Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa thiết bị hạ tầng truyền thông ngành Tà chinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng AAI |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa thiết bị hạ tầng truyền thông ngành Tà chinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 08:54:00 đến ngày 2021-10-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,250,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng AAI |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa thiết bị hạ tầng truyền thông ngành Tà chinh Nâng cấp, sửa chữa thiết bị hạ tầng truyền thông ngành Tài chính 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị WIFI thế hệ mới | HH1 | 3 | Cái | - Tốc độ tối đa: 2.4G: 400Mbps |5G: 4.8Gbps| Công nghệ sóng: “X-Sense 4”, 2.4G 2×2 MIMO + 5G 4 x 4 MIMO- Cổng mạng: 2x PoE 1000M Uplink | Bluetooth: iBeacon- Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G):+ 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz+ 802.11a/n/ac/ax: 5.150GHz to 5.350GHz/ 5.47GHz to 5.725GHz/ 5.725GHz to 5.850GHzCông nghệ X-sense Smart Antenna độc quyền:+ Tự động lựa chọn các đường dẫn tín hiệu tối ưu+ Cường độ tín hiệu được tăng Cường với cùng công suất+ Giảm nhiễu và triển khai đơn giản hóaĐảm bảo kết nối tối ưu và không có điểm mù, với các văn phòng, hội trường lớn chỉ cần 1 bộ phát WifiRG-AP740-I là đủ thay vì 4 đến 5 bộ phát wifi khácCác tính năng khác:- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình từ xa cực kỳ đơn giản.- Hỗ trợ tối đa 612 thiết bị | 48 BSSID- Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.- Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi nhà trọ/ KTX)Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing- Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.- Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1Kèm nguồn PoE Injector RG-E-130(GE) (1000Base-T, PoE+/ 802.3at) | |
| 2 | Module Quang SFP, 1000BASE-SX , MultiMode (850nm, 550m, LC) | HH1 | 4 | cái | - Ethernet GE Short wavelenght 1000Base-SX- Connector Type: LC- Wavelength: 850 nm.- Maximum Cabling Distance: 550 m | |
| 3 | Thiết bị thu phát vô tuyến gắn tường | HH3 | 10 | cái | - Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, văn phòng, căn hộ.- Tốc độ tối đa: [email protected] & @5GHz chuẩn 802.11ac.- Công nghệ sóng 2x2 MU-MIMO, Wave 2- Cổng mạng: 4x 1000M Ethernet LAN, 1x 1000M Uplink | 1x RJ-45 (RJ-11 combo)- Nguồn: 802.3af PoE | |
| 4 | Mặt nạ mạng 1 port ốp tường | HH4 | 30 | cái | - Kích thước: (D x R) (119,1 x 69,1) mm- Mặt âm tường dạng mỏng của COMMSCOPE thích hợp với những modular jack cắm chuẩn SL, 110Connect, MT-RJ và những jack cắm đa phương tiện có bọc giáp chống nhiễu và không bọc giáp chống nhiễu cho- Kích thước được thiết kế dạng single gang theo tiêu chuẩn NEMA loại 1 cổng- Mặt âm tường US Style Decorator Faceplate cho phép tiếp xúc gần hơn với những jack cắm- Các cổng được xác định nhờ những biểu tượng mã màu đi kèm- Thiết kế mặt âm tường phù hợp với những hộp điện (J-box) bằng nhựa hay thép theo tiêu chuẩn, trên mặt âm tường có những cổng hình Ellipse được đặt ngang hoặc dọc, dễ dàng điều chỉnh một cách linh hoạt | |
| 5 | 3M Volition™ RJ45 Jacks | HH5 | 30 | cái | NetConnect® SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Almond | |
| 6 | Plugs Cat6 3 mảnh | HH6 | 100 | cái | NetConnect® Modular Plug Kit, Category 6, shielded, 8-position, 5.7 – 7.0 mm max cable OD, 100/bag | |
| 7 | Đầu bấm mạng RJ45 UTP CAT6, bao gồm boot | HH7 | 100 | cái | NetConnect® Modular Plug Boot Cat.6 Shielded, 8-Position Plug, Slimline, Transparent, 5.7 to 7.0 mm Cable OD(Used with RJ45 Plug: 6-2111989-3) | |
| 8 | Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue | HH8 | 3 | Thùng | - Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO- Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6- Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP- Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet | |
| 9 | Dây nhảy RJ45 Cat6 sợi 1m- 3m 3M (dùng nối với PC, AP130, AP740, S1920,..) | HH9 | 40 | Sợi | NPC RJ45 Patch Cord, category 6, Unshielded, CM (PVC), 10FT(XX = BL: Blue, RD: Red, YL: Yellow) | |
| 10 | Tích điện công suất lớn dự phòng cho toàn hệ thống mạng | HH10 | 1 | cái | - Công nghệ true online double conversion (trực tuyến, chuyển đổi kép)- Công suất: 3 KVA / 2.7 KW- Nguồn vào:220/230/240 VAC; ngưỡng 175 ~ 280 VAC; Tần số 40~70 Hz - Lấy điện ngõ vào: ổ cắm chuẩn IEC C19 15A- Nguồn ra: 220/230/240 VAC ± 1%; Đồng bộ với nguồn vào 50/60 Hz ± 0.05 Hz- Lấy điện ngõ ra: 06 ổ cắm chuẩn IEC C13 10A , 01 ổ cắm chuẩn IEC C19 16A- Dạng sóng: Sine-wave (Sóng sine); Thời gian chuyển mạch: 0 mili giây- Điện áp ắc quy : 72 Vdc- Giao tiếp máy tính:Cổng Com-USB và phần mềm quản trị UPSENTRY. Kiểm soát và bật tắt theo giờ cho máy chủ.Cổng RS232 cho phép kết nối máy tính cấu hình vật lý UPS.Thiết kế sẵn khe cắm thông minh, dùng cắm card điều khiển chuyên dụng (khi khách hàng có nhu cầu) như: Smart Slot ,Kiểm soát bật tắt theo giờ cho nhiều máy chủ.Cắt nguồn điện ra của UPS trong trường hợp khẩn cấp: CóKích thước UPS (Rộng x Dài x Cao): 440 x 610 x 89 mmTrọng lượng tịnh: 28 KgThời gian lưu điện: Tùy thuộc vào dung lượng ắc quy và công suất tải của khách hàng | |
| 11 | Máy chủ server | HH11 | 1 | Bộ | - Máy chủ HPE ProLiant ML350 Gen10 Hot Plug SFF with RPS Enablement 877626-B21 HPE ProLiant ML350 Gen10 Hot Plug SFF with RPS Enablement Kit Configure-to-order Server+ 877626-B21 HPE ProLiant ML350 Gen10 Hot Plug SFF with RPS Enablement Kit Configure-to-order Server+ 877626-B21ARR HPE ML350 Gen10 SFF CTO ServerP10939-L21 HPE ML350 Gen10 Intel Xeon-Silver 4210 (2.2GHz/10-core/85W) FIO Processor Kit+ P00920-B21 HPE 16GB (1x16GB) Single Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory Kit+ 872479-B21 HPE 1.2TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty Digitally Signed Firmware HDD ( Số lượng: 04 cái )+ P01367-B21 HPE 96W Smart Storage Battery (up to 20 Devices) with 260mm Cable Kit+ 804331-B21 HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller+ 874572-B21 HPE ML350 Gen10 Redundant Fan Cage Kit with 4 Fan Modules + 865408-B21 HPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit ( Số lượng: 03 cái )+ 877575-B21 HPE ML350 Gen10 AROC Mini-SAS Cable Kit for SFF Configuration+ H9GE4E HPE 3 year Foundation Care Next business day ML350 Gen10 Service- Phần mềm diệt virut Kaspersky Small Office Security.- Màn hình: LCD HP 24FW 23.8''inch 3KS63AA IPS- Bộ phím, chuột Logitech MK545.- Bảo hành: 48 tháng | |
| 12 | Tường lửa Juniper SRX320-SYS-JB | HH12 | 1 | bộ | - Bảo hành: 12 tháng Mô tả: Cổng dịch vụ SRX320 bao gồm phần cứng (khe cắm 8GE, 2x MPIM, RAM 4G, Flash 8G, bộ điều hợp nguồn và cáp) và Junos Software được tăng cường (Tường lửa, NAT, IPSec, Định tuyến, MPLS, Chuyển mạch và bảo mật ứng dụng). Không bao gồm RMK - Phiên bản phần mềm Junos OS đã thử nghiệm Junos OS 15.1X49Thông số kỹ thuật:- Hiệu suất tường lửa (tối đa) 1 Gbps - Hiệu suất IPS 100 Mb / giây, - AES256 + SHA-1 / 3DES + SHA-1 VPN hiệu suất 250 Mbps.- Phiên đồng thời tối đa 64.000.- Phiên mới / giây (duy trì, TCP, 3 chiều) 5000. - Chính sách bảo mật tối đa 1000- Mục nhập nguồn cấp dữ liệu thông minh bảo mật tối đa trong cơ sở dữ liệu quy tắc tường lửa Không áp dụng | |
| 13 | Nhân công và phụ kiện lắp đặt (Dây cáp điện Cadivi 2.0, nẹp mạng, nẹp điện, ống điện, đinh, vít…..) | HH13 | 1 | gói | Theo thực tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi