Gói thầu: Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018932-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Huyện Cần Giờ
Tên gói thầu Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH
Số hiệu KHLCNT 20210960997
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán kinh phí an ninh ngân sách huyện giao Công an huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:26:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tương tự là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Công nhân cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7 (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng được cập nhật model xe đến năm 2020
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị kiểm tra đèn pha xe con
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kiểm tra cân bằng động bánh xe
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe, có đủ các miếng dán cân bằng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy láng tang trống, đĩa phanh
- Đặc điểm thiết bị Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoang sửa chữa
- Đặc điểm thiết bị Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hút bụi, vệ sinh nội thất
- Đặc điểm thiết bị Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rửa xe + Cầu rửa
- Đặc điểm thiết bị Máy rửa tạo bọt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chất lượng bình điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy sạc ga, thu hồi ga
- Đặc điểm thiết bị Sạc ga, hút ga, châm dầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dụng cụ đo độ mòn bánh xe
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo góc độ đánh lửa
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra vị trí thủng, xì ga
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an Huyện Cần Giờ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH
Sửa chữa phương tiện của Đội Cảnh sát PCCC và CNCH
60 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán kinh phí an ninh ngân sách huyện giao Công an huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Chiêu Dương – Địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh – MST: 031162866; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ - Xây dựng Hoàng Lam – Địa chỉ: 19bis Trương Quốc Dung, Phường 08, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công an Huyện Cần Giờ , địa chỉ: Đường Lương Văn Nho, Ấp Hòa Hiệp, Xã Long Hòa, Huyện Cần Giờ TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Văn bản ủy quyền được chấp thuận được thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất xe chuyên dùng chữa cháy
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019 – 2020 theo quy định hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Văn bản ủy quyền được chấp thuận được thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất xe chuyên dùng chữa cháy. - Bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực nhân sự thực hiện
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Ấp Hòa Hiệp, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay đồng hồ contermet Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00196
2 Thay dây contermet Phần máy, gầm Sợi 1 XE 50CD-00196
3 Thay van mở bọt thùng Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00196
4 Phục hồi bốt tay lái Phần máy, gầm Cụm 1 XE 50CD-00196
5 Phục hồ rotuyn lái dọc Phần máy, gầm Cái 2 XE 50CD-00196
6 Thay rotuyn lái ngang Phần máy, gầm Cái 2 XE 50CD-00196
7 Thay dầu trợ lục Phần máy, gầm Lít 3 XE 50CD-00196
8 Thay đèn quay bên phải Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00196
9 Công Phần máy, gầm Lần 1 XE 50CD-00196
10 Sửa chữa campa kiến cửa lên xuống T.P Phần đồng, sơn Cụm 2 XE 50CD-00196
11 Sửa chữa khóa cửa phương tiện Phần đồng, sơn Cái 4 XE 50CD-00196
12 Sửa chữa công tắc gạt mưa Phần đồng, sơn Cái 1 XE 50CD-00196
13 Sửa chữa cần gạt nước mưa Phần đồng, sơn Cụm 1 XE 50CD-00196
14 Làm đồng, sửa chữa nắp capô Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
15 Làm đồng, vá mục mui cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
16 Làm đồng, vá mục sàn cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
17 Làm đồng, vá mục cửa cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
18 Làm đồng, vá mục cửa phương tiện trong, ngoài Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
19 Làm đồng, vá mục thùng sau xe Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
20 Làm đồng, vá mục khung kính Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
21 Làm đồng, vá mục xung quanh Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
22 Làm đồng, vá mục mui xe trên cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
23 sắt tấm 1,2 vá 1,5 ly để vá mục Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
24 Gió đá để hàn, làm đồng vá mục Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
25 Que hàn để hàn, làm đồng vá mục Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
26 Keo, silicon để làm đồng, sửa chữa Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
27 Thay kính cửa Phần đồng, sơn Tấm 2 XE 50CD-00196
28 Thay chụp đèn signal trước Phần đồng, sơn Cái 2 XE 50CD-00196
29 Thay chụp đèn lái T, P Phần đồng, sơn Cái 2 XE 50CD-00196
30 Sơn toàn bộ xe + sơn trong cabin + sơn ống chứa phương tiện chữa cháy + ngăn chứa phương tiện chữa cháy Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
31 Công Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00196
32 Thay phốt hộp số Phần máy, gầm Bộ 1 XE 51F-0247
33 Thay nhớt máy động cơ Phần máy, gầm Lít 16 XE 51F-0247
34 Thay lọc dầu Phần máy, gầm Cái 1 XE 51F-0247
35 Thay lọc nhớt Phần máy, gầm Cái 1 XE 51F-0247
36 Phục hồi heo dầu, bét dầu Phần máy, gầm Bộ 1 XE 51F-0247
37 Dầu trợ lực tay lái Phần máy, gầm Lít 1 XE 51F-0247
38 Phục hồi rotuyn tay lái dọc Phần máy, gầm Cái 2 XE 51F-0247
39 Phục hồi ắc pite bánh trước 02 bên Phần máy, gầm Cái 2 XE 51F-0247
40 Phục hồi, sửa tay thắng Phần máy, gầm Cụm 2 XE 51F-0247
41 Tán bố thắng trước Phần máy, gầm Càng 4 XE 51F-0247
42 Tán bố thắng sau Phần máy, gầm Càng 4 XE 51F-0247
43 Dớt tan bua thắng trước Phần máy, gầm Cái 2 XE 51F-0247
44 Dớt tan bua thắng sau Phần máy, gầm Cái 2 XE 51F-0247
45 Công tháo ráp, sửa chữa Phần máy, gầm Lần 1 XE 51F-0247
46 Hàn làm đồng gia cố thùng chứa nước chữa cháy thủng Phần bơm Cái 1 XE 51F-0247
47 Thay phốt bơm nước Phần bơm Bộ 1 XE 51F-0247
48 Thay phốt đuôi láp bơm Phần bơm Cái 1 XE 51F-0247
49 Thay ống nước Phần bơm Cái 2 XE 51F-0247
50 Thay bạc đạn trục cốt bơm nước Phần bơm Cái 2 XE 51F-0247
51 Phục hồi đĩa bơm nước + vỏ bơm nước Phần bơm Cái 1 XE 51F-0247
52 Phục hồi trục cốt bơm nước Phần bơm Cái 1 XE 51F-0247
53 Phục hồi bộ bơm hút chân không Phần bơm Bộ 1 XE 51F-0247
54 Phục hồi van nước lên thùng xe Phần bơm Cái 1 XE 51F-0247
55 Phục hồi van nước xuống thùng xe Phần bơm Cái 1 XE 51F-0247
56 Phục hồi van họng phun nước Phần bơm Cái 2 XE 51F-0247
57 Phục hồi van nước lên lăng giá Phần bơm Cụm 1 XE 51F-0247
58 Phục hồi sửa ga tay Phần bơm Cái 1 XE 51F-0247
59 Mỡ bò, dầu rửa chạy thử máy Phần bơm Lần 1 XE 51F-0247
60 Công tháo ráp sửa chữa Phần bơm Lần 1 XE 51F-0247
61 Thay còi ưu tiên Phần điện Cái 1 XE 51F-0247
62 Thay đèn quay Phần điện Cái 2 XE 51F-0247
63 Sửa chữa toàn bộ đường điện Phần điện Xe 1 XE 51F-0247
64 Thay đèn pha trước Phần điện Bộ 2 XE 51F-0247
65 Công tháo ráp Phần điện Lần 1 XE 51F-0247
66 Thay nhớt máy động cơ Shell Phần máy, gầm Lít 12 XE 50CD-00073
67 Thay lọc nhớt Sakura Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
68 Thay lọc dầu Sakura Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
69 Vệ sinh thùng nhiên liệu, ống dầu Phần máy, gầm Lần 1 XE 50CD-00073
70 Phục hồi bốt tay lái Phần máy, gầm Cụm 1 XE 50CD-00073
71 Phục hồi rotuyn lái dọc Phần máy, gầm Cái 2 XE 50CD-00073
72 Thay rotuyn lái ngang Phần máy, gầm Cái 2 XE 50CD-00073
73 Dầu trợ lực Castrol Phần máy, gầm Lít 3 XE 50CD-00073
74 Thay bạc đạn chữ thập láp bơm Koyo Phần máy, gầm Cái 3 XE 50CD-00073
75 Thay bố li hợp Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
76 Phục hồi + canh mâm ép Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
77 Thay bạc đạn pite Yoyo Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
78 Thay bạc đạn bánh đà Yoyo Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
79 Dớt bánh đà Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
80 Tán lại bố thắng trước Phần máy, gầm Càng 4 XE 50CD-00073
81 Tán lại bố thắng sau Phần máy, gầm Càng 4 XE 50CD-00073
82 Dớt tam bua thắng trước Phần máy, gầm Cái 2 XE 50CD-00073
83 Dớt tam bua thắng sau Phần máy, gầm Cái 2 XE 50CD-00073
84 Phục hồi, sửa chữa + vệ sinh cóc hơi thắng Phần máy, gầm Cụm 1 XE 50CD-00073
85 Thay đồng hồ báo nhớt Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
86 Thay đồng hồ báo nhiệt độ Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
87 Thay đồng hồ báo nhiên liệu Phần máy, gầm Cái 1 XE 50CD-00073
88 Sữa chữa thắng tay Phần máy, gầm Lần 1 XE 50CD-00073
89 Ra+Vô vỏ ruột xe Phần máy, gầm Bộ 6 XE 50CD-00073
90 Công làm, tháo ráp phần I Phần máy, gầm Lần 1 XE 50CD-00073
91 Thay kính cửa trước sau T Phần đồng, sơn Tấm 2 XE 50CD-00073
92 Sửa chữa khóa cửa phương tiện Phần đồng, sơn Cái 4 XE 50CD-00073
93 Làm đồng, sửa chữa nắp capo Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
94 Làm đồng, vá mục mui cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
95 Làm đồng, vá mục sàn cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
96 Làm đồng, vá mục cửa cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
97 Làm đồng, vá mục cửa phương tiện (trong, ngoài) Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
98 Làm đồng, vá mục thùng sau xe Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
99 Làm đồng, vá mục khung kính Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
100 Làm đồng, vá mục xung quanh Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
101 Làm đồng, vá mục mui xe trên cabin Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
102 Sắt tấm dày 1 ly 2 và 1 ly 5 để vá mục Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
103 Gió đá để hàn, làm đồng, vá mục Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
104 Que hàn để hàn, làm đồng, vá mục Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
105 Keo, silicon để làm đồng, sửa chữa Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
106 Sơn toàn bộ xe + sơn trong ca bin + sơn ống chứa phương tiện chữa cháy Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
107 Công làm, tháo ráp phần II Phần đồng, sơn Lần 1 XE 50CD-00073
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tương tự là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư cơ khí 3 Kỹ sư cơ khí (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp)55
2 Công nhân cơ khí 7 Công nhân cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7 (Có xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dùng chữa cháy cấp)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng được cập nhật model xe đến năm 20201
2 Thiết bị kiểm tra đèn pha xe con Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN1
3 Kiểm tra cân bằng động bánh xe Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe, có đủ các miếng dán cân bằng1
4 Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…)1
5 Máy láng tang trống, đĩa phanh Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại1
6 Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả Đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN1
7 Khoang sửa chữa Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn, có kiểm định còn hiệu lực1
8 Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại1
9 Máy hút bụi, vệ sinh nội thất Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng1
10 Máy rửa xe + Cầu rửa Máy rửa tạo bọt1
11 Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe1
12 Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe2
13 Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy Kiểm tra chất lượng bình điện2
14 Máy sạc ga, thu hồi ga Sạc ga, hút ga, châm dầu2
15 Dụng cụ đo độ mòn bánh xe Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe2
16 Máy đo góc độ đánh lửa Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa2
17 Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh Kiểm tra vị trí thủng, xì ga1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->