Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024535-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211024446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 14:29:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,626,950,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có quy mô tương tự gói thầu đang xét như: có Móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối..... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước (công suất > 1.5 HP)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi (công suất > 2 KW)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) (công suất > 1.5 KW)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy uốn cốt thép (công suất > 4 KW)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn (công suất > 25 KVA)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan (công suất > 1.5 KW)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc (công suất > 5.5 HP)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn (công suất > 5.5 HP)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài (công suất > 1.5 KW)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện (công suất > 50 KVA)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị 02 chiếc (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
16-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị cây)
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Giàn ép cọc, (Lực ép max ≥ 90 tấn).
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp, (Sức nâng max > 20 tấn).
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi, (công suất ≥ 108CV).
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường mầm non Hướng Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế & Xây Dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ, địa chỉ: Số 3 đường số 39, khu vực 8 phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn & xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KẾT CẤU)
1Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.563M
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,63100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V130mối nối
4Sản xuất cốt thép mặt bích D300mm, dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6143tấn
6Lắp dựng thép bản 180x180x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
7Bê tông đầu cọc, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8266m3
8Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8969100m3
9Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,651m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,651m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3984100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0675tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9961tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,456m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4855m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2646100m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5058100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5089100m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2036100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7986tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3743tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1009tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,978m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,77m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6875100m2
28Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8179100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8107m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5721tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2009tấn
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0447100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7175100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7953tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8802tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3685tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,847m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2864tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1134m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6472100m2
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7896m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9453m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2174tấn
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3204100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6139100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6773100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4683100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6693tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,204m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5662m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường (bậc thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2191tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8188tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9993m3
59Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6128m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8039100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6644m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8276m3
67Bê tông ô văng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
68Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6405100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
73Bê tông lan can, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214m3
74Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4866100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (lam vòm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,946m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tấm đan bếp + đan lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944tấn
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
B HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,938m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2023m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,194m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,176m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4714m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6285m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6223m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6223m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,912m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,162m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,74m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8635m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9495m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,775m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7069m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,49m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,69m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,19m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V40,91m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V82,845m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,869m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,96m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,14m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V451,054m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,812m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,46m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,72m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,02m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,95m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,05m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,8m
36Đắp vữa trang trí tường, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,025m
37Đắp vữa trang trí, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,6m
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh trệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5575m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh lầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4575m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng, mái đón)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,02m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc 2% về phể thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,02m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
44Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1210m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,3775m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V52,0921m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V624,158m2
49Lát bậc cầu thang, gạch chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,94m2
50Lát bậc tam cấp, gạch chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
51Ốp gạch trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V21,998m2
52Ốp gạch trang trí chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,43m2
53Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,68m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ốp tường 250x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,744m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ốp tường 250x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
56Bả bằng bột bả vào tường (lan can, thành bậc cấp, thành ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,871m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V447,1m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V529,866m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,368m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V977,927m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V725,339m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507,793m2
63SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính an toàn dày 6,38mm + không có khung bảo vệ + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3m2
64SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính an toàn phun mờ dày 6,38mm + không có khung bảo vệ + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m2
65SXLD Cửa sổ lùa nhựa lõi thép + cánh pano nhựa uPVC + kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,76m2
66SXLD Cửa sổ bật khung nhựa lõi thép + kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
67SXLD Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,76m2
68SXLD Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,76m2
69SXLD Vách khung nhựa lõi thép + kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,54m2
70SXLD Vách khung nhựa lõi thép + kính an toàn 6,38mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,54m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,52m2
72Lắp dựng Inox 304 + kính cường lực 10mm (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m2
73Lắp dựng Inox 304 + kính cường lực 10mm (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m2
74Lắp dựng Lan can inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,4686m2
75Lắp dựng Lan can inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,4686m2
76Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m2
77Sản xuất xà gồ 50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9099tấn
78Lắp dựng xà gồ xà gồ 50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9099tấn
79Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,148100m2
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106m3
81Cung cấp thép tấm 150x150x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
82Cung cấp thép hộp 90x90x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707tấn
83Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749tấn
84Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
86Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
87Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
88Sản xuất và lắp đặt khung thép lưới B40 (quy cách theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,272m2
89Sản xuất cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,736m2
91Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m2
92Máng xối tole dập 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m
C HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2CCLĐ vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt ống PVC D168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống PVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
5Lắp đặt ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
6Lắp đặt ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
7Lắp đặt ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
8Lắp đặt ống PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
9Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
10Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
11Lắp đặt van thau D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt lơi PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Lắp đặt lơi PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
14Lắp đặt lơi PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Lắp đặt tê PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lắp đặt tê PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Lắp đặt tê PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt tê PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt tê PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp đặt co PVC D168 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt co PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt co uPVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt co uPVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt co uPVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt co uPVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt co uPVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Lắp đặt co uPVC D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
31Lắp đặt côn giảm uPVC D114/90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt côn giảm uPVC D90/34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt nối uPVC D60 (1 đầu ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
35Lắp đặt nối uPVC D21 (1 đầu ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
36Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt chậu tiểu + bộ xả nước + bộ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
40Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm+ bộ xả chữ P + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Lắp đặt vòi xả (sàn nước) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Lắp đặt bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
43Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Ty ren 6ly treo ống nước + bulong nở 6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0917100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0665m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6629m3
51Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
52Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014100m3
53Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2324m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758tấn
D HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đèn Led 2x1,2m - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
2Lắp đèn Led 1x1,2m - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Lắp đèn Led 1x0,6m - 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt Dimmer quạt + hộp âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
6Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 570x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Lắp ổ cắm điện âm 2 cực (4 lỗ) (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
9Lắp đặt MCCB 2P/75A/200VAC/50kA (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P/32A/240VAC/10kA (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt MCB 2P/16A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
14Lắp công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
18Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
19Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
20Kéo rải cáp điện đơn CV - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
21Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
22Kéo rải cáp điện đơn CXV - 10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
23Kéo rải cáp điện đơn CXV - 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
24Kéo rải cáp điện đơn CXV - 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
28Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50 dày (bao gồm nắp, giá treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
29Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
30Kéo rải cáp đồng tiếp địa 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
E HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 1 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V51,584m2
2Ốp gạch ceramic 250x400mm cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,584m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V643,5404m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,656m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (sê nô ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,6608m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V643,5404m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,656m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V216,6608m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V860,2012m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,656m2
11Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5992m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4784m3
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
15Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,016m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,216m2
18Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V114,56m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V310,016m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V399,216m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V310,016m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V399,216m2
23Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V66,75m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75(sê nô + sàn mái, tạo dốc 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,5m2
25Quét chống thấm 2 lớp tương đương Shieldkote CT-proofMô tả kỹ thuật theo Chương V116,182m2
26Phá dỡ bằng thủ công: Nền granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V23,235m2
27Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dụng, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,235m2
28Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
29Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
30Lắp đặt Co PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp đặt Tê PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
33Lắp đặt Tê PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt Co PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35CCLĐ Vách ngăn bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0087m3
37Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trình, bằng ôtô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301100m3
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9454100m2
F HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Đèn Led đơn 1x1,2m-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt Dimmer quạt + hộp nối + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt Ổ cắm 2 cực (4 lổ) (kể cả hộp nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt Hộp nổi + mặt nạ loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
8Lắp đặt Cáp điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
9Lắp đặt Cáp điện CV-3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
10Lắp đặt Cáp điện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
11Lắp đặt Nẹp vuông bảo vệ 14x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
G HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,8256m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4843m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9404m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,233m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,368m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V310,88m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,77m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,254m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,36m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,2m2
11Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (tường xây mới lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,32m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V141,352m2
13Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,352m2
14Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,36m2
15Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V376,2m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,36m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V376,2m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,65m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247m2
20Bả bằng ma tít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,65m2
21Bả bằng ma tít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V254,65m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V247m2
24Phá dỡ nền gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
25Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
26Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện (không có khung bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,78m2
27Lắp dựng cửa xoay nhựa lõi thép (pano nhựa lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
28Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính cường lực dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
29Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép, pano nhựa uPVC + kính cường lực dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
30Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép vuông 14x14x1,0mm (sơn tĩnh điện màu trắng sữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
31Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép vuông 14x14x1,0mm (sơn tĩnh điện màu trắng sữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,06m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V150,6m2
34Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V264,46m2
35Tháo dỡ mái tôn + xà gồ hiện hữu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V392,077m2
36Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3376tấn
37Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3376tấn
38Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9208100m2
39Làm trần bằng tấm Prima khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V264,46m2
40Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V284,89m2
41Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 (sê nô + sàn mái, tạo dốc 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,78m2
42Quét chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V365,398m2
43Xử lý giáp mái bằng tole phẳng 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078m3
45Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
46Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
47Tháo dỡ hệ thống ống và thiết bị vệ sinh hư hỏng (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,539m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,539m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,46m2
51Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
52Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,46m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,46m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
56Quét chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
57Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
58Tháo dỡ cửa bật cho trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
59CCLĐ cửa bật nhựa lõi thép (pano nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
60Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
61Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
62Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
63Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
64Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
65Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
66Lắp đặt van thau D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt lơi uPVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
68Lắp đặt lơi uPVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
69Lắp đặt lơi uPVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
70Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
72Lắp đặt tê uPVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt tê uPVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
74Lắp đặt tê uPVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt tê uPVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt tê uPVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt co uPVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Lắp đặt co uPVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt co uPVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt co uPVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt co uPVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt co uPVC D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
84Lắp đặt côn giảm uPVC D114/90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
86Lắp đặt côn giảm uPVC D90/34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt nối uPVC D60 (1 đầu ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
88Lắp đặt nối uPVC D21 (1 đầu ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
89Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
90Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
92Lắp đặt lavabo cho bé + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiện (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
94CCLĐ Vách ngăn bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
95Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5055m3
96Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5551100m3
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8023100m2
H HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Đèn led đôi 2x1,2-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
2Lắp đặt Đèn Led đơn 1x1,2m-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
4Lắp đặt Dimmer quạt + hộp nối + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
5Tủ điện sơn tinh diện 570x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Lắp đặt Ổ cắm 2 cực (4 lổ) (kể cả hộp nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8Lắp đặt MCCB 2P/75A/200VAC/50kA (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt MCB 2P/32A/240VAC/10kA (kể cả hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
12Lắp đặt Hộp nổi + mặt nạ loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V34hộp
13Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
14Lắp đặt Cáp điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
15Lắp đặt Cáp điện CV-3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
16Lắp đặt Cáp điện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
17Lắp đặt Cáp điện CXV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
18Lắp đặt Cáp điện CXV-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
19Lắp đặt Cáp điện CXV -25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
20Lắp đặt Nẹp vuông bảo vệ 14x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
I HẠNG MỤC NHÀ XE
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
2Rải giấy dầu cách ly đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m
6Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2204100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1469100m3
10Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5763m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,343m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7975m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
20CC thép ống STK D60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
21Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
22Thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
23Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2633tấn
24CCLĐ bu long neo D18 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Sản xuất xà gồ thép C80x40x14x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
26Lắp dựng xà gồ thép C80x40x14x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6366m2
28Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,136m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5336100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,336m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631tấn
35Lăn rulo tạo nhám (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
36Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,416m2
J HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8154100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5436100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2718100m3
4Đóng cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm,-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,844100m
5Vệ sinh đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,176m3
6Đắp cát đệm dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,176m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,176m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8206m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6492100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6337tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,37m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0907100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3637tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7756tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9345m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3171m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2679m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,324m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7723m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8167m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,1937m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,819m2
31Trát mái cột cổng, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3598m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,02m2
33Trát gờ chỉ KT50x100mm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,008m
34Trát gờ chỉ tường cổng KT30x200mm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
35Trát gờ chỉ trang trí cột KT20x20mm + tao lõm trang trí rộng 160mm sâu 70mm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
36Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
37Ốp đá chẻ chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,52m2
38Bả bằng bột bả vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V407,3145m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,1988m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V515,5133m2
41Vẽ trang trí tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V102,41m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
44Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
45Lắp dựng cổng chính song sắt có bánh xe (thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5mm & 40x40x2,5mm, thép tấm mạ kẽm dày 2mm, chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,495m2
46Lắp dựng cổng phụ khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,89m2
48CC & LĐ Moter điều khiển cổng chính + dây điện + phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49CC thép tấm ray cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
50LĐ thép tấm ray cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
51CC thép L50x5 ray cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814tấn
52LĐ thép L50x5 ray cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814tấn
53Bộ chữ inox màu vàng đồng "TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
55Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V131,5125m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8638m3
K HẠNG MỤC SÂN SINH HOẠT VÀ CÂY XANH
1Trồng cây bằng lăng tím (trồng khởi điểm hoành >=0,4m, cao >=2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
2Trồng cây sao đen (trồng khởi điểm hoành >=0,4m, cao >=2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045m2
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,045100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,5m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
10Đào đất bó vỉa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,731m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4873m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3772100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
15Đào đất bó cây xanh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9824m3
16Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3216m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,448m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,448m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
20Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
L HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI
1Đào mương cáp điện và chiếu sáng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,35m3
2Đào móng trụ đèn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
3Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
5Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
6Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Lắp đặt ống uPVC D42 dành cho móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
8Lắp đặt Co lơi D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp dựng Trụ đèn bát giác STK 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bảng
11Lắp đặt Cầu nối dây 3P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt CB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Luồn dây từ cáp treo lên đèn, Cáp điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
14Lắp đặt Bộ cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
15Bóng + chóa đèn led 100W IP 66Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
17Kéo rải Cáp điện đơn đồng vỏ bọc PVC 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m
18Lắp đặt tủ điện KT 800x1200x350 (sơn tĩnh điện) + giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Lắp đặt CB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt CB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt Time 24H có pin dự trữMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt Contactor 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Relay trung gian (gồm cả dây + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Dây và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Bulong móng M22(300x300x900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
27Kẽm buộc 1lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Kg
M HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0497100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199100m3
4Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
5Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m
6Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
7Lắp đặt Co uPVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt Co uPVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Máy bơm nước 1,5Hp tường đương Pentax + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Hộp đồng hồ nước KT340x150x145x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302100m3
16Đào đất đặt đường ống D400 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2782100m3
17Đào đất đặt đường ống STK D90 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
18Đào đất đặt đường cống D200 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2316100m3
19Đào hố ga, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3559100m3
20Đào đất cửa xả, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2284m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0842100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337100m3
23Đóng Cừ tràm L=4.7m, DK ngọn 4,2-4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9858100m
24Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,663m3
25Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,652m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,738m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3355m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4101100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7047tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8126m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3423100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5264tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4841m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3227100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3636m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V48cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (D400mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
41Lắp đặt ống STK D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
42Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
43Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44CCLĐ van ngăn triều composite D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
45CCLĐ máy bơm chìm + dây dẫn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,508m3 bùn
47Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4043m3 bùn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,006m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,12m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,06m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V102cấu kiện
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
N HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM 250M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0123100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2187100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6623100m3
4Đóng Cừ tràm L=4,7m, ngọn 4.5-5cm vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V171,08100m
5Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8919tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2357tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8704tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,096100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3465tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,968m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2374100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1599tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,254m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,5432m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,04m2
O HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét tương đương Stormaster 30, R>=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Lắp đặt Trụ kim thu sét ống STK Þ49, L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt Đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Đóng Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
7Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Dây neo tru thép tròn D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45M
9Tăng đơ neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10BulonMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D27 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Đai giữ ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Hóa chất làm giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bao
14Lắp đặt Trung tâm báo cháy 08 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
15Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,410 đầu
16Lắp đặt Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
17Lắp đặt Bàn phím lập trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 chuông
19Lắp đặt Công tắc ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 nút
20Lắp Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
22Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V55 đèn
23Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
24Lắp đặt ống PVC âm tường D16 - loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
25Lắp đặt Hộp nối âmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ vuông 14x24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
27Vật tư phụ + phụ kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2
28Đóng Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
29Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
30Máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng tương đương Tohatsu V52AS (mới 100%), 30Hp, Q>=72m3/h, H>=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
31Hộp che máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
32Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 01 vỏ tủ ngoài nhà KT800x600 ; 02 bộ lăng phun A- ngàm A; 02 cuộn vòi Þ65, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Lắp đặt Trụ chữa cháy đôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt Trụ tiếp nước đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt Van chuyên dùng tủ PCCC (tủ trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Khớp nối vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
38Lắp đặt Van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt Van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Láp hút lượt rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lọc YMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Bộ giảm chấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt Ống STK Þ60 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
44Lắp đặt ống STK Þ114 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
45Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
46Lắp đặt Co STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt Tê STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt Van khóa Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Lắp đặt Co STK Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt Giảm STK Þ114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Lắp đặt Giảm STK Þ76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
53Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
54Giá treo tường bình chữa cháy loại đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
55Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2
P HẠNG MỤC CẦU THANG THOÁT HIỂM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8143m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6178100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4119100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742100m3
5Đóng cọc tràm chiều dài L=4,7m, đk ngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V37,224100m
6Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
7Đệm cát đầu cừ (tận dụng lại phần đất cát còn dư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4328tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3173tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9972m3
13Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
20Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1913tấn
21Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1913tấn
22Lắp đặt bu lông Bulông M22-L450Mô tả kỹ thuật theo Chương V78 cái
23Lắp đặt bu lông Bulông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V308 cái
24Lắp đặt bu lông Bulông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V188 cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V130,0731m2
26Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1653tấn
27Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1653tấn
28Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m2
29Lắp dựng Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V29,85m2
30Lắp dựng Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V29,85m2
31SXLD thép tấm dày 3mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3817tấn
32SXLD Máng xối tole dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có quy mô tương tự gói thầu đang xét như: có Móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối..... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạc Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy bơm nước (công suất > 1.5 HP) Kèm theo hóa đơn2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm theo hóa đơn4
4 Máy đầm dùi (công suất > 2 KW) Kèm theo hóa đơn4
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) (công suất > 1.5 KW) Kèm theo hóa đơn4
6 Máy uốn cốt thép (công suất > 4 KW) Kèm theo hóa đơn4
7 Máy hàn (công suất > 25 KVA) Kèm theo hóa đơn2
8 Máy khoan (công suất > 1.5 KW) Kèm theo hóa đơn2
9 Máy đầm cóc (công suất > 5.5 HP) Kèm theo hóa đơn2
10 Máy đầm bàn (công suất > 5.5 HP) Kèm theo hóa đơn2
11 Máy mài (công suất > 1.5 KW) Kèm theo hóa đơn2
12 Máy phát điện (công suất > 50 KVA) Kèm theo hóa đơn1
13 Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.8m3) 02 chiếc (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Kèm theo hóa đơn5
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị m2)2000
16 Cây chống thép. Kèm theo hóa đơn (Tính theo đơn vị cây)1000
17 Giàn ép cọc, (Lực ép max ≥ 90 tấn). kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
18 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp, (Sức nâng max > 20 tấn). kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
19 Máy ủi, (công suất ≥ 108CV). (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
20 Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->