Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 11:40:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,416,272,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị công trình Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Móng Cái 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM+KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Lĩnh vực: Thi công công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình; loại công trình: Công trình công nghiệp năng lượng: Đường dây và trạm biến áp; hạng chứng chỉ: Hạng II (Cấp điện áp từ 110kV) trở lên. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Tên cán bộ theo dõi phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung; email: [email protected]; số điện thoại: 0203.6551.666. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp, lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dây dẫn AC 185 | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Chương V-HSMT | 12 | quả |
| 3 | Cáp lực 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Fr-W- 3x120mm2 | Chương V-HSMT | 206 | m |
| 4 | Đầu cáp lực 3 pha trong nhà 24kV-3x120mm2 | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 3 pha ngoài trời 24kV-3x120mm2 | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ống luồn cáp lực HDPE D85/65 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống luồn cáp lực HDPE D160/125 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 8 | Aptomat 20A kèm tiếp điểm phụ (tự dùng DC) | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Dây điện 1x4mm2 nội bộ tủ (tự dùng DC) | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 10 | Aptomat 20A kèm tiếp điểm phụ (tự dùng AC) | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Dây điện 1x4mm2 nội bộ tủ (tự dùng AC) | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 12 | Tiếp địa thiết bị ngoài trời: | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Các phụ kiện khác (đai inox, cút góc, bulong ốc vít các loại) | Chương V-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 14 | Thanh đồng 6x80 đấu nối cáp với dao | Chương V-HSMT | 15,6 | m |
| 15 | Thanh đồng 6x80 cải tạo tủ TU bắt cáp | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2,5 | Chương V-HSMT | 875 | m |
| 17 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4 | Chương V-HSMT | 682 | m |
| 18 | Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1,5 | Chương V-HSMT | 374 | m |
| 19 | Cáp điều khiển và bảo vệ: 7x1,5 | Chương V-HSMT | 44 | m |
| 20 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V-HSMT | 32 | đầu |
| 21 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V-HSMT | 8 | đầu |
| 22 | Cáp mạng lan Cat6 | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 23 | Ống luồn cáp lực HDPE D30 | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 24 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Chương V-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 25 | Trụ đỡ biến dòng điện | Chương V-HSMT | 2 | Trụ |
| 26 | Trụ đỡ dao cách ly 35kV | Chương V-HSMT | 2 | Trụ |
| 27 | Trụ đỡ cáp điện | Chương V-HSMT | 2 | Trụ |
| 28 | Trụ đỡ giàn tụ bù | Chương V-HSMT | 2 | Trụ |
| 29 | Trụ đỡ kháng chống sốc | Chương V-HSMT | 2 | Trụ |
| 30 | Trụ đỡ máy cắt 38,5kV | Chương V-HSMT | 2 | Trụ |
| 31 | Kim thu sét | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ + lắp đặt lại công tơ 22kV | Chương V-HSMT | 11 | Cái |
| 33 | Tháo hạ thu hồi cột ly tâm 14m bằng thủ công | Chương V-HSMT | 4 | cột |
| B | Phần xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 24kV | Chương V-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ cáp điện | Chương V-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt 35kV | Chương V-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV | Chương V-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ tụ bù | Chương V-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ cuộn kháng | Chương V-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mương cáp ngoài trời | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 10 | Cải tạo mương cáp nhà điều khiển | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Thang cáp treo trần nhà ĐK-PP | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Rải đá nền trạm | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Dọn và vận chuyển cỏ mọc nền trạm | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 14 | Phần tháo dỡ tấm đan và giá đỡ cáp | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| C | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Giàn tụ bù 24kV - 7,5MVAR (01 bộ giàn tụ bù 24kV bao gồm: Tụ bù 254kVAr-14,127V: 30 bình + Thanh cái đấu nối tụ bù KT 50x6: 30m + Sứ đỡ giàn tụ và thanh cái: 30 quả + Kèm phụ kiện lắp đặt). | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha 38,5kV-630A-25kA/s ngoài trời (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-35kV-630A-25kA/1s-1TĐ (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 24kV 1 pha 100-200-400/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V-HSMT | 6 | Quả |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha 24kV-1/1A -10VA-10P20 (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V-HSMT | 2 | Quả |
| 6 | Kháng điện 1 pha 24kV- 15,13 mH (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Chống sét van 1 pha 24kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực) | Chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị ghi sét | Chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ ngăn tụ bù(01 tủ bao gồm:+ Hợp bộ bảo vệ quá dòng kiếm chức năng điều khiển mức ngăn bao gồm: 50/51, 50/51N, 50Ub, 27/59, 50BF, FR, BCU: 02 bộ;+ Rơ le giám sát mạch cắt (F74): 02 cái;+ Khối thử nghiệm (Test block): 02 cái;+ Khóa điều khiển, khóa Local/HM, đèn báo, bộ chỉ thị, …: 01 trọn bộ;+ Phụ kiện và vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, đèn báo, bộ chỉ thị, ...): 01 trọn bộ. | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Công tơ 3 pha cấp chính xác 0,5 (lắp vào tủ công tơ hiện có) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Di chuyển tủ công tơ sang phòng điều khiển | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù 22kV | Chương V-HSMT | 60 | Tụ |
| 2 | Kháng điện 24kV | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Máy cắt 38,5kV 3 pha, SF6 | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 35kV, 1 TĐ | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng 24kV, 1 pha | Chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Máy biến dòng 24kV 1 pha 1/1A | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp lực 1 sợi 3 ruột 24kV | Chương V-HSMT | 2 | Sợi |
| 8 | Chống sét van 24kV | Chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Thiết bị đếm sét 3 pha | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ dao cắm 24kV (bao gồm: Dao cách ly 3 pha 24kV, 0 tiếp đất điều khiển cơ khí (dao cắm): 01 bộ + Sứ đứng 24kV: 03 quả; + Cách điện xuyên 22kV: 03 bộ). | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Sứ đứng 35kV | Chương V-HSMT | 12 | Quả |
| 12 | Aptomat 20A | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Rơ le bảo vệ quá dòng tích hợp BCU (Thí nghiệm đầy đủ các chức năng - trọn bộ) | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V-HSMT | 5 | HT |
| 17 | HT mạch dòng điện | Chương V-HSMT | 4 | HT |
| 18 | HT mạch điện áp | Chương V-HSMT | 2 | HT |
| 19 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủ | Chương V-HSMT | 5 | HT |
| 20 | Mạch điều khiển MC 24kV | Chương V-HSMT | 2 | HT |
| 21 | Mạch điều khiển DCL 24kV | Chương V-HSMT | 2 | HT |
| 22 | HT mạch tín hiệu | Chương V-HSMT | 2 | HT |
| 23 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-HSMT | 2 | HT |
| 24 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-HSMT | 2 | HT |
| 25 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 24kV (không điều khiển máy tính) | Chương V-HSMT | 2 | HT |
| E | Thí nghiệm phần SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu giữa trạm và A1) | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL (bao gồm cả Ngăn lộ tụ bù trung áp) | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| F | Bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị công trình Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Công suất ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Công suất ≥ 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi