
| 49 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8923 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5426 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6794 | 100m3 |
| 52 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | 100m3 |
| 53 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5168 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 55 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2016 | m3 |
| 56 | Cắt khe mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 57 | Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 58 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 59 | Đệm cát đáy chân taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 60 | Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 61 | Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6599 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1182 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 64 | Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0711 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7694 | m3 |
| 66 | Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 67 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1738 | m3 |
| 68 | Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3442 | m2 |
| 69 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5236 | m3 |
| 70 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 03 (D1000) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 4 | Lắp dựng mũ sọc chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới B40 chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,66 | kg |
| 7 | Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 9 | Cung cấp Co PVC D250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 11 | Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,772 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Nhổ cọc cầu hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,36 | 100m |
| 17 | Đệm cát bản đáy cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6692 | m3 |
| 18 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6692 | m3 |
| 19 | SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0486 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 23 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 24 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7847 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 31 | Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 32 | Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung khe phai thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tấm, dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,71 | kg |
| 35 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | kg |
| 36 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép khung nâng cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 41 | Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 42 | Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 44 | Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3028 | m2 |
| 45 | Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,82 | kg |
| 46 | Cung cấp thép đố đứng 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,38 | kg |
| 47 | Cung cấp thép đố ngang 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,36 | kg |
| 48 | Cung cấp thép tấm 200x200x8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | kg |
| 49 | Cung cấp máy nâng van V0 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp Bu lông D20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4539 | 100m3 |
| 52 | Mua thêm đất để đắp lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,373 | m3 |
| 53 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9943 | 100m3 |
| 54 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9001 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9521 | 100m3 |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | 100m3 |
| 57 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8572 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2194 | tấn |
| 59 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2864 | m3 |
| 60 | Cắt khe mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10m |
| 61 | Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8415 | m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | 100m |
| 63 | Đệm cát đáy chân taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7975 | m3 |
| 64 | Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7975 | m3 |
| 65 | Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2066 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 68 | Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4582 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7146 | m3 |
| 70 | Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1738 | m3 |
| 72 | Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3442 | m2 |
| 73 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8976 | m3 |
| 74 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 04 (2D1000) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 4 | Lắp dựng mũ sọc chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới B40 chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,29 | kg |
| 7 | Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 9 | Cung cấp Co PVC D250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 11 | Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,821 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m |
| 14 | Nhổ cọc cầu hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,721 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,32 | 100m |
| 17 | Đệm cát bản đáy cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1968 | m3 |
| 18 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1968 | m3 |
| 19 | SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5581 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4984 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 23 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 24 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1665 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6099 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4232 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3428 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9727 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 31 | Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 32 | Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung khe phai thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tấm, dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,42 | kg |
| 35 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | kg |
| 36 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép khung nâng cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 41 | Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1073 | m3 |
| 42 | Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 44 | Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,4289 | m2 |
| 45 | Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409,4 | kg |
| 46 | Cung cấp thép đố đứng 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,76 | kg |
| 47 | Cung cấp thép đố ngang 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,8 | kg |
| 48 | Cung cấp thép tấm 200x200x8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | kg |
| 49 | Cung cấp máy nâng van V0 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp Bu lông D20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | 100m3 |
| 52 | Mua thêm đất để đắp lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,513 | m3 |
| 53 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3683 | 100m3 |
| 54 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9769 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | 100m3 |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 57 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9304 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2382 | tấn |
| 59 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1648 | m3 |
| 60 | Cắt khe mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10m |
| 61 | Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4763 | m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 100m |
| 63 | Đệm cát đáy chân taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 64 | Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 65 | Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8393 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3954 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 68 | Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2287 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7965 | m3 |
| 70 | Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1738 | m3 |
| 72 | Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3442 | m2 |
| 73 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8976 | m3 |
| 74 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN SỐ 05 (D1000) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, L = 4.5m, Dng>=4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn thi công đê ngăn nước, L = 7m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng>= 4.5cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 4 | Lắp dựng mũ sọc chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới B40 chắn đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép Þ = 8mm chằn buộc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,62 | Kg |
| 7 | Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 1,25m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm để nước lưu thông qua lại khi thi công đê ngăn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Đào phá đê ngăn nước bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ cầu hiện hữu bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,004 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 13 | Nhổ cọc cầu hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào gầu 1,25m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,36 | 100m |
| 16 | Đệm cát bản đáy cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6692 | m3 |
| 17 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6692 | m3 |
| 18 | SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0486 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 22 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 06 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 23 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7847 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 30 | Gia công khung khe phai thép hình (thép tấm, dày 6mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 31 | Gia công khung khe phai thép hình (thép V40x40x4mm) (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung khe phai thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tấm, dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,71 | kg |
| 34 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | kg |
| 35 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép khung nâng cửa van | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 40 | Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 41 | Gia công cửa van bằng thép (chưa kể vật tư thép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cửa van thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 43 | Sơn cửa van bằng sơn tổng hợp (1 lót + 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3028 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2050x1490x8mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,82 | kg |
| 45 | Cung cấp thép đố đứng 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,38 | kg |
| 46 | Cung cấp thép đố ngang 30x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,36 | kg |
| 47 | Cung cấp thép tấm 200x200x8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | kg |
| 48 | Cung cấp máy nâng van V0 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp Bu lông D20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Đắp đất hoàn trả phần đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2168 | 100m3 |
| 51 | Mua thêm đất để đắp lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,3 | m3 |
| 52 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 53 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5093 | 100m3 |
| 55 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m3 |
| 56 | Rải bạc nilon phân cách mặt đường với nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3876 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 58 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6512 | m3 |
| 59 | Cắt khe mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 60 | Đào móng chân taluy bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,405 | m3 |
| 61 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, mật độ 16 cây/m², chiều dài cừ L = 4m, Þng>=4cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 62 | Đệm cát đáy chân taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 63 | Bê tông lót đáy chân taluy, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 64 | Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7178 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 67 | Lắp dựng ván khuôn bê tông mái taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5386 | m3 |
| 69 | Lắp dựng ván khuôn bê tông bậc thang, dầm bên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 70 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, m.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1738 | m3 |
| 71 | Láng vữa bậc thang, vữa m.100, dày 30mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3442 | m2 |
| 72 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 73 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, cầu giao thông, cống ngang đường), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng/ hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác có thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng (Cầu - Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 4 |
| 8 | Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 T | Phục vụ thi công | 2 |
| 11 | Sà lan ≥ 200T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Tàu kéo ≥ 150CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê, kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực....) | Phục vụ thi công | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | Phục vụ thi công | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | Phục vụ thi công | 2 |
| 16 | Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | Phục vụ thi công | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi