Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 11:53:00 đến ngày 2021-10-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,561,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68405E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Hàm Kiệm (S/c 07 phòng học và XD 01 phòng học) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN PHÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5332 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | 13,33 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,3425 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4841 | 100m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 7,2394 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 4,6843 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,987 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,3 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1688 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,208 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4352 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2775 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2879 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0811 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5326 | tấn | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 8,47 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | 3,0332 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 40,6664 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,671 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,36 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,36 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,36 | m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,416 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4832 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0664 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3055 | tấn | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3264 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0708 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4513 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,1514 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,475 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,0818 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,204 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3404 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0471 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1226 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | 25,342 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | 6,5484 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | 0,702 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | 91,89 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 11,87 | m2 | |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | 78,12 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm | 2,16 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,5 | m | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,125 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,64 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,504 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,35 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,35 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 112,9 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 204,5 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 128,269 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 317,4 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,7865 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,8825 | m2 | |
| 58 | Cửa đi, cửa sổ các loại bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly | 20,52 | M2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 20,52 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ lật bằng nhựa lõi thép, kính dày 4.8ly | 1,44 | M2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 1,44 | m2 | |
| 62 | Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 4.8ly | 2,8 | M2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 2,8 | m2 | |
| 64 | Khung sắt lan can | 3,06 | m2 | |
| 65 | Hoa cửa sắt | 10,84 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng lan can, khung bảo vệ | 13,9 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,8448 | m2 | |
| 68 | GCLD trần bằng tôn lạnh dày 2.7ly, khung xương sắt hộp (công + VL) | 67,4 | M2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,4005 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,401 | tấn | |
| 71 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông, màu dày 4,2z | 0,8974 | 100m2 | |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4192 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,419 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,3964 | m2 | |
| 75 | Đèn LED 2x1,2m gắn trần 22V 220W | 4 | bộ | |
| 76 | Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W | 5 | bộ | |
| 77 | Quạt treo tường 60W-220V + phụ kiện | 1 | cái | |
| 78 | Quạt trần VN 80W 220V | 2 | cái | |
| 79 | Công tắc đèn đôi âm 16A 250V | 2 | cái | |
| 80 | Công tắc đèn âm 16A 250V | 4 | cái | |
| 81 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 17 | cái | |
| 82 | Cầu chì điện 10A 250V | 11 | cái | |
| 83 | MCB 2P - 10A | 3 | cái | |
| 84 | MCB 2P - 25A | 1 | cái | |
| 85 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | 11 | hộp | |
| 86 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | 4 | hộp | |
| 87 | Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm | 11 | hộp | |
| 88 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | 142 | m | |
| 89 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | 107 | m | |
| 90 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | 15 | m | |
| 91 | Ống gân (ruột gà) uPVC D=16-D=20 luồn dây điện âm | 128 | m | |
| 92 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4 Modul | 1 | hộp | |
| 93 | Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm | 0,205 | 100m | |
| 94 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | 0,175 | 100m | |
| 95 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | 0,165 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | 0,14 | 100m | |
| 97 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | 0,447 | 100m | |
| 98 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | 0,195 | 100m | |
| 99 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | 0,07 | 100m | |
| 100 | Co 90 uPVC D=114mm | 16 | cái | |
| 101 | Co 90 uPVC D=90mm | 4 | cái | |
| 102 | Co 90 uPVC D=60mm | 10 | cái | |
| 103 | Co 90 uPVC D=34mm | 7 | cái | |
| 104 | Côn nhựa D=27x21mm | 10 | cái | |
| 105 | Tê uPVC D=27mm | 2 | cái | |
| 106 | Tê uPVC D=60mm | 6 | cái | |
| 107 | Co 90 độ KRT/N D=21mm | 10 | cái | |
| 108 | Van khóa đồng D=34mm | 3 | cái | |
| 109 | Van khóa Inox + vòi hoa sen D=21mm | 2 | bộ | |
| 110 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | 6 | cái | |
| 111 | Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện | 1 | bể | |
| 112 | Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG) | 4 | bộ | |
| 113 | Lavabo + phụ kiện (loại trẻ MG) | 4 | bộ | |
| 114 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 4 | cái | |
| 115 | Gương soi | 4 | cái | |
| 116 | Giá treo khăn inox | 2 | cái | |
| 117 | Cầu chắn rác inox D=120mm | 4 | cái | |
| 118 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | 16 | cái | |
| 119 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1408 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6953 | m3 | |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,7955 | m3 | |
| 122 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0016 | 100m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 3,5393 | m3 | |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,918 | m2 | |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3042 | m3 | |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0133 | 100m2 | |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0268 | tấn | |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | Hộp | |
| 131 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | 1 | Bình | |
| 132 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | 1 | Bình | |
| 133 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | 1 | Bộ | |
| 134 | Giá đỡ bình chữa cháy | 2 | Cái | |
| 135 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 1 | Bịch | |
| 136 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông | 1,0548 | m3 | |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,3783 | m3 | |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1124 | m3 | |
| 139 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 17,977 | m3 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 0,9228 | m3 | |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,258 | m2 | |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,48 | m2 | |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0864 | m3 | |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0164 | tấn | |
| 146 | Ống nhựa uPVC D=200mm dày 5.9mm | 0,372 | 100m | |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,464 | m3 | |
| 148 | Gia công tấm nắp | 0,1676 | tấn | |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,596 | m2 | |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,288 | m3 | |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN PHÚ | |||
| 1 | Vệ sinh, sửa chữa vít tôn, chống dột toàn bộ mái | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa sê nô | 18,9075 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2% ,chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 18,9075 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 18,9075 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 30,0425 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 30,0425 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,0425 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 12,48 | m2 | |
| 9 | Trần tôn lạnh 2,7zem, liên kết cố định toàn khung (VL+NC) | 12,48 | m2 | |
| 10 | Tháo chỉ viền đắp bị bong tróc, vệ sinh toàn bộ diện tích trần, phòng học, phòng kho, hành lang | 10 | công | |
| 11 | Nẹp nhôm V20x20 (VL+NC) | 65 | m | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 148,7642 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 181,0864 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6,12 | m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | 6,12 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 44,6292 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 54,3258 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,764 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,086 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch nem | 16,96 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh roon gạch phòng học, vệ sinh roon gạch nền tam cấp, Vệ sinh gạch WC roon gạch, Vệ sinh máng rửa tay | 5 | công | |
| 23 | Vệ sinh cửa Đ1, Đ2, Đ3, S1 ,S2, S3 | 3 | công | |
| 24 | Thay mới chốt, khóa cửa đi | 6 | bộ | |
| 25 | Thay mới chốt, khóa cửa sổ | 5 | bộ | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung bảo vệ | 13,3775 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,3775 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 30 | Chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 31 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 32 | Van khóa đồng D=27mm | 4 | cái | |
| 33 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm | 5 | cái | |
| 34 | Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái | 3 | công | |
| 35 | Cầu chắn rác inox D=120mm | 6 | cái | |
| 36 | Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox | 1 | bộ | |
| 37 | Hút, sử lý hầm tự hoại | 1 | bộ | |
| 38 | Tháo dở hệ thống điện củ | 3 | công | |
| 39 | Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W | 8 | bộ | |
| 40 | Quạt trần VN 80W 220V | 2 | cái | |
| 41 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 8 | cái | |
| 42 | MCB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 43 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | 4 | cái | |
| 44 | Cầu chì điện 10A 250V | 6 | cái | |
| 45 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | 6 | hộp | |
| 46 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | 1 | hộp | |
| 47 | Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm | 5 | hộp | |
| 48 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | 61 | m | |
| 49 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | 38 | m | |
| 50 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | 30 | m | |
| 51 | Măng sông nối ống D=20mm | 12 | cái | |
| 52 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | Hộp | |
| 53 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | 1 | Bình | |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 1 | Bình | |
| 55 | Giá đỡ bình chữa cháy | 2 | Cái | |
| 56 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | 1 | Bảng | |
| 57 | Tháo tấm lợp tôn | 0,5226 | 100m2 | |
| 58 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,1325 | tấn | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 3,1582 | m3 | |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa | 24,46 | m | |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,1961 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 11,354 | m3 | |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN BÌNH | |||
| 1 | Vệ sinh sửa chữa tôn vít chống dột toàn bộ mái tôn | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa sê nô | 59,232 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2% ,chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 59,232 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 59,232 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 64,896 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 64,896 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,896 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 150,74 | m2 | |
| 9 | Trần tôn lạnh 2,7zem, liên kết cố định toàn khung (VL+NC) | 150,74 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 223,3075 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 241,071 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 97,2 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | 97,2 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 30% | 66,9923 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 30% | 72,3213 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,3075 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,071 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch nem | 27,2 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 75 | 27,2 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh roon gạch phòng học, kho, vệ sinh roon gạch nền tam cấp, Vệ sinh gạch WC roon gạch | 5 | công | |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa | 114,8 | m | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 51,22 | m2 | |
| 23 | Cửa đi nhựa lỏi thép, pano thanh kính trong dày 8 ly | 26,1 | m2 | |
| 24 | Cửa đi nhựa lỏi thép, pano thanh kính trong dày 4,8 ly | 6,4 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ cánh lùa, nhựa lỏi thép, kính trong dày 8 ly | 17,28 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ lật, nhựa lỏi thép, kính trong dày 4,8 ly | 1,44 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 51,22 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 18,89 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,89 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,28 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 33 | Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG) | 8 | bộ | |
| 34 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 35 | Van khóa đồng D=27mm | 4 | cái | |
| 36 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm | 8 | cái | |
| 37 | Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái | 3 | công | |
| 38 | Cầu chắn rác inox D=120mm | 16 | cái | |
| 39 | Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox | 1 | bộ | |
| 40 | Hút, sử lý hầm tự hoại | 1 | bộ | |
| 41 | Tháo dở hệ thống điện củ | 3 | công | |
| 42 | Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W | 18 | bộ | |
| 43 | Quạt trần VN 80W 220V | 4 | cái | |
| 44 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 10 | cái | |
| 45 | MCB 2P - 10A | 2 | cái | |
| 46 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | 9 | cái | |
| 47 | Cầu chì điện 10A 250V | 10 | cái | |
| 48 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | 10 | hộp | |
| 49 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | 2 | hộp | |
| 50 | Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm | 10 | hộp | |
| 51 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | 170 | m | |
| 52 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | 141 | m | |
| 53 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | 154 | m | |
| 54 | Măng sông nối ống D=20mm | 20 | cái | |
| 55 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | Hộp | |
| 56 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | 2 | Bình | |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 2 | Bình | |
| 58 | Giá đỡ bình chữa cháy | 4 | Cái | |
| 59 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | 2 | Bảng | |
| D | SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN HIỆP | |||
| 1 | Vệ sinh sửa chữa tôn vít chống dột toàn bộ mái tôn | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa sê nô | 18,358 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2%, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 18,358 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 18,358 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 29,5535 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 29,5535 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,5535 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 128,36 | m2 | |
| 9 | Trần tôn lạnh 2,7zem, liên kết cố định toàn khung (VL+NC) | 128,36 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 225,5852 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 177,17 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,89 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | 70,89 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30% | 67,6755 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30% | 53,151 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,585 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,17 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | 12,16 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh gạch roon gạch, WC nền phòng học kho hành lang tam cấp | 10 | công | |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa | 95,6 | m | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,88 | m2 | |
| 23 | Cửa đi nhựa lỏi thép, pano thanh kính trong dày 8 ly | 9,66 | m2 | |
| 24 | Cửa đi nhôm kính mờ dày 4,8 ly | 5,6 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ cánh lùa, nhựa lỏi thép, kính trong dày 8 ly | 12,74 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ lật, nhựa lỏi thép, kính trong dày 4,8 ly | 2,88 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,88 | m2 | |
| 28 | Khung sắt bảo vệ cửa | 15,62 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,248 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,62 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 32 | Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG) | 4 | bộ | |
| 33 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | Van khóa đồng D=27mm | 4 | cái | |
| 35 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm | 6 | cái | |
| 36 | Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái | 3 | công | |
| 37 | Cầu chắn rác inox D=120mm | 5 | cái | |
| 38 | Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox | 1 | bộ | |
| 39 | Hút, xử lý hầm tự hoại | 1 | Bộ | |
| 40 | Tháo dở hệ thống điện củ | 3 | công | |
| 41 | Đèn LED 1,2m gắn trần 22V 220W | 12 | bộ | |
| 42 | Đèn LED 0,6m gắn trần 22V 220W | 4 | bộ | |
| 43 | Quạt trần VN 80W 220V | 4 | cái | |
| 44 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 10 | cái | |
| 45 | MCB 2P - 10A | 3 | cái | |
| 46 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | 14 | cái | |
| 47 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | 10 | hộp | |
| 48 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | 3 | hộp | |
| 49 | Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm | 10 | hộp | |
| 50 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | 170 | m | |
| 51 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | 141 | m | |
| 52 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | 154 | m | |
| 53 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | Hộp | |
| 54 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | 2 | Bình | |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 2 | Bình | |
| 56 | Giá đỡ bình chữa cháy | 4 | Cái | |
| 57 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | 2 | Bảng | |
| 58 | Vệ sinh sửa chữa tôn vít chống dột toàn bộ mái tôn | 1 | Trọn gói | |
| 59 | Phá dỡ lớp láng vữa sê nô | 33,55 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, có sika chống thấm 2%, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 33,55 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 33,55 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 74,09 | m2 | |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 74,09 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,09 | m2 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 281,2111 | m2 | |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 171,204 | m2 | |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,14 | m2 | |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | 70,14 | m2 | |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30% | 84,3633 | m2 | |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bả 30% | 51,3612 | m2 | |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,211 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,204 | m2 | |
| 73 | Phá dỡ nền gạch | 15,84 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện ceramic 250x250mm , vữa xi măng mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 75 | Vệ sinh roon gạch phòng học, vệ sinh roon gạch nền tam cấp, Vệ sinh gạch WC roon gạch | 4 | công | |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 40,17 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,17 | m2 | |
| 78 | Vệ sinh kính cửa sổ, cửa đi | 2 | công | |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | 4 | bộ | |
| 82 | Chậu xí bệt + phụ kiện (loại trẻ MG) | 4 | bộ | |
| 83 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 84 | Lavabo + phụ kiện (loại trẻ MG) | 4 | bộ | |
| 85 | Van khóa đồng D=27mm | 4 | cái | |
| 86 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm | 9 | cái | |
| 87 | Vệ sinh bồn Inox, thông tắc ống thoát phân, thoát nước cho toàn bộ WC, thông tắc vệ sinh toàn bộ ống thông dầm trên mái | 5 | công | |
| 88 | Cầu chắn rác inox D=120mm | 10 | cái | |
| 89 | Thay mới van phao, ống cấp bồn nước inox | 1 | bộ | |
| 90 | Hút, xử lý hầm tự hoại | 1 | Bộ | |
| 91 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 92 | Đèn Led U 75W 220V | 15 | bộ | |
| 93 | Quạt trần VN 80W 220V | 4 | cái | |
| 94 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 11 | cái | |
| 95 | Cầu chì điện 10A 250V | 7 | cái | |
| 96 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | 12 | cái | |
| 97 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm, CB điện - mặt 1,2,3 lỗ | 17 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68405E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 3,0 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi