Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Phòng Công chứng số II, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Công chứng số II tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Phòng Công chứng số II, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 (Thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài chính Nghệ An) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:48:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | 36 | m | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | ||
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | 36 | m | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | ||
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu. | 36 | m | Vệ sinh đến từng tập tài liệu. | ||
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | 36 | m | "- Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ" | ||
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | 36 | m | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | ||
| 6 | Lập hồ sơ, Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | 36 | m | Lập hồ sơ, Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | ||
| 7 | Biên mục phiếu tin. | 36 | m | Biên mục phiếu tin. | ||
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | 36 | m | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | ||
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | 36 | m | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | ||
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | 36 | m | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | ||
| 11 | Biên mục hồ sơ: | 36 | m | Biên mục hồ sơ: a.Đánh số tờ cho TL b.Viết mục lục VB c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | ||
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | 36 | m | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | ||
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin | 36 | m | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin | ||
| 14 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | 36 | m | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | ||
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. | 36 | m | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. | ||
| 16 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | 36 | m | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | ||
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | 36 | m | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | ||
| 18 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | 36 | m | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | ||
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | 36 | m | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | ||
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | 20 | m | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | ||
| 21 | Lập mục lục hồ sơ: | 36 | m | a.Viết lời mở đầu b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ c.In mục lục, nhân bản d.Đóng quyển mục lục | ||
| 22 | Xử lý tài liệu loại: | 36 | m | a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại b.Viết thuyết minh tài liệu loại | ||
| 23 | Kết thúc chỉnh lý: | 36 | m | a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | ||
| 24 | Bìa hồ sơ. | 4.536 | m | Bìa hồ sơ. | ||
| 25 | Tờ mục lục văn bản . | 6.840 | tờ | Tờ mục lục văn bản . | ||
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. | 4.536 | tờ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. | ||
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp . | 1.440 | tờ | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp . | ||
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại. | 648 | tờ | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại. | ||
| 29 | Phiếu tin. | 4.536 | tờ | Phiếu tin. | ||
| 30 | Bút viết bìa hồ sơ. | 180 | cái | Bút viết bìa hồ sơ. | ||
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | 36 | cái | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | ||
| 32 | Bút chì để đánh số tờ. | 18 | cái | Bút chì để đánh số tờ. | ||
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | 1 | hộp | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | ||
| 34 | Hồ dán nhãn hộp | 9 | lọ | Hồ dán nhãn hộp | ||
| 35 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. | 36 | mét | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. | ||
| 36 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4 | 330 | cái | Kích thước: 36,5x26,5x11cm Sơn màu ghi, Hộp chống mối, chống ẩm | ||
| 37 | Giá để tài liệu: | 8 | bô | Kích thước: 2000*1000*400mm Sơn tĩnh điện màu ghi, 5 tầng 6 tấm đợt, chịu lực tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi