Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 10:28:00 đến ngày 2021-10-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,235,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có quy mô công việc tương tự ( Thi công TBA; đường dây trung thế; đường dây hạ thế ) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị HĐ) hoặc các tài liệu chứng minh: các quyết định hoặc xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình tương tự... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.Trường hợp chứng chỉ TVGS chưa xếp hạng, cá nhân phải kê khai theo mẫu của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: 01 người; Kỹ sư xây dung: 01 người; Kỹ sư trắc địa: 01 người; Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (là kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSMT) hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người; Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dung: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm ( đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổ thi công bê tông: 01 người; Tổ thi công cốp pha: 01 người; Tổ thi công sắt thép: 01 người; Tổ thi công điện: 01 người.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên- Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề, thẻ an toàn điện, bảng kê khai các dự án đã làm tổ trưởng kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Hiền Lương, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị Định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn
Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.62630528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu giao phụ tải 24kV-630-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,58 | kg |
| 4 | Thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,7 | kg |
| 5 | Xà phụ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,3 | kg |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,56 | kg |
| 7 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Quả |
| 8 | Đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Biển tên cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 12 | Biển cấm trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 13 | Biển tên cầu dao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 14 | Biển tên đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 15 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp, cầu dao và chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,88 | kg |
| 19 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Tiếp địa cột 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 35 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 38 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 45 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-220/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-630A TN (1ATM 630A+3ATM 250A+3ATM 100A+1ATM 100A) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 90kVAr-415V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế RMU-3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Nối tiếp địa TBA, Tủ RMU, tủ HT ( dẹt 40x4, L=9m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,78 | kg |
| 7 | Tiếp địa trạng biến áp (Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6; 8 cọc+ dây tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 10 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bù | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Đầu cáp 24kV -ELBOW 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp 24kV -TPLUG50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Biển tên trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 20 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 21 | Biển công suất trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 22 | Biển buồng trung thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 23 | Biển buồng hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 24 | Biển buồng máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 25 | Biển báo nguy hiển cấm sờ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 26 | Khóa treo trùng chìa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Bình bot chống cháy MZ4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kVAr-415V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ trung thế RMU-3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp vỏ tủ trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 m |
| 34 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,75 | 10 m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Lắp đặt Biển tên trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt Biển sơ đồ 1 sợi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt Biển công suất trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt Biển buồng trung thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt Biển buồng hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt Biển buồng máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt Biển nguy hiểm cấm sờ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 55 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 59 | Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 60 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| 62 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | tụ |
| C | PHẦN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ phân phối công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cáp đồng ngầm 4 ruột XLPE, bọc vỏ PVC DSTA 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 4 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 5 | Dây điện lên đèn cu/pvc-3x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng 4M16x500x200x525 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 10 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 11 | Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đèn led chiếu sáng 100W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Đầu cos đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 14 | Cáp ngầm lõi đồng 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV-4x95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 15 | Cáp ngầm lõi đồng 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV-4x120 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 16 | Ống thép qua đường D150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 519 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 20 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa tủ (Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mx2 cọc+dây tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Đầu cốt đông M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ phân phối công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần M10. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1 | 10 cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 32 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 cột |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhưak văn xoắn chịu lực HDPE 160/125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhưak văn xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhưak văn xoắn chịu lực HDPE 50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 41 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | 10 cọc |
| 44 | Kéo rải căng dây đồng mền Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 1 km dây |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | 1 bảng |
| 47 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 50 | Thí nghiệm thnah cái tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | phân đoạn |
| 51 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Thí nghiệm rơle trung gian, thời gian, điện từ, điện tử | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2405 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2405 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2426 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 6 | Rải gạch báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,062 | 1000v |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 11 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,344 | 10m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5229 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 15 | Rải gạch báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,471 | 1000v |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 23 | Rải gạch báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 1000v |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5135 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,208 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4818 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 65 | mua cột điện H7.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tháo dỡ đường dây, nối cáp điện, cố định lại cáp điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,9825 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có quy mô công việc tương tự ( Thi công TBA; đường dây trung thế; đường dây hạ thế ) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị HĐ) hoặc các tài liệu chứng minh: các quyết định hoặc xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình tương tự... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.Trường hợp chứng chỉ TVGS chưa xếp hạng, cá nhân phải kê khai theo mẫu của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư điện: 01 người; Kỹ sư xây dung: 01 người; Kỹ sư trắc địa: 01 người; Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (là kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSMT) hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người; Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dung: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm ( đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 4 | - Tổ thi công bê tông: 01 người; Tổ thi công cốp pha: 01 người; Tổ thi công sắt thép: 01 người; Tổ thi công điện: 01 người.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên- Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề, thẻ an toàn điện, bảng kê khai các dự án đã làm tổ trưởng kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn BT 250L | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi