Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 07:54:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,326,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7 có liên quan đến gói thầu (cầu đường, giao thông) do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hoặc thẻ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa diezel chạy trên ray ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xà lan công tác ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 05) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Trường Tiểu học Long Hòa 3 - nhà ông Trần Văn Không, phường Long Hòa, quận Bình Thủy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật, cụ thể: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất; Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất; Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ xác nhận của CĐT, hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình...; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu (giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơm mua thiết bị); Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2892 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9383 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (R>11 kN/m) làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,0687 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5086 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7566 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới - Loại 2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4594 | 100m3 |
| 7 | Tấm nilon đen làm nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,7715 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 861,258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - Ván khuôn dọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3063 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3496 | tấn |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 - cắt khe đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 179,4288 | 10m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,144 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 428,4054 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.760,06 | m2 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8367 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm gốc D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170,316 | 100m |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (R>11 kN/m) làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,731 | 100m2 |
| 18 | Cừ tràm D gốc > 80, L = 4,5m, nẹp dọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 630,8 | m |
| 19 | Thép neo cừ tràm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,47 | kg |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,868 | 100m |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải bạt, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 22 | Cừ tràm D gốc > 80, L = 4,5m, nẹp dọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,2 | m |
| 23 | Thép neo cừ tràm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | kg |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3604 | 100m3 |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (R>11 kN/m) làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5798 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3479 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới - Loại 2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 28 | Tấm nilon đen làm nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5798 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,958 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - Ván khuôn dọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1563 | tấn |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 - cắt khe đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4496 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9027 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0539 | m3 |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.4m, dày 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 37 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D315 dày 7.7mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6799 | 100m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | 100m |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải vải bạt làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 45 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | rọ |
| 46 | Làm và thả rọ đá loại 2x0,5x0,5m dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | rọ |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KM0+146 | |||
| 1 | Dọn hoang mặt bằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4497 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1744 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2699 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8451 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4938 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8457 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2699 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc - thép tấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8423 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc - thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2537 | tấn |
| 20 | Gia công hộp nối cọc - thép tấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,096 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,2104 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7955 | 100m2 |
| 23 | Trãi tấm ni lông đổ bê tông cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7946 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2048 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6064 | 100m |
| 27 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9636 | 100m |
| 29 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3452 | 100m |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 33 | Hao phí sàn đạo - Cọc I300 (TLR=39.2 kg/m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 34 | Đóng cọc thép hình I300, cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 35 | Đóng cọc thép hình I300, cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình I300, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn - không tính vật tư | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m cọc |
| 37 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 - (6m ngập đất) - không tính vật tư | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 - (6m không ngập đất - NC, MTC *0.75) - không tính vật tư | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m cọc |
| 40 | Khấu hao hệ khung dàn (chỉ tính vật liệu chính - thép hình, thép tấm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9464 | tấn |
| 41 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác theo thiết kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9464 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8928 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8928 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8928 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8928 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2014 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,2494 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3435 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4598 | tấn |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2132 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I400, H8, L=9m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 56 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I280 H8, L=6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 57 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 61 | Bê tông dầm cầu, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2182 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4547 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,844 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8445 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lớp phòng nước mặt cầu, loại Vinkems Simon water seal hoặc tương đương, liều lượng sử dụng theo nhà sản xuất (6-8m2/lít) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lít |
| 69 | Quét lớp phòng nước chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 70 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D= | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 71 | SXLĐ thép hình khe co giãn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | tấn |
| 72 | SXLĐ thép tấm khe co giãn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3144 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2154 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm - ống PVC D49, dày 2,5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9775 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 79 | Cung cấp Bu lông M22, L = 550mm (cả êcu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 0.0 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3096 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3196 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | m3 |
| 86 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4556 | m2 |
| 87 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống STK D90x2,0mm, L=3.5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (R>11,5 kN/m) làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7482 | 100m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3554 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| 93 | Tấm nilon đen làm nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4988 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,986 | m3 |
| 96 | Cắt khe đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2471 | 10m |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc tràm D60 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,705 | 100m |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,492 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,492 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7578 | m3 |
| 103 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0777 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2059 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9852 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4481 | tấn |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 112 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m |
| 113 | Cung cấp tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Cung cấp cột thép tròn D113,5*1250*4,5mm + nắp cột D114*1,6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Cung cấp nắp cột D114*1,6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Cung cấp tấm đầu 700*300*3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Cung cấp bu lông M16*35 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 118 | Cung cấp bu lông M19*180 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Bảng đệm U300*70*5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Tấm phản quang 65*40*1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| C | CỐNG NGẦM KM1+552 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 2 | Cừ tràm nẹp ngang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Thép neo cừ tràm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | kg |
| 4 | Gia cố nền đất yếu vải bạt làm nền đường, mái đê, đập - | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,896 | 100m |
| 9 | Cừ tràm nẹp ngang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m |
| 10 | Thép neo cừ tràm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | kg |
| 11 | Gia cố nền đất yếu vải bạt làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2215 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5237 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3181 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3001 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,765 | 100m |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Trát mối nối cống vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2826 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4918 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7 có liên quan đến gói thầu (cầu đường, giao thông) do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hoặc thẻ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 3 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 70CV | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 5 | Máy san ≥ 70CV | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25T | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 9 | Búa diezel chạy trên ray ≥ 2,5T | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)) | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 11 | Xà lan công tác ≥ 250T | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 12 | Tàu kéo ≥ 150CV | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi