Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 14:29:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,626,950,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có quy mô tương tự gói thầu đang xét như: có Móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối..... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước (công suất > 1.5 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi (công suất > 2 KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) (công suất > 1.5 KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy uốn cốt thép (công suất > 4 KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn (công suất > 25 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan (công suất > 1.5 KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc (công suất > 5.5 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn (công suất > 5.5 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài (công suất > 1.5 KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện (công suất > 50 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 chiếc (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 16-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Giàn ép cọc, (Lực ép max ≥ 90 tấn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp, (Sức nâng max > 20 tấn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi, (công suất ≥ 108CV). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường mầm non Hướng Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.563 | M |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | mối nối |
| 4 | Sản xuất cốt thép mặt bích D300mm, dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6143 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản 180x180x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 7 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8266 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8969 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,651 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,651 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0675 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9961 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,456 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4855 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2646 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5058 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5089 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2036 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3743 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1009 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,978 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6875 | 100m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8179 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8107 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5721 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2009 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0447 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7175 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7953 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8802 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3685 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,847 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1134 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6472 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7896 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9453 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2174 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3204 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6139 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6773 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4683 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6693 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,204 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5662 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường (bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8188 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9993 | m3 |
| 59 | Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8039 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6644 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8276 | m3 |
| 67 | Bê tông ô văng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6405 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 73 | Bê tông lan can, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4866 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (lam vòm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tấm đan bếp + đan lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| B | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,938 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,194 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4714 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6285 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2669 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6223 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6223 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,912 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,162 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,74 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8635 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9495 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7069 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,69 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,19 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,91 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,845 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,869 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,96 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,14 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,054 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,812 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,46 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,72 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,02 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,95 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,05 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,8 | m |
| 36 | Đắp vữa trang trí tường, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,025 | m |
| 37 | Đắp vữa trang trí, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5575 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh lầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4575 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng, mái đón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,02 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc 2% về phể thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,02 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 10m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,3775 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0921 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,158 | m2 |
| 49 | Lát bậc cầu thang, gạch chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,94 | m2 |
| 50 | Lát bậc tam cấp, gạch chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 51 | Ốp gạch trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,998 | m2 |
| 52 | Ốp gạch trang trí chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,43 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ốp tường 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,744 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ốp tường 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường (lan can, thành bậc cấp, thành ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,871 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,1 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,866 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,368 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,927 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,339 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,793 | m2 |
| 63 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính an toàn dày 6,38mm + không có khung bảo vệ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | m2 |
| 64 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính an toàn phun mờ dày 6,38mm + không có khung bảo vệ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 65 | SXLD Cửa sổ lùa nhựa lõi thép + cánh pano nhựa uPVC + kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m2 |
| 66 | SXLD Cửa sổ bật khung nhựa lõi thép + kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 67 | SXLD Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m2 |
| 68 | SXLD Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m2 |
| 69 | SXLD Vách khung nhựa lõi thép + kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | m2 |
| 70 | SXLD Vách khung nhựa lõi thép + kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,52 | m2 |
| 72 | Lắp dựng Inox 304 + kính cường lực 10mm (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 73 | Lắp dựng Inox 304 + kính cường lực 10mm (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 74 | Lắp dựng Lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4686 | m2 |
| 75 | Lắp dựng Lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4686 | m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,78 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9099 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ xà gồ 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9099 | tấn |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,148 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 81 | Cung cấp thép tấm 150x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép hộp 90x90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 83 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 84 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 88 | Sản xuất và lắp đặt khung thép lưới B40 (quy cách theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,272 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | m2 |
| 91 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 92 | Máng xối tole dập 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| C | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | CCLĐ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D168 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn giảm uPVC D114/90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối uPVC D60 (1 đầu ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối uPVC D21 (1 đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ xả nước + bộ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm+ bộ xả chữ P + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xả (sàn nước) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Ty ren 6ly treo ống nước + bulong nở 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0665 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6629 | m3 |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 52 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 53 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2324 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| D | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn Led 2x1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 1x1,2m - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led 1x0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer quạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 570x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực (4 lỗ) (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P/75A/200VAC/50kA (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P/32A/240VAC/10kA (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P/16A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 19 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 21 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 22 | Kéo rải cáp điện đơn CXV - 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện đơn CXV - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 24 | Kéo rải cáp điện đơn CXV - 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50 dày (bao gồm nắp, giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 30 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 1 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,584 | m2 |
| 2 | Ốp gạch ceramic 250x400mm cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,584 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,5404 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.852,656 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (sê nô ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,6608 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,5404 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.852,656 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,6608 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,2012 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.852,656 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5992 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4784 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,016 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,216 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,016 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,216 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,016 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,216 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,75 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75(sê nô + sàn mái, tạo dốc 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm 2 lớp tương đương Shieldkote CT-proof | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,182 | m2 |
| 26 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,235 | m2 |
| 27 | Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,235 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | CCLĐ Vách ngăn bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0087 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trình, bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9454 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1x1,2m-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dimmer quạt + hộp nối + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm 2 cực (4 lổ) (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CV-3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt Nẹp vuông bảo vệ 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8256 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4843 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9404 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,368 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,88 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,254 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,2 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (tường xây mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,32 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,352 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,352 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,65 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,65 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,65 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 25 | Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện (không có khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,78 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa xoay nhựa lõi thép (pano nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép vuông 14x14x1,0mm (sơn tĩnh điện màu trắng sữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép vuông 14x14x1,0mm (sơn tĩnh điện màu trắng sữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,06 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,6 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,46 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn + xà gồ hiện hữu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,077 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3376 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3376 | tấn |
| 38 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9208 | 100m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm Prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,46 | m2 |
| 40 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,89 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 (sê nô + sàn mái, tạo dốc 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,78 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,398 | m2 |
| 43 | Xử lý giáp mái bằng tole phẳng 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 45 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống ống và thiết bị vệ sinh hư hỏng (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m2 |
| 51 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bật cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 59 | CCLĐ cửa bật nhựa lõi thép (pano nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi uPVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt lơi uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt co uPVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt co uPVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt co uPVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn giảm uPVC D114/90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối uPVC D60 (1 đầu ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối uPVC D21 (1 đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt lavabo cho bé + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiện (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 94 | CCLĐ Vách ngăn bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5055 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5551 | 100m3 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8023 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led đôi 2x1,2-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1x1,2m-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dimmer quạt + hộp nối + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 5 | Tủ điện sơn tinh diện 570x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm 2 cực (4 lổ) (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P/75A/200VAC/50kA (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P/32A/240VAC/10kA (kể cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện CV-3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện CXV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện CXV -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt Nẹp vuông bảo vệ 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| I | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu cách ly đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5763 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,343 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7975 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 20 | CC thép ống STK D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 21 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 22 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | tấn |
| 24 | CCLĐ bu long neo D18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x14x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x14x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6366 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,136 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5336 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,336 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | tấn |
| 35 | Lăn rulo tạo nhám (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,416 | m2 |
| J | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm,-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,844 | 100m |
| 5 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6492 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6337 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0907 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3637 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7756 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3171 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2679 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,324 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7723 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8167 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,1937 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,819 | m2 |
| 31 | Trát mái cột cổng, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3598 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,02 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ KT50x100mm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,008 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ tường cổng KT30x200mm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ trang trí cột KT20x20mm + tao lõm trang trí rộng 160mm sâu 70mm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 37 | Ốp đá chẻ chân hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,3145 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1988 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,5133 | m2 |
| 41 | Vẽ trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,41 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cổng chính song sắt có bánh xe (thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5mm & 40x40x2,5mm, thép tấm mạ kẽm dày 2mm, chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,495 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cổng phụ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | m2 |
| 48 | CC & LĐ Moter điều khiển cổng chính + dây điện + phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | CC thép tấm ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 50 | LĐ thép tấm ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 51 | CC thép L50x5 ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 52 | LĐ thép L50x5 ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 53 | Bộ chữ inox màu vàng đồng "TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 55 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,5125 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8638 | m3 |
| K | HẠNG MỤC SÂN SINH HOẠT VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng tím (trồng khởi điểm hoành >=0,4m, cao >=2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 2 | Trồng cây sao đen (trồng khởi điểm hoành >=0,4m, cao >=2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,731 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4873 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3772 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 15 | Đào đất bó cây xanh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9824 | m3 |
| 16 | Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3216 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| L | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào mương cáp điện và chiếu sáng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D42 dành cho móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng Trụ đèn bát giác STK 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bảng |
| 11 | Lắp đặt Cầu nối dây 3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, Cáp điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt Bộ cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 15 | Bóng + chóa đèn led 100W IP 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 17 | Kéo rải Cáp điện đơn đồng vỏ bọc PVC 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 800x1200x350 (sơn tĩnh điện) + giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt CB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Time 24H có pin dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Contactor 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Relay trung gian (gồm cả dây + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Dây và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bulong móng M22(300x300x900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Kẽm buộc 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| M | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước 1,5Hp tường đương Pentax + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Hộp đồng hồ nước KT340x150x145x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | 100m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống D400 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2782 | 100m3 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống STK D90 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đặt đường cống D200 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2316 | 100m3 |
| 19 | Đào hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3559 | 100m3 |
| 20 | Đào đất cửa xả, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0842 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 23 | Đóng Cừ tràm L=4.7m, DK ngọn 4,2-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9858 | 100m |
| 24 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | m3 |
| 25 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,652 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,738 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3355 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4101 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7047 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8126 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5264 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4841 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3636 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (D400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống STK D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ van ngăn triều composite D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | CCLĐ máy bơm chìm + dây dẫn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,508 | m3 bùn |
| 47 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | m3 bùn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cấu kiện |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| N | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM 250M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6623 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm L=4,7m, ngọn 4.5-5cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,08 | 100m |
| 5 | Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8919 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2357 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8704 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3465 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,968 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2374 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1599 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,254 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,5432 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,04 | m2 |
| O | HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét tương đương Stormaster 30, R>=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt Trụ kim thu sét ống STK Þ49, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Dây neo tru thép tròn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | M |
| 9 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D27 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Đai giữ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bao |
| 14 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 15 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt Bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt Công tắc ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 20 | Lắp Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC âm tường D16 - loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt Hộp nối âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ vuông 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 27 | Vật tư phụ + phụ kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lô |
| 28 | Đóng Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 29 | Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng tương đương Tohatsu V52AS (mới 100%), 30Hp, Q>=72m3/h, H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 31 | Hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 01 vỏ tủ ngoài nhà KT800x600 ; 02 bộ lăng phun A- ngàm A; 02 cuộn vòi Þ65, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Trụ chữa cháy đôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Trụ tiếp nước đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van chuyên dùng tủ PCCC (tủ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Láp hút lượt rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lọc Y | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bộ giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống STK Þ60 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống STK Þ114 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Co STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van khóa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co STK Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Giảm STK Þ114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Giảm STK Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 53 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 54 | Giá treo tường bình chữa cháy loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 55 | Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lô |
| P | HẠNG MỤC CẦU THANG THOÁT HIỂM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8143 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,7m, đk ngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,224 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Đệm cát đầu cừ (tận dụng lại phần đất cát còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3173 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9972 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1913 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1913 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông Bulông M22-L450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông Bulông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu lông Bulông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,0731 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m2 |
| 31 | SXLD thép tấm dày 3mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | tấn |
| 32 | SXLD Máng xối tole dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có quy mô tương tự gói thầu đang xét như: có Móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối..... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạc | Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy bơm nước (công suất > 1.5 HP) | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo hóa đơn | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi (công suất > 2 KW) | Kèm theo hóa đơn | 4 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) (công suất > 1.5 KW) | Kèm theo hóa đơn | 4 |
| 6 | Máy uốn cốt thép (công suất > 4 KW) | Kèm theo hóa đơn | 4 |
| 7 | Máy hàn (công suất > 25 KVA) | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy khoan (công suất > 1.5 KW) | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc (công suất > 5.5 HP) | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn (công suất > 5.5 HP) | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy mài (công suất > 1.5 KW) | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy phát điện (công suất > 50 KVA) | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.8m3) | 02 chiếc (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Kèm theo hóa đơn | 5 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị m2) | 2000 |
| 16 | Cây chống thép. | Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị cây) | 1000 |
| 17 | Giàn ép cọc, (Lực ép max ≥ 90 tấn). | kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 18 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp, (Sức nâng max > 20 tấn). | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 19 | Máy ủi, (công suất ≥ 108CV). | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi