Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025505-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211025128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 11:53:00 đến ngày 2021-10-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,561,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68405E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Hàm Kiệm (S/c 07 phòng học và XD 01 phòng học)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vinh Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Vạn Đức; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN PHÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5332100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)13,33m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,3425m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4841100m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 757,2394m3
6Bê tông đá 4x6 mác 754,6843m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,987m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,3m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,3m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1688100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,208100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,4352100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2775tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2879tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0811tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5326tấn
17Bê tông đá 4x6 mác 758,47m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao 3,0332m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình40,6664m3
20Bê tông đá 4x6 mác 750,671m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,36m2
22Bả bằng bột bả vào tường21,36m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,36m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,416m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4832100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0664tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3055tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3264100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0708tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4513tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,1514m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,475100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,0818m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,204100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3404tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0471tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1226tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày 25,342m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày 6,5484m3
41Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao 0,702m3
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm91,89m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm11,87m2
44Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 7578,12m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm2,16m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,5m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,125m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 7532,64m2
49Trát trần, vữa XM mác 7547,504m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7533,35m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,35m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40112,9m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40204,5m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần128,269m2
55Bả bằng bột bả vào tường317,4m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ200,7865m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ244,8825m2
58Cửa đi, cửa sổ các loại bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly20,52M2
59Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép20,52m2
60Cửa sổ lật bằng nhựa lõi thép, kính dày 4.8ly1,44M2
61Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép1,44m2
62Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 4.8ly2,8M2
63Lắp dựng cửa khung nhôm2,8m2
64Khung sắt lan can3,06m2
65Hoa cửa sắt10,84m2
66Lắp dựng lan can, khung bảo vệ13,9m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,8448m2
68GCLD trần bằng tôn lạnh dày 2.7ly, khung xương sắt hộp (công + VL)67,4M2
69Gia công xà gồ thép0,4005tấn
70Lắp dựng xà gồ thép0,401tấn
71Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông, màu dày 4,2z0,8974100m2
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4192tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,419tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,3964m2
75Đèn LED 2x1,2m gắn trần 22V 220W4bộ
76Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W5bộ
77Quạt treo tường 60W-220V + phụ kiện1cái
78Quạt trần VN 80W 220V2cái
79Công tắc đèn đôi âm 16A 250V2cái
80Công tắc đèn âm 16A 250V4cái
81Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V17cái
82Cầu chì điện 10A 250V11cái
83MCB 2P - 10A3cái
84MCB 2P - 25A1cái
85Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ11hộp
86Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm4hộp
87Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm11hộp
88Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²142m
89Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²107m
90Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm²15m
91Ống gân (ruột gà) uPVC D=16-D=20 luồn dây điện âm128m
92Tủ điện vỏ kim loại 2-4 Modul1hộp
93Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm0,205100m
94Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm0,175100m
95Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm0,165100m
96Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm0,14100m
97Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm0,447100m
98Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm0,195100m
99Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm0,07100m
100Co 90 uPVC D=114mm16cái
101Co 90 uPVC D=90mm4cái
102Co 90 uPVC D=60mm10cái
103Co 90 uPVC D=34mm7cái
104Côn nhựa D=27x21mm10cái
105Tê uPVC D=27mm2cái
106Tê uPVC D=60mm6cái
107Co 90 độ KRT/N D=21mm10cái
108Van khóa đồng D=34mm3cái
109Van khóa Inox + vòi hoa sen D=21mm2bộ
110Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm6cái
111Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện1bể
112Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG)4bộ
113Lavabo + phụ kiện (loại trẻ MG)4bộ
114Hộp đựng giấy vệ sinh Inox4cái
115Gương soi4cái
116Giá treo khăn inox2cái
117Cầu chắn rác inox D=120mm4cái
118Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm16cái
119Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1408100m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,6953m3
121Bê tông đá 4x6 mác 750,7955m3
122Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0016100m3
123Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 3,5393m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,918m2
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3042m3
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
127Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 752,5m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0133100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0268tấn
130Hộp đựng bình chữa cháy1Hộp
131Bình chữa cháy CO2 5kg MT51Bình
132Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ41Bình
133Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy1Bộ
134Giá đỡ bình chữa cháy2Cái
135Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân1Bịch
136Phá dỡ nền bê tông, bê tông1,0548m3
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,3783m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,1124m3
139Bê tông đá 4x6 mác 7517,977m3
140Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 0,9228m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,258m2
142Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 752,48m2
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,0864m3
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0164tấn
146Ống nhựa uPVC D=200mm dày 5.9mm0,372100m
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,464m3
148Gia công tấm nắp0,1676tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,596m2
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,288m3
B SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN PHÚ
1Vệ sinh, sửa chữa vít tôn, chống dột toàn bộ mái1Trọn gói
2Phá dỡ lớp láng vữa sê nô18,9075m2
3Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2% ,chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 7518,9075m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng18,9075m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần30,0425m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần30,0425m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ30,0425m2
8Tháo dỡ trần12,48m2
9Trần tôn lạnh 2,7zem, liên kết cố định toàn khung (VL+NC)12,48m2
10Tháo chỉ viền đắp bị bong tróc, vệ sinh toàn bộ diện tích trần, phòng học, phòng kho, hành lang10công
11Nẹp nhôm V20x20 (VL+NC)65m
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ148,7642m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ181,0864m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ6,12m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa xi măng mác 756,12m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường44,6292m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường54,3258m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ148,764m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ181,086m2
20Phá dỡ nền gạch nem16,96m2
21Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 7516,96m2
22Vệ sinh roon gạch phòng học, vệ sinh roon gạch nền tam cấp, Vệ sinh gạch WC roon gạch, Vệ sinh máng rửa tay5công
23Vệ sinh cửa Đ1, Đ2, Đ3, S1 ,S2, S33công
24Thay mới chốt, khóa cửa đi6bộ
25Thay mới chốt, khóa cửa sổ5bộ
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung bảo vệ13,3775m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ13,3775m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam2bộ
30Chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện4bộ
31Chậu tiểu nam + phụ kiện2bộ
32Van khóa đồng D=27mm4cái
33Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm5cái
34Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái3công
35Cầu chắn rác inox D=120mm6cái
36Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox1bộ
37Hút, sử lý hầm tự hoại1bộ
38Tháo dở hệ thống điện củ3công
39Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W8bộ
40Quạt trần VN 80W 220V2cái
41Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V8cái
42MCB 2P - 10A1cái
43Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V4cái
44Cầu chì điện 10A 250V6cái
45Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ6hộp
46Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm1hộp
47Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm5hộp
48Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²61m
49Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²38m
50Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm30m
51Măng sông nối ống D=20mm12cái
52Hộp đựng bình chữa cháy1Hộp
53Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ41Bình
54Bình chữa cháy CO2 3kg MT31Bình
55Giá đỡ bình chữa cháy2Cái
56Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy1Bảng
57Tháo tấm lợp tôn0,5226100m2
58Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,1325tấn
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn3,1582m3
60Tháo dỡ khuôn cửa24,46m
61Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,1961m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T11,354m3
C SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN BÌNH
1Vệ sinh sửa chữa tôn vít chống dột toàn bộ mái tôn1Trọn gói
2Phá dỡ lớp láng vữa sê nô59,232m2
3Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2% ,chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 7559,232m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng59,232m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần64,896m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần64,896m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ64,896m2
8Tháo dỡ trần150,74m2
9Trần tôn lạnh 2,7zem, liên kết cố định toàn khung (VL+NC)150,74m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ223,3075m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ241,071m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ97,2m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 7597,2m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 30%66,9923m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 30%72,3213m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ223,3075m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ241,071m2
18Phá dỡ nền gạch nem27,2m2
19Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 7527,2m2
20Vệ sinh roon gạch phòng học, kho, vệ sinh roon gạch nền tam cấp, Vệ sinh gạch WC roon gạch5công
21Tháo dỡ khuôn cửa114,8m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công51,22m2
23Cửa đi nhựa lỏi thép, pano thanh kính trong dày 8 ly26,1m2
24Cửa đi nhựa lỏi thép, pano thanh kính trong dày 4,8 ly6,4m2
25Cửa sổ cánh lùa, nhựa lỏi thép, kính trong dày 8 ly17,28m2
26Cửa sổ lật, nhựa lỏi thép, kính trong dày 4,8 ly1,44m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm51,22m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại18,89m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ18,89m2
30Lắp dựng hoa sắt cửa17,28m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam4bộ
33Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG)8bộ
34Chậu tiểu nam + phụ kiện4bộ
35Van khóa đồng D=27mm4cái
36Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm8cái
37Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái3công
38Cầu chắn rác inox D=120mm16cái
39Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox1bộ
40Hút, sử lý hầm tự hoại1bộ
41Tháo dở hệ thống điện củ3công
42Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W18bộ
43Quạt trần VN 80W 220V4cái
44Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V10cái
45MCB 2P - 10A2cái
46Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V9cái
47Cầu chì điện 10A 250V10cái
48Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ10hộp
49Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm2hộp
50Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm10hộp
51Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²170m
52Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²141m
53Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm154m
54Măng sông nối ống D=20mm20cái
55Hộp đựng bình chữa cháy2Hộp
56Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ42Bình
57Bình chữa cháy CO2 3kg MT32Bình
58Giá đỡ bình chữa cháy4Cái
59Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy2Bảng
D SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN HIỆP
1Vệ sinh sửa chữa tôn vít chống dột toàn bộ mái tôn1Trọn gói
2Phá dỡ lớp láng vữa sê nô18,358m2
3Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2%, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 7518,358m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng18,358m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần29,5535m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần29,5535m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ29,5535m2
8Tháo dỡ trần128,36m2
9Trần tôn lạnh 2,7zem, liên kết cố định toàn khung (VL+NC)128,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ225,5852m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ177,17m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ70,89m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 7570,89m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30%67,6755m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30%53,151m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ225,585m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ177,17m2
18Phá dỡ nền gạch12,16m2
19Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 7512,16m2
20Vệ sinh gạch roon gạch, WC nền phòng học kho hành lang tam cấp10công
21Tháo dỡ khuôn cửa95,6m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,88m2
23Cửa đi nhựa lỏi thép, pano thanh kính trong dày 8 ly9,66m2
24Cửa đi nhôm kính mờ dày 4,8 ly5,6m2
25Cửa sổ cánh lùa, nhựa lỏi thép, kính trong dày 8 ly12,74m2
26Cửa sổ lật, nhựa lỏi thép, kính trong dày 4,8 ly2,88m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm30,88m2
28Khung sắt bảo vệ cửa15,62m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ6,248m2
30Lắp dựng hoa sắt cửa15,62m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
32Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG)4bộ
33Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm0,1100m
34Van khóa đồng D=27mm4cái
35Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm6cái
36Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái3công
37Cầu chắn rác inox D=120mm5cái
38Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox1bộ
39Hút, xử lý hầm tự hoại1Bộ
40Tháo dở hệ thống điện củ3công
41Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W12bộ
42Đèn LED 0,6m gắn trần 22V 220W4bộ
43Quạt trần VN 80W 220V4cái
44Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V10cái
45MCB 2P - 10A3cái
46Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V14cái
47Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ10hộp
48Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm3hộp
49Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm10hộp
50Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²170m
51Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²141m
52Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm154m
53Hộp đựng bình chữa cháy2Hộp
54Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ42Bình
55Bình chữa cháy CO2 3kg MT32Bình
56Giá đỡ bình chữa cháy4Cái
57Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy2Bảng
58Vệ sinh sửa chữa tôn vít chống dột toàn bộ mái tôn1Trọn gói
59Phá dỡ lớp láng vữa sê nô33,55m2
60Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2%, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 7533,55m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng33,55m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần74,09m2
63Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần74,09m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ74,09m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ281,2111m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ171,204m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ70,14m2
68Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 7570,14m2
69Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30%84,3633m2
70Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30%51,3612m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ281,211m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ171,204m2
73Phá dỡ nền gạch15,84m2
74Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 7515,84m2
75Vệ sinh roon gạch phòng học, vệ sinh roon gạch nền tam cấp, Vệ sinh gạch WC roon gạch4công
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại40,17m2
77Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ40,17m2
78Vệ sinh kính cửa sổ, cửa đi2công
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
81Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo4bộ
82Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG)4bộ
83Chậu tiểu nam + phụ kiện2bộ
84Lavabo + phụ kiện (loại trẻ MG)4bộ
85Van khóa đồng D=27mm4cái
86Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm9cái
87Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái5công
88Cầu chắn rác inox D=120mm10cái
89Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox1bộ
90Hút, xử lý hầm tự hoại1Bộ
91Tháo dỡ hệ thống điện cũ2công
92Đèn Led U 75W 220V15bộ
93Quạt trần VN 80W 220V4cái
94Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V11cái
95Cầu chì điện 10A 250V7cái
96Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V12cái
97Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm, CB điện - mặt 1,2,3 lỗ17hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68405E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3,0 tấn1
2 Cần trục ô tô .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->