Gói thầu: Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Agribank CN Bắc Giang II |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 10:57:00 đến ngày 2021-10-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,611,204,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.916.827.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh cho cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công lập Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.054.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Tốt nghiệp từ THPT trở lên;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; PCCC;- Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng tại các cơ sở |
| - Số lượng | 27 |
| - Trình độ chuyên môn | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; PCCC;- Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ chủ chốt |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; PCCC;- Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tham gia bảo vệ |
| - Số lượng | 65 |
| - Trình độ chuyên môn | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Gậy sắt 3 khúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Gậy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Súng bắn đạn cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sỹ Dịch vụ thuê vệ sỹ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên của Agribank CN Bắc Giang II |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Các tài liệu đánh giá kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đã và đang thực hiện của nhà thầu; - Danh mục các thiết bị, dụng cụ hỗ trợ nhà thầu phải cung cấp được hóa đơn mua bán có công chứng, phải có Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp - Danh sách cán bộ nhân viên của Nhà thầu có chứng chỉ đào tạo hoặc tập huấn chuyên môn về lĩnh vực vệ sỹ, an ninh bảo vệ (nếu có). - Kế hoạch khả thi bao gồm các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp dịch vụ vệ sỹ. - E-HSDT bản gốc để đối chiếu (các tài liệu vào đối chiếu yêu cầu phải có bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống mạng và lưu hồ sơ (khi kết quả đánh giá E-HSDT, dự kiến nhà thầu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Bắc Giang II (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh Bắc Giang II (Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợpAgribank Chi nhánh Bắc Giang II (Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợpAgribank Chi nhánh Bắc Giang II (Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê vệ sỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2916827E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.916.827.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh cho cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công lập Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.054.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy | 11 | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Tốt nghiệp từ THPT trở lên;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; PCCC;- Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng tại các cơ sở | 27 | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; PCCC;- Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ chủ chốt | 30 | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; PCCC;- Có giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên tham gia bảo vệ | 65 | - Độ tuổi từ 18 – 60;- Sơ yếu lý lịch;- Xác nhận dân sự;- Giấy khám sức khỏe, có ảnh, đóng dấu giáp lai (có thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến thời điểm hiện tại; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo thông tin kê khai và các tài liệu khác (nếu có) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Gậy sắt 3 khúc | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt | 30 |
| 2 | Bộ đàm | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt | 40 |
| 3 | Gậy điện | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Súng bắn đạn cao su | Phù hợp với quy mô gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi