Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023930-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 19:00:00 đến ngày 2021-10-18 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,352,220,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Trung học cơ sở huyện Ba Tri năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021-2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trường THCS An Hiệp (sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Nhà vệ sinh Giáo Viên: Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | nt | 0,119 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | nt | 5,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | nt | 0,574 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | nt | 0,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 8,781 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | nt | 26,66 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 1,333 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 11,648 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | nt | 11,648 | m3 |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Nhà vệ sinh học sinh: Tháo tấm lợp tôn | nt | 0,629 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,232 | 1000Kg |
| 16 | Tháo dỡ cửa | nt | 11,72 | m2 |
| 17 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | nt | 0,648 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | nt | 1,2 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 14,544 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bồn tắm | nt | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | nt | 43,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 2,17 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 18,562 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | nt | 18,562 | m3 |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,768 | 100m2 |
| 27 | Xay Nhà Vệ Mới: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | nt | 13,03 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | nt | 64,933 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,678 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 6,305 | M3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 2,585 | M3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,061 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 19,125 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 58,839 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | nt | 588,388 | m3 |
| 37 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 1,668 | M3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,456 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 5,733 | M3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | nt | 0,884 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 2,896 | M3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | nt | 0,515 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 7,626 | M3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | nt | 0,095 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 5,341 | M3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | nt | 0,419 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 30 | Cái |
| 48 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 7,555 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 1,045 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 68,232 | M2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | nt | 41,255 | M2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 41,255 | M2 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 21,454 | M3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 171,815 | M2 |
| 55 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,24 | M2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 421,553 | M2 |
| 57 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,75 | M2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 2,64 | M2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 9,3 | M2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 30 | M |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 186,815 | M2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 179,073 | M2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | nt | 9,3 | M2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 9,3 | M2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 9,3 | M2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,288 | 1000kg |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,288 | 1000kg |
| 68 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | nt | 15,048 | m3 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,508 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 3,052 | M3 |
| 71 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 118,514 | M2 |
| 72 | Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 242,48 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 33,87 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 6,48 | M2 |
| 75 | Lắp khoá cửa | nt | 23 | Cái |
| 76 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 0,911 | 100m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 78,54 | m2 |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,122 | 1000kg |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,301 | 1000kg |
| 80 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,09 | 1000kg |
| 81 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,362 | 1000kg |
| 82 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | nt | 1,227 | 1000kg |
| 83 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | nt | 0,137 | 1000kg |
| 84 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,96 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Trường THCS An Hiệp (cải tạo nhà xe) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,364 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,298 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 3,04 | M3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | nt | 38,4 | M2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 0,179 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,88 | M2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | nt | 4,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | nt | 0,056 | 1000kg |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng | nt | 0,045 | 1000kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | nt | 0,045 | 1000kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,197 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,081 | 1000kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,147 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | nt | 0,147 | 1000kg |
| 15 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,207 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,207 | 1000kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,254 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,254 | 1000kg |
| 19 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 1,74 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 34,188 | m2 |
| C | Hạng mục: Trường THCS An Hòa Tây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 117,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 6,048 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | nt | 10,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | nt | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 1,008 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,282 | 1000kg |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 6,048 | M3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | nt | 101,84 | M2 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 117,02 | M2 |
| D | Hạng mục: Trường THCS Bảo Thuận | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 129,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 6,97 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | nt | 11,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | nt | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 1,162 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,326 | 1000kg |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 6,97 | M3 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 132,06 | M2 |
| E | Hạng mục: Trường THCS Phước Ngãi | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 105,88 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | nt | 92,92 | M2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 107,68 | M2 |
| F | Hạng mục: Trường THCS Tân Xuân | |||
| 1 | DÃY 7 PHÒNG HỌC: Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 440 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 4,4 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | nt | 4,4 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | nt | 2,4 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,477 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,477 | 1000kg |
| 7 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 4,606 | 100m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 192 | m2 |
| 9 | DÃY 5 PHÒNG HỌC:Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 264 | m2 |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 2,64 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | nt | 2,64 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | nt | 1,44 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,886 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,886 | 1000kg |
| 15 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 2,782 | 100m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 144 | m2 |
| 17 | DÃY 3 PHÒNG CHỨC NĂNG: Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 264 | m2 |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 2,64 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | nt | 2,64 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | nt | 1,44 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,886 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,886 | 1000kg |
| 23 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 2,782 | 100m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 144 | m2 |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,88 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Trường THCS Vĩnh An | |||
| 1 | CẢI TẠO 1 DÃY LỚP HỌC: Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 153,14 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 153,14 | M2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 137,335 | M2 |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 5,58 | M3 |
| 5 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 55,8 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 55,8 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 27,9 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 27,9 | M2 |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,84 | 100m2 |
| 10 | CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH: Tháo dỡ cửa | nt | 51,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 9,36 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 41,8 | M2 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 1,2 | M3 |
| 14 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24 | M2 |
| 15 | Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 19,2 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | nt | 164,368 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 129,06 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 76,4 | M2 |
| 19 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 8,16 | m2 |
| 20 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | nt | 8,16 | M2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 10,2 | M2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 9 | m2 |
| 23 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9 | M2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 16 | m2 |
| 25 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | nt | 16 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 29 | bộ |
| 27 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | nt | 35,64 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 1,782 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,198 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,356 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 1,782 | M3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | nt | 35,64 | M2 |
| 33 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 35,64 | M2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 83,64 | m2 |
| 35 | CẢI TẠO VỆ SINH TRỆT, LẦU: Tháo dỡ chậu rửa | nt | 26 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | nt | 22,68 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 1,134 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,126 | m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | nt | 0,227 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 1,134 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | nt | 22,68 | M2 |
| 42 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | nt | 22,68 | M2 |
| 43 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,96 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 10 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi