Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 14:20:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,375,161,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối…..tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)..+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp, gàu ≥ 0.8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 16 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ bao gồm 42 chân và 42 chéo. Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Cốp pha thép, gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị (đơn vị tính theo m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 7-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị (đơn vị tính theo cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Ô tô tự đổ tối thiểu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Vận thăng lồng tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện > 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường tiểu học Trưng Vương (điểm Đình) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn. Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở UBND Quận Ô Môn, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Quận Ô Môn, Địa chỉ: Trụ sở UBND Quận Ô Môn, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn. Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở UBND Quận Ô Môn, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Ô Môn, Khu trung tâm hành chính quận Ô Môn, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2697 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc bê tông li tâm D=300mm, dài > 4m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,626 | 100m |
| 4 | SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.626,6 | m |
| 5 | Nối cọc bê tông li tâm D=300mm (không tính thép góc) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | 1 mối nối |
| 6 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,3556 | m3 |
| 10 | SXLD tấm cao su lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 403,98 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3947 | m3 |
| 12 | SX bê tông chèn cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6685 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,805 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,418 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,624 | m3 |
| 16 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,066 | m3 |
| 17 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,504 | m3 |
| 18 | Bê tông bổ trụ chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,162 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,885 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,4878 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6358 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,438 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,814 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,318 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,448 | m3 |
| 28 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,868 | m3 |
| 29 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,438 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn bản đỡ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3201 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2563 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6083 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,933 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6536 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1716 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8516 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,279 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6614 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4687 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3058 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9326 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4818 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4903 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2804 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2418 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8752 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1202 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2506 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5851 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1521 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8024 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7338 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7667 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5425 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4829 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6581 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2783 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1834 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0855 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,307 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5777 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4996 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2872 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7654 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤18mm h≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8138 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6469 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8409 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2912 | tấn |
| 78 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2144 | m3 |
| 79 | Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 80 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,726 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7788 | m3 |
| 82 | Xây tường bó nền cột ốp không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9148 | m3 |
| 83 | Xây tường cột ốp gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 84 | Xây tường cột ốp gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4028 | m3 |
| 85 | Xây tường cột ốp gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0184 | m3 |
| 86 | Xây tường cột ốp gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,706 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8104 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7136 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,9076 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9786 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,4054 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0548 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2438 | m3 |
| 98 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4784 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 100 | Trát tường bó nền, bó cột ốp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,5467 | m2 |
| 101 | Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9664 | m2 |
| 102 | Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304,8 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 499,9525 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không bả sơn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,56 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,775 | m2 |
| 106 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 783,8972 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 406 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 619,435 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 865 | m2 |
| 110 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,224 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, vữa M75 (không bả sơn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 112 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,5174 | m2 |
| 113 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,605 | m2 |
| 114 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,08 | m2 |
| 115 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,23 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,48 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,56 | m |
| 118 | Cắt ron | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 10m |
| 119 | Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 0,15kg/m2 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,14 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,86 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 0,15kg/m2 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,72 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 0,15kg/m2) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,04 | m2 |
| 125 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh bằng phụ gia chống thấm CT-11A (định mức TK 0,75kg/m2) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212,4 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường gạch inax KT 253x40x13mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,66 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 387,435 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 524,4 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,54 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 944,02 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 452,34 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm sử dụng gạch lát nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,8118 | m2 |
| 136 | Lát đá mặt bệ bằng đá granite dày 17mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 137 | SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm kèm LAMRI , kính cường lực dày 8mm (1, 2 cánh mở ) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,65 | m2 |
| 138 | SX cửa sổ lùa khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực dày 8mm (2,4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bánh xe, tay nắm, bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,28 | m2 |
| 139 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực mờ dày 8ly (2, 3, 4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,46 | m2 |
| 140 | SX vách ngăn khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,185 | m2 |
| 141 | SX khung bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7984 | m2 |
| 142 | SX khung bảo vệ cửa thép hộp 16x16x1,2mm mạ kẽm đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,04 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa đi , cửa sổ, khung nhôm các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249,39 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,8384 | m2 |
| 145 | SXLD tay vịn inox 304 fi60x2mm, thanh đứng inox hộp 20x20x1,2mm, hộp 20x40x1,2mm cao 1m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | md |
| 146 | SXLD tay vịn cầu thang tay vịn inox 304 tròn D60x2.0mm, lan can inox hộp 20x20x1.4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,84 | md |
| 147 | SXLD tay vịn tròn inox 304 tròn D60x2.0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | md |
| 148 | Chi tiết liên kết thép trang trí và đà (thép tấm (KT60x5mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | md |
| 149 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2,0 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6575 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,657 | tấn |
| 151 | Sản xuất lam thép hộp sơn tĩnh điện 30x60x1,4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6142 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ, khung lam | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,271 | tấn |
| 153 | Sơn Lam trang trí - sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,88 | 1m2 |
| 154 | SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1137 | 100m2 |
| 155 | SXLD trần tấm prima khung nhôm nổi (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 156 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 783,897 | m2 |
| 157 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 947,495 | m2 |
| 158 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên trong) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.458,867 | m2 |
| 159 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên ngoài) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,224 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.247,719 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.242,765 | m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 166 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 167 | SXLD thang lên mái thanh đứng inox 304 30x60x2mm, thanh ngang inox 304 30x30x1,5mm, cao 3,7m (bao gồm các chi tiết liên kết) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | SXLD nắp tôn phẳng dày 1mm khung thép V30x30x4mm, có chốt gài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| B | KHỐI 8 PHÒNG HỌC + 3 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.450 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 957 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 3 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.203 | m |
| 29 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| C | KHỐI 08 PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PVC d=21 RNmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PVC d=21 RTmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PVC d=27x21RTmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PVC d=27x21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PVC d=34x27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PVC d=42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PVC d=60x34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PVC d=90x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC d=114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Cút PVC d=114mmx45độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC d=21RNmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PVC d=27x21RTmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC d=27x21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC d=34x21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC d=34x27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PVC d=60x34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PVC d=90x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PVC d=114x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chữ Y PVC d=114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=90x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=114x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van thau d=34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van thau d=42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van thau d=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1,5m3, dày 0,9mm (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1,5m3, dày 0,9mm (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Phao điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 32A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 66 | Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo, ….) (trọn gói) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 68 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 70 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9157 | m3 |
| 72 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3112 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| 76 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6208 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 78 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,2472 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 81 | Than củi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 82 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 83 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8128 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9669 | m3 |
| 7 | Bê tông đan nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6298 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6264 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3665 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, nền D | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5577 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, nền D | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5308 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3268 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất khung thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5732 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2995 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8216 | m3 |
| 19 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m2 |
| 20 | SX lắp bu lông đường kính = 18 mm, L = 500 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN + KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0659 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,698 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông đan nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,974 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9112 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3568 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, nền D | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1871 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, nền D | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp phũ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,8138 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5028 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2735 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 4x8x18) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | m3 |
| 19 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 20 | SX lắp bu lông đường kính = 18 mm, L = 500 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| F | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài ≤ 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,989 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT 15x15 chiều dài ≤ 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT 15x15 chiều dài ≤ 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m |
| 8 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1836 | m3 |
| 10 | SX bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6922 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5784 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,288 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,401 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,538 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1352 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6147 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3175 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7107 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5841 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1803 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6257 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0246 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3081 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7244 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1791 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5931 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6048 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7404 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1878 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3288 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7168 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,3369 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,1 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,848 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,31 | m2 |
| 51 | Đắp chỉ XM M75 rộng 100 dày 50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m |
| 53 | Kẻ ron | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,344 | 10m |
| 54 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 55 | Quét chống thấm CT-11A định mức TK 0,75kg/m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 56 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 253x43x13mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,652 | m2 |
| 58 | Len chân tường gạch granite 600x600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 60 | Tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 63 | "SX cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm kèm LAMRI , kính cường lực dày 8mm (1 cánh mở ) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 64 | "SX cửa sổ lùa khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực dày 8mm (2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bánh xe, tay nắm, bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 65 | SX cửa cổng sắt 2 cánh trượt, khung thép và tất cả phụ kiện kèm theo: chốt gài, bạc đạn, đường ray,… | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 66 | SX cửa cổng sắt 2 cánh đẩy tất cả phụ kiện kèm theo: chốt gài, bạc đạn, đường ray,… | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 67 | SXLD bộ mo tor điện cửa cổng công suất 1,5HP | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ thép 14x14x1,2mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0688 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0688 | m2 |
| 70 | SXLD chong sắt hàng rào thép hộp KT(20x20x1,2mm), thép la 20x2,5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,621 | m2 |
| 71 | SXLD khung sắt hàng rào thép hộp KT(20x20x1,2mm), thép la 20x2,5mm, thép hộp (50x50x2mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,736 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,1 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,038 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249,138 | m2 |
| 77 | SXLD bộ chữ bằng inox mạ vàng “UBND QUẬN Ô MÔN”, chữ lớn cao 70mm (Font Vni-Book) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | SXLD bộ chữ bằng inox mạ vàng “PHÒNG GD&ĐT”, chữ lớn cao 70mm (Font Vni-Book) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | SXLD bộ chữ bằng inox mạ vàng “ĐC: KHU VỰC 4, P. CHÂU VĂN LIÊM”, chữ lớn cao 70mm (Font Vni-Book) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | SXLD bộ chữ bằng inox mạ vàng “TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG”, chữ lớn cao 200mm (Font Vni-Book) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | SXLD bộ chữ bằng inox mạ vàng “ĐT: 02923 861 614 “, chữ lớn cao 70mm (Font Vni-Book) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite citype quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 87 | SXLD lưới B40 hàng rào, lưới khổ 1,8m, dày 3ly (bao gồm dây buộc D10) – sơn hoàn thiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,165 | md |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,4792 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,479 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,479 | m2 |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn(trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 989,4 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4947 | 100m3 |
| 3 | Dọp dẹp mặt bằng, làm vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,263 | 100m2 |
| 4 | Đào đất gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2358 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, gối đỡ rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5547 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, gối đỡ rộng ≤250cm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6557 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1069 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 40x80x180, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0893 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,103 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 12 | Đào đất đắp đê | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3814 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,739 | 100m3 |
| 14 | Dọp dẹp mặt bằng, làm vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,208 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6984 | 100m3 |
| 16 | Đào đất xây bó nền, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,86 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,917 | m3 |
| 20 | Trát tường xây bó, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 21 | Kẻ ron rộng 5 (cắt rời tấm đan đường) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,663 | 10m |
| 22 | Bê tông đan đường đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,92 | m3 |
| 23 | Trải nilon lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,236 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2884 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 26 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,76 | m2 |
| 27 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300x50 M250 (chỉ tính nhân công và máy) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 593,64 | m2 |
| 28 | Đào đất xây bó, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7647 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9674 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8962 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,765 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 40x80x180 h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1978 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,5636 | m2 |
| 34 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 40x80x180 h≤4m M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 40 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 41 | SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Đắp đất trồng cỏ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| 43 | Trồng cỏ nhung | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 44 | Trồng cây sao, cao >3m, hoành gốc 25-30cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 45 | Trồng cây bàng ta, cao >3m, hoành gốc 25-30cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 46 | Bảo dưỡng cây, bằng nước máy (3 tháng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây/90 ngày |
| 47 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy (3 tháng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 100m2/tháng |
| H | CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV 25mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CV 4.0,mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế hiện hữu (chỉ tính nhân công, nhân công = 50% công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4125 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,275 | m3 |
| 12 | Lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 13 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 19 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 20 | Thu hồi trụ BTLT 8.5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt rack sứ 2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 24 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 555 | m |
| 25 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 26 | Lắp đặt còi báo động | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 30 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 31 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc vít,...) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng..) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp bình chữa cháy ABC 4kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 36 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 37 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Mối hàn Cadweld | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | điện cực |
| 41 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống STK fi21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 44 | Sơn đỏ + trắng (sơn cột chống sét) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1978 | 1m2 |
| 45 | Kẹp cố định cáp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 46 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống STK D114 dày 3,2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 76x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x76mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thép stk D76 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn thép stk D114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn lục giác stk D114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co sống stk D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rắc co sống stk D114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng stk D114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van góc D60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van thau D114 mm( van 1 chiều) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van thau D114mm (2 chiều) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp Lăng phun chữa cháy D13 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp Lăng phun chữa cháy D16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Ngàm B | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Bộ đầu nối vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Bộ giảm chấn D114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp Luppe B thau D114 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp Lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (tương đương máy bơm diesel- hyundai 30HP) (mới 100%) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Ty, quang treo + giá treo, kẹp ống,... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9688 | m2 |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,08 | m³ |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,08 | m³ |
| 85 | Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 86 | Lắp đặt bu lông D16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 87 | Bê tông lót 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m³ |
| 88 | Bê tông tấm đan,gối đỡ..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0944 | m³ |
| 89 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7186 | m³ |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn tấm đan (gối đỡ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tắm dal đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 93 | Đào móng ( bể nước), rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5444 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9571 | 100m3 |
| 95 | Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,26 | 100m |
| 96 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,262 | m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình (cát đầu cừ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,262 | m3 |
| 98 | Betong lót móng rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,262 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 100 | BT đà - giằng đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1864 | m3 |
| 101 | Bê tông tường thẳng cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,442 | m3 |
| 102 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200, dal nắp lổ kiểm tra | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0203 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn sàn bể nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,917 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nắp kiểm tra | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 107 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3006 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5993 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tắm dal đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365,02 | m2 |
| 111 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm (trộn sika latex chống thấm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,9 | m2 |
| 112 | Quét chống thấm tương đương sika latex chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 318,04 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,84 | m2 |
| 114 | Phểu xả tràng D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Thang sắt inox (304) rộng 0,4m, dài 3,5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van thau d=27mm (1 chiều) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van thau d=27mm (2 chiều) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van PVC d=27mm (2 chiều) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 25mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phao nổi tự động | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào đất bằng máy đào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,073 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7153 | 100m3 |
| 15 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,407 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,046 | m3 |
| 17 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4648 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan mương nuớc,hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7943 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6373 | tấn |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép V40x40x4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2556 | Tấn |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5968 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1955 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,6583 | m2 |
| 25 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,06 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,4875 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm, dày 15mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm, dày 19,1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=400mm , 45 độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=300mm H30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=400mm H30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D400 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4584 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ gạch vỉa hè để đào đất đặt ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường gạch hố ga để đấu nối cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | m3 |
| 38 | Đắp vữa chèn hố ga, sau khi lắp đặt ống thoát nước dày 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | m2 |
| 39 | Láng hè dày 3cm M75 để lót gạch vỉa hè | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè sau khi thi công lắp đặt đấu nối thoát nước xong(chỉ tính nhân công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối…..tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)..+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.8m3 | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp, gàu ≥ 0.8m3. | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 150 tấn. | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 4 | Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 16 Tấn. | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép | Một bộ bao gồm 42 chân và 42 chéo. Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 10 |
| 6 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị (đơn vị tính theo m2) | 2000 |
| 7 | Cây chống thép. | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị (đơn vị tính theo cây) | 500 |
| 8 | Ô tô tự đổ tối thiểu 5T | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 9 | Vận thăng lồng tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy đóng cừ | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Máy phát điện > 50KVA | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 13 | Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 15 | Máy khoan | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 18 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 19 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch cầm tay | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 21 | Máy dũi thép | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi