Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979040-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210977187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:19:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,769,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 7.539.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.078.000.000 đồng; - Yêu cầu về quy mô, tính chất tương tư với gói thầu đang xét của hợp đồng tương tự: Hạng mục chính có quy mô là nhà xây mới 02 tầng trở lên và có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét; Hạng mục phụ có San nền; mương thoát nước, tường rào, cổng ngõ có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét; - Hồ sơ tài liệu chứng minh các công trình tương tự kèm theo gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7.539.000.000 đồng, có quy mô xây mới nhà 02 tầng trở lên và có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7.539.000.000 đồng, có quy mô xây mới nhà 02 tầng trở lên và có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô, tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục hạ tầng kỹ thuật cơ bản của gói thầu đang xét như: San nền; cấp thoát nước, nền sân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng khác.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần điện có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Báo cháy, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành liên quan về PCCC.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần báo cháy, PCCC có quy mô, tính chất phù hợp đối với với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô công trình từ 02 tầng trở lên và tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 công nhân thuộc các lĩnh vực nghề: nề, điện, nước.. (có chứng chỉ nghề kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô công trình từ 02 tầng trở lên và tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cây chống thép ( Cây)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 400
8-Giàn tiệp ( Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo, có kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ván khuôn thép hoặc gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 700
17-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
20-Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 300
21-Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + thiết bị
Trường mẫu giáo Họa My, xã Phước Trà
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức ; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, huyện Hiệp Đức. Điện thoại: 0235.3.603.025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hiệp Đức. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn kiểm định Delta. + Đơn vị thẩm định HSMT: Ban quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức ; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, huyện Hiệp Đức. Điện thoại: 0235.3.603.025


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu;. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức ; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, huyện Hiệp Đức. Điện thoại: 0235.3.603.025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, Hiệp Đức, Quảng Nam; Điện thoại 0235.883.249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hiệp Đức: Thị trấn Tân Bình, huyện hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.883.218
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại : 0235 3 810 394 Fax :0235 3 810 396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2307100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,0174m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4081m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6426m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3816100m2
6Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,944m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,976100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,212m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,024tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7931tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0932100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1997m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7612tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8257tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(đắp đất móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1353100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất san nền dư tận dụng đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5411100m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,954100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,268m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0112tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5892tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0479tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0642100m2
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1684m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1667tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9161tấn
28Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3725100m2
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9039m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,5884tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7033m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6003tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5028100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7917m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9052tấn
40Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6993m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6953m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6246m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,627m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,057m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10m, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2831m3
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V469,06m2
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,263m2
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,5644m2
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.517,0222m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V742,349m2
51Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.167,65m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V526,5m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,263m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.927,9062m2
55Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51,75m2
56Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,0958m2
57GCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V345,3md
58GCLD lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0346m2
59GCLD tay vịn gỗ nhóm III, KT 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12,702md
60GCLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V67,8523m2
61GCLD lan can thép hộp mạ kẽm (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
62CCLD tay vịn inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V43,41m
63CCLD kính phản quang tráng thủy dày 4,5mm+thanh gióng múa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6036tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,86371m2
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6036tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,2989100m2
68GCLD tôn tè mái trục D-EMô tả kỹ thuật theo chương V51,43md
69Ốp đá chẻ vào tường KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
70Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V952,942m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9448m2
72Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,31m2
73CCLD gạch bông gió ú 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V960viên
74Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V396,06m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,42m
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0625m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4125m2
78Làm trần thạch cao prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
79Tấm chắn vách chồng ảm dày 12mm, tấm compat HPLMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
80GCLD khung inox+máng inox dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8md
81GCLD khung sắt kệ lavabo + đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
82CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,176m2
83CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V99,45m2
84CCLD vách kính cố định nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V96,98m2
85CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
86GCLD vách nhôm kính sơn tĩnh điện kính 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
87GCLD vách thép hộp mạ kẽm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,927m2
88GCLD cửa đi nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,195m22
89GCLD cửa sổ trượt nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
90GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V139,23m2
91Lát gạch terazo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
92Đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
93Kéo rải dây nối tiếp địa M10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
94Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm D16 dài 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
95Bu long+SứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,0086100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5CCLD tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154hộp
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V580m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
22Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L63x63x6x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Kéo rải dây đồng D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5353100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,854m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1344m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6512m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,72m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,72m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
12Lắp đặt xí bệt loại liền khối trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Lắp đặt xí bệt loại liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
15Lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt vòi lấy nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
20Lắp đặt vòi tắm inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
22Giếng khoang 50m (đá 40m)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Giếng khoan 50m(đất 10m )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt phễu thu, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
27Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
36Lắp đặt cút PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Lắp đặt cút PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Lắp đặt cút PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
40Lắp đặt cút PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
41Lắp đặt cút PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
42Lắp đặt cút PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt cút PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
44Lắp đặt cút PVC 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
46Lắp đặt tê PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt tê PVC 90 độ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt tê PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
52Lắp đặt Y PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55Lắp đặt Y PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đặt côn thu D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
57Lắp đặt côn thu D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Lắp đặt côn thu D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt côn thu D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Lắp đặt côn thu D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt côn thu D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
62Lắp đặt côn thu D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
63Lắp đặt cút reng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
D KHỐI NHÀ 01 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0055100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,4795m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8585m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V39,385m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0142100m2
6Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,213m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0724100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4025m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0372tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5655100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3245m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6198tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0409tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(lấy thêm 73,09m3 đất từ san nền đưa qua)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0312100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6418100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,612m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3807tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4798tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1938100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9098m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6042tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4999tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,737tấn
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1922100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5765m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1656tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6564100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5018m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8989tấn
33Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4645m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8446m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7338m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8025m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3071m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V181,66m2
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,94m2
41Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,5496m2
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V681,8921m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,54m2
44Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,22m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,18m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,94m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.595,8321m2
48Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,375m2
49GCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5md
50GCLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2587tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2587tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,0195100m2
54Ốp đá chẻ vào tường KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
55Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V379,19m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5856m2
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
58CCLD gạch bông gió ú 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V480viên
59Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,02m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,9m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,58m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V53,58m2
63GCLD khung sắt kệ lavabo + đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
64CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,86m2
65CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
66CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
67CCLD vách kính cố định nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,01m2
68CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa cao cấp Asean Pro Windoww kính cường lực dày 5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
69GCLD vách nhôm kính sơn tĩnh điện kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
70GCLD cửa đi hệ nhôm 1000, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
71GCLD cửa sổ trượt nhôm 1000, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
72GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
73Đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5978100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5CCLD tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L63x63x6x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
19Kéo rải dây đồng D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
F HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,927m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0672m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8256m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,86m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,86m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
12Lắp đặt xí bệt loại liền khối trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt vòi lấy nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt phễu thu, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
31Lắp đặt cút PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt cút PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt cút PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Lắp đặt cút PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Lắp đặt cút PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Lắp đặt cút PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt cút PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt cút PVC 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt tê PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt tê PVC 90 độ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt tê PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
47Lắp đặt Y PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt Y PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt côn thu D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Lắp đặt côn thu D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt côn thu D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt côn thu D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt côn thu D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt côn thu D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Lắp đặt côn thu D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt cút ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
G KHỐI NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9665100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,829m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,987m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,385m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016100m2
6Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6431m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6762100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1675tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6459tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(lấy KL đất san nền còn lại 55,23m3 sau khi đắp nhà 1 tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2512100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6917100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,894m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4721tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6596100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,845m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7576tấn
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7634100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,363m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5626tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1188m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2505m3
33Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4094m3
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V57,02m2
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9412m2
36Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4147m2
37Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,9015m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,48m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,34m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,22m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,9412m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,9415m2
43Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
44GCLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,23181m2
49GCLD bu lông D22 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50GCLD bu lông D14, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
52GCLD trần tôn lạnh khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
54Ốp đá chẻ vào tường KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
55Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,26m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9672m2
57Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,884m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,59m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V63,59m2
61Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,185m2
62GCLC cửa khung sắt hộp kính 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8256m2
63GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7032m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0412100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4CCLD tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa L63x63x6x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
18Kéo rải dây đồng D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
I HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
10Lắp đặt chậu rửa inox + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt vòi lấy nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt phễu thu, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt cút PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt cút PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt cút PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt tê PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt tê PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt Y PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt côn thu D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn thu D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt côn thu D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt côn thu D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt côn thu D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt cút reng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Stormaster/úc ESE, Rp=95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Kẹp cố định dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Kéo rải dây đồng đỏ đặc , D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
6Cáp thoát sét đồng trần 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
8Cáp D8 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
10Mối hàn hóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
11Bộ xử lý cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Khoang giếng đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,325m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
16Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy+đèn+nút nhấn loại đập kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt các automat 2 cực 22A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cáp tín hiệu 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V450m
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt biển chỉ dẫn thoát nạn (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
L NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
9Xây móng bằng gạch thẻ 5,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,427m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6865m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6865m2
14CCLD bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Gia công khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3145tấn
16Lắp dựng khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3145tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,98021m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m2
M TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0384100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,605m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6608100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,512m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0896100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,42m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6052m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4847tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6883tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3984100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,748m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0574tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m2
19Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3616m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4238tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
22Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214m3
23Xây tường bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7968m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4178100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7682m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V684,8876m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,819m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,75m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,16m2
33Ốp tường đá chẻ tự nhiên 200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,902m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
35GCLD cổng thép mạ kẽm đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
36GCLD cổng thép mạ kẽm mởMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,86m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,935m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,795m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.251,5496m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,8m
42CCLD bảng chữ micaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
N NỀN SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,35100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5m3
3Cắt roan nền sân 3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1.235m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7342100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,626m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7986100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,314m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,751m3
11Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
12Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2874100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V96,226m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
18GCLD khung lưới chắn rác thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ốp tường đá chẻ tự nhiên 200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,37m2
O SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,267100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III(vận chuyển đi đắp nền 3 khu nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1228100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1802100m3
P THIẾT BỊ
1Kim thu sét Stormaster/ Úc ESE50, Rp=95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2CCLD bình chữa cháy cầm tay + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V22bình
3Trung tâm báo cháy 12 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm hõa tiển 3HP,H=125-35mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 7.539.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.078.000.000 đồng; - Yêu cầu về quy mô, tính chất tương tư với gói thầu đang xét của hợp đồng tương tự: Hạng mục chính có quy mô là nhà xây mới 02 tầng trở lên và có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét; Hạng mục phụ có San nền; mương thoát nước, tường rào, cổng ngõ có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét; - Hồ sơ tài liệu chứng minh các công trình tương tự kèm theo gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7.539.000.000 đồng, có quy mô xây mới nhà 02 tầng trở lên và có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7.539.000.000 đồng, có quy mô xây mới nhà 02 tầng trở lên và có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật. 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô, tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục hạ tầng kỹ thuật cơ bản của gói thầu đang xét như: San nền; cấp thoát nước, nền sân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng khác.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần điện có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Báo cháy, PCCC 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành liên quan về PCCC.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần báo cháy, PCCC có quy mô, tính chất phù hợp đối với với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô công trình từ 02 tầng trở lên và tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng32
7 Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 Tối thiểu 20 công nhân thuộc các lĩnh vực nghề: nề, điện, nước.. (có chứng chỉ nghề kèm theo).53
9 Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô công trình từ 02 tầng trở lên và tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
2 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
3 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
4 Máy trộn bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
5 Máy uốn thép Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
6 Máy vận thăng lồng Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
7 Cây chống thép ( Cây) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo400
8 Giàn tiệp ( Bộ) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo200
9 Máy toàn đạc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo, có kiểm định máy còn hiệu lực.1
10 Máy bơm nước Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
11 Máy hàn Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
12 Máy cắt gạch Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
13 Máy đầm dùi Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
14 Máy mài Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
15 Máy trộn vữa Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
16 Ván khuôn thép hoặc gỗ (m2) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo700
17 Máy đào>=0,8m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.1
18 Máy san ủi Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo1
19 Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo2
20 Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo300
21 Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->