Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024774-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210337053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 10:28:00 đến ngày 2021-10-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,160,235,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có quy mô công việc tương tự ( Thi công TBA; đường dây trung thế; đường dây hạ thế ) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị HĐ) hoặc các tài liệu chứng minh: các quyết định hoặc xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình tương tự...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.Trường hợp chứng chỉ TVGS chưa xếp hạng, cá nhân phải kê khai theo mẫu của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện: 01 người; Kỹ sư xây dung: 01 người; Kỹ sư trắc địa: 01 người; Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (là kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSMT) hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người; Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dung: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm ( đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tổ thi công bê tông: 01 người; Tổ thi công cốp pha: 01 người; Tổ thi công sắt thép: 01 người; Tổ thi công điện: 01 người.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên- Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề, thẻ an toàn điện, bảng kê khai các dự án đã làm tổ trưởng kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Hiền Lương, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62630528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Xây dựng Việt Nam. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng DILEC - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại 89


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62630528


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị Định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62630528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu giao phụ tải 24kV-630-16kA/sTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 22kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
3Ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT98,58kg
4Thang trèoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT33,7kg
5Xà phụ 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,3kg
6Xà phụ đỡ lèo 3 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,56kg
7Sứ đứng 24kV kèm ty sứTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8Quả
8Đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
9Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
10Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9m
11Biển tên cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
12Biển cấm trèoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
13Biển tên cầu daoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
14Biển tên đầu cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
15Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x120mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT131m
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT124m
17Mốc báo cáp ngầm bằng sứTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
18Xà đỡ đầu cáp, cầu dao và chống sét vanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT62,88kg
19Giá đỡ cáp trung thế lên cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25kg
20Dây đồng mềm M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
21Tiếp địa cột 12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
22Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3m
23Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
24Lắp đặt chống sét van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13 pha
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810 sứ
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
34Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,09100m
35Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9cái
36Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
37Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
38Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,31100m
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,24100m
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,210 cọc
44Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,03100m
45Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
46Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA-220/0,4kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
2Tủ hạ thế 600V-630A TN (1ATM 630A+3ATM 250A+3ATM 100A+1ATM 100A)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
3Vỏ tủ trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 90kVAr-415VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
5Tủ trung thế RMU-3 ngănTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
6Nối tiếp địa TBA, Tủ RMU, tủ HT ( dẹt 40x4, L=9m)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,78kg
7Tiếp địa trạng biến áp (Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6; 8 cọc+ dây tiếp địa)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8bộ
8Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18m
9Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT84m
10Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
11Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
12Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bùTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
13Đầu cáp 24kV -ELBOW 50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
14Đầu cáp 24kV -TPLUG50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
15Đầu cốt M240Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
16Đầu cốt M95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
17Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
18Đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
19Biển tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
20Biển sơ đồ 1 sợiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
21Biển công suất trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
22Biển buồng trung thếTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
23Biển buồng hạ thếTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
24Biển buồng máy biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
25Biển báo nguy hiển cấm sờTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
26Khóa treo trùng chìaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
27Bình bot chống cháy MZ4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bình
28Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 máy
29Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
30Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 90kVAr-415VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
31Lắp đặt tủ trung thế RMU-3 ngănTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
32Lắp vỏ tủ trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
33Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,910 m
34Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7510 m
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810 cọc
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT181 m
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT841 m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT101 m
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT301 m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 m
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT110 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
47Lắp đặt Biển tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
48Lắp đặt Biển sơ đồ 1 sợiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
49Lắp đặt Biển công suất trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
50Lắp đặt Biển buồng trung thếTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
51Lắp đặt Biển buồng hạ thếTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
52Lắp đặt Biển buồng máy biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
53Lắp đặt Biển nguy hiểm cấm sờTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
54Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1máy
55Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
56Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
57Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
58Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hệ thống
59Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hệ thống
60Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
61Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1phân đoạn
62Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
63Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
64Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
65Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
66Thí nghiệm chống sét van đến UTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
67Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6tụ
C PHẦN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Tủ phân phối công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
3Cáp đồng ngầm 4 ruột XLPE, bọc vỏ PVC DSTA 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT550m
4Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT550m
5Dây điện lên đèn cu/pvc-3x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT160m
6Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
7Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng 4M16x500x200x525Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31bộ
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT550m
10Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT160cái
11Cột đèn bát giác liền cần đơn 8mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
12Đèn led chiếu sáng 100WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16m
13Đầu cos đồng M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT160cái
14Cáp ngầm lõi đồng 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV-4x95 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT470m
15Cáp ngầm lõi đồng 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV-4x120 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT315m
16Ống thép qua đường D150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40m
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT325m
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT519m
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT800m
20Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18bộ
21Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
22Tiếp địa tủ (Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mx2 cọc+dây tiếp địa)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24bộ
23Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12m
24Đầu cốt đông M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48cái
25Lắp đặt tủ phân phối công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT121 tủ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5100m
28Kéo rải dây đồng trần M10.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5100m
29Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT301 đầu cáp
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,110 cọc
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5100m
32Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16bộ
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1610 đầu cốt
34Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,610 cột
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,19100m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,25100m
37Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhưak văn xoắn chịu lực HDPE 160/125Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,25100m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhưak văn xoắn chịu lực HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,19100m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhưak văn xoắn chịu lực HDPE 50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8100m
41Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT181 đầu cáp (3 pha)
42Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2410 cọc
44Kéo rải căng dây đồng mền Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0121 km dây
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,810 đầu cốt
46Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT161 bảng
47Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
48Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
49Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT53cái
50Thí nghiệm thnah cái tủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12phân đoạn
51Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
52Thí nghiệm rơle trung gian, thời gian, điện từ, điện tửTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2405m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2405m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,2426m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0687100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,89m3
6Rải gạch báo cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0621000v
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,011100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,02100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0056100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0049100m3
11Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,34410m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,92m3
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5229100m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,8m3
15Rải gạch báo cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4711000v
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0863100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1117100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0429100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,65m3
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,053100m
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,265100m
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,95m3
23Rải gạch báo cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0481000v
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0148100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0976100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5135m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,21m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0173100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,62m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,19m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,44m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0203tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0384100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,28m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0426tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0144100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,24m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cấu kiện
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0498100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,389m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0739100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,014100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,208m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0674tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0518tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0353100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4818m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,54m2
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0262100m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0381100m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,8m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0335100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,74m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,55m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0273100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,026m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,338m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0038100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,96m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,16100m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,48100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,96m3
65mua cột điện H7.5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
66Tháo dỡ đường dây, nối cáp điện, cố định lại cáp điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,9825m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,147m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,084100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,47m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0837100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có quy mô công việc tương tự ( Thi công TBA; đường dây trung thế; đường dây hạ thế ) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị HĐ) hoặc các tài liệu chứng minh: các quyết định hoặc xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình tương tự...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.Trường hợp chứng chỉ TVGS chưa xếp hạng, cá nhân phải kê khai theo mẫu của Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư điện: 01 người; Kỹ sư xây dung: 01 người; Kỹ sư trắc địa: 01 người; Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (là kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSMT) hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động: 01 người; Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dung: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ an toàn điện, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm ( đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Tổ thi công bê tông: 01 người; Tổ thi công cốp pha: 01 người; Tổ thi công sắt thép: 01 người; Tổ thi công điện: 01 người.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên- Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề, thẻ an toàn điện, bảng kê khai các dự án đã làm tổ trưởng kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
5 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
6 Máy trộn BT 250L Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->