Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014593-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210949626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 14:37:00 đến ngày 2021-10-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,743,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông 10,7m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà mầm non xóm Đồng Giản, xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, Xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần XD và Thương mại 268 TQ (Địa chỉ: Tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) Công ty TNHH PCCC và xây dựng SOGI (Địa chỉ: Số nhà 126, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 2, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Lợi (Địa chỉ: Số 16A, làn 2, đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, Xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,816100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,908100m3
3Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,908100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,908100m3
5Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,908100m3/1km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04751m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,13661m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21841m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0611m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,5738m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7062m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4588m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,681m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0147m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3379100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7767tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2403m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7015m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6678100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1735tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,4308m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4979100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2685100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,356210m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,356210m³/1km
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4732m3
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8232m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,7093m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V63,7093m2
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6984tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4833tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1165100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7732m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4377m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8288100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6622tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8885tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1611tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2045tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6225tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8869tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2208m3
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40( có bả lớp hồ dầu hệ số VL x1,25, hệ số Nhân công x1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,03m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V374,03m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6909100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4041tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,5958m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,8739m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7528100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7528100m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,3376m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,06m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,06m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,632m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5643tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5239tấn
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9163100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,63m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V91,63m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5741m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5734tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3337tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2817100m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,5755m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V165,5755m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,5282m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2568m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,6159m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5663m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6127m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6092m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2108m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8734m3
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,7m2
49Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,7832m2
50Lan can thang inox hộp 20x20x1,2 kết hợp với ống D42x1,2 tay vịn inox D76x1,2 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9168m2
51Đắp vữa trang trí ô lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
52Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2307m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V757,9435m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V757,9435m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,367m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V175,643m2
57Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V15,724m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.631,9698m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.631,9698m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,8m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,29m
62Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,4552m2
63Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V891,1168m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0924m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,0976m2
66Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,1952m2
67Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V207,808m2
68Trần tôn sóng thẳng dày 0,3mm khung thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5632m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40( má cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,428m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V114,428m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V219,84m2
72Cửa đi cánh bằng nhôm Việt Pháp, hệ 450 kính trắng hoặc kính mờ dày 5mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,56m2
73Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Việt Pháp, hệ 4400 kính trắng hoặc kính mờ dày 5mm (đầy đủ phụ kiện):Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,28m2
74phụ kiện, khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
75phụ kiện, khóa chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
76Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
77Vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính trắng hoặc kính mờ dày 5mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,151tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
80Chữ "TRƯỜNG MẦM NON NHỮ KHÊ" bằng tấm aluminium mua sẵn ( cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
81Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
91Đai, vít nở, keo dán đi kèm phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng bộ
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8331100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thi công 3 tháng nhân hệ số VL với 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1064100m2
94Gia công xà gồ thép2,7959tấn
95Bu lông D16 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
96Bu lông M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V392cái
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7959tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V356,57441m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm6,6779100m2
100Tôn úp khe lún dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4884m2
101Diềm mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V24,756m
102Tôn úp nóc dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,95m
103Nẹp nhôm KT 100mm bịt khe lún, trần, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4361100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95831m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6749m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8837m3
5Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,8593m2
6Công vét rãnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2638m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2039m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,045610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km5,045610m³/1km
D CẤP ĐIỆN:
1Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
3Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
4Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V809m
5Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.218m
6Automat khối 3 pha 4P 120A, Icu=42kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Automat khối 3 pha 4P 60A, Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Đèn Led tuýp đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
12Đèn Led ốp trần D300 -24WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
13Đèn Led ốp trần D200 -18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
14Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
18Bộ công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
21Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
24Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Tủ điện âm tường kim loại KT600*450*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Hộp nối dây có nắp đậy: 110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
33Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
34Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V500bộ
35Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Gia công móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Dây thép mạ D4 theo cáp trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
39Xà đón điện + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Kim thu sét K1-Thép D22, L=1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Kim thu sét K2-Thép D18, L=1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
43Dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
44Dây dẫn thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
45Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
46Cọc sắt góc L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
47Bật đỡ thép D8 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
49Đai INOX 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m3
51Đắp đất móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
52Gia công bộ đầu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
54Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V44kg
E CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt ( Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Lavabo + cụm vỏi phụ kiện ( Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
4Tiểu nam( loại trẻ em)+ vòi bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
5Tiểu nữ( loại trẻ em)+ xi phông dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
6Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Máy bơm nước q=3m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Aptomat 2P20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Dây đôi 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,5m
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
15Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
16Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
17Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
18Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
19Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
20Lắp đặt cút 90o PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt cút 90o PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt cút 90o PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Lắp đặt cút 90o PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
24Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
25Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
27Lắp đặt tê 90o PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt tê 90o PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Tê thu 90o PPR D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Tê thu 90o PPR D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Tê thu 90o PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Tê thu 90o PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
33Côn PPR D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Côn PPR D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Cút thu 90o PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Cút thu 90o PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37Ốc rốn bồn inox D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Ốc rốn bồn inox D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Rắc co ren ngoài ppr d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Rắc co ren ngoài ppr d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Tê đều 40/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Tê đều 25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,561m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
45Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
46Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
47Ống UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
48Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m
49Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
50Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
51Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
53Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
54Lắp đặt cút 90o UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Lắp đặt cút 90o UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt tê 135o UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
57Lắp đặt tê 90o UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
58Lắp đặt cút 90o UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
59Lắp đặt cút 90o UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Tê thu 135o UPVC D110*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Tê thu 135o UPVC D90*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Tê thu 135o UPVC D75*42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Tê kiểm tra thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Tê kiểm tra thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Côn UPVC D110*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Côn UPVC D110*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Côn UPVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Kép thép tráng kém D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
71Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V260bộ
72Bộ đai kẹp và ty treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V260bộ
73Y đều 135 độ UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
74Côn UPVC D90*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,081m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m3
F BỂ TỰ HOẠI (2 Bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,676m3
3Tận dụng đất đắp tôn nền nên không vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,424m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9337m3
9Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16631m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5855m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572610m³/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4613m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9916m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,888m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2052100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
G PCCC
1Tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
5Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
7Đèn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Hộp âm lắp tổ chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Thiết bị kiểm tra đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
12Dây tín hiệu báo cháy CA/PVC/PVC 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
13Hộp đấu nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
15Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
16Phụ kiện ống luồn + hộp chia ngả + cút, têMô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
17Đèn báo thoát hiểm ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Dây dẫn điện 2 ruột loại CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
20Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
24Đinh, vít nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
25Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
26Giá đựng bình chữa cháy xách tay:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Bình khí chữa cháy loại MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Bình bột chữa cháy loại MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy ủi 110CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ 7T Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông 10,7m3 Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn 1kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy khoan bê tông 0,62kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy mài 2,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy trộn vữa 150l Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->