Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 14:37:00 đến ngày 2021-10-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,743,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông 10,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà mầm non xóm Đồng Giản, xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0475 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1366 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2184 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0611 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,5738 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7062 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4588 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,681 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0147 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7767 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2403 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6678 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3455 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1735 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,4308 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4979 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2685 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3562 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3562 | 10m³/1km |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4732 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8232 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7093 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7093 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6984 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4833 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1165 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7732 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4377 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8885 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1611 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6225 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8869 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2208 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40( có bả lớp hồ dầu hệ số VL x1,25, hệ số Nhân công x1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,03 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,03 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6909 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5958 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8739 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7528 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7528 | 100m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,3376 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,06 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,06 | m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,632 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9163 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,63 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,63 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5741 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5734 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2817 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,5755 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,5755 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5282 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2568 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6159 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5663 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6127 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6092 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2108 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8734 | m3 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7 | m2 |
| 49 | Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7832 | m2 |
| 50 | Lan can thang inox hộp 20x20x1,2 kết hợp với ống D42x1,2 tay vịn inox D76x1,2 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9168 | m2 |
| 51 | Đắp vữa trang trí ô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2307 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,9435 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,9435 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,367 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,643 | m2 |
| 57 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,724 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.631,9698 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.631,9698 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,29 | m |
| 62 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,4552 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,1168 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0924 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0976 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1952 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,808 | m2 |
| 68 | Trần tôn sóng thẳng dày 0,3mm khung thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5632 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40( má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,428 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,428 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,84 | m2 |
| 72 | Cửa đi cánh bằng nhôm Việt Pháp, hệ 450 kính trắng hoặc kính mờ dày 5mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,56 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Việt Pháp, hệ 4400 kính trắng hoặc kính mờ dày 5mm (đầy đủ phụ kiện): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,28 | m2 |
| 74 | phụ kiện, khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 75 | phụ kiện, khóa chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 77 | Vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính trắng hoặc kính mờ dày 5mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 80 | Chữ "TRƯỜNG MẦM NON NHỮ KHÊ" bằng tấm aluminium mua sẵn ( cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 81 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 91 | Đai, vít nở, keo dán đi kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8331 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thi công 3 tháng nhân hệ số VL với 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1064 | 100m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | 2,7959 | tấn | |
| 95 | Bu lông D16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 96 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | cái |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7959 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,5744 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | 6,6779 | 100m2 | |
| 100 | Tôn úp khe lún dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4884 | m2 |
| 101 | Diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,756 | m |
| 102 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,95 | m |
| 103 | Nẹp nhôm KT 100mm bịt khe lún, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4361 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9583 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6749 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8837 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,8593 | m2 |
| 6 | Công vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2638 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2039 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0456 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 5,0456 | 10m³/1km | |
| D | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218 | m |
| 6 | Automat khối 3 pha 4P 120A, Icu=42kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat khối 3 pha 4P 60A, Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn Led tuýp đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 12 | Đèn Led ốp trần D300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Đèn Led ốp trần D200 -18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 18 | Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 24 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường kim loại KT600*450*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Hộp nối dây có nắp đậy: 110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 34 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Gia công móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Dây thép mạ D4 theo cáp trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 39 | Xà đón điện + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Kim thu sét K1-Thép D22, L=1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Kim thu sét K2-Thép D18, L=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 44 | Dây dẫn thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 45 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 46 | Cọc sắt góc L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 47 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 52 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 54 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | kg |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lavabo + cụm vỏi phụ kiện ( Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 4 | Tiểu nam( loại trẻ em)+ vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tiểu nữ( loại trẻ em)+ xi phông dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm nước q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 2P20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây đôi 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,5 | m |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 15 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 19 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90o PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90o PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 90o PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Tê thu 90o PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê thu 90o PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê thu 90o PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê thu 90o PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 33 | Côn PPR D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút thu 90o PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Cút thu 90o PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Ốc rốn bồn inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Ốc rốn bồn inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Rắc co ren ngoài ppr d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co ren ngoài ppr d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê đều 40/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê đều 25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 45 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 48 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m |
| 49 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê 135o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê thu 135o UPVC D110*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Tê thu 135o UPVC D90*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Tê thu 135o UPVC D75*42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 63 | Tê kiểm tra thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Côn UPVC D110*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Côn UPVC D110*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Côn UPVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Kép thép tráng kém D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 71 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | bộ |
| 72 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | bộ |
| 73 | Y đều 135 độ UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 74 | Côn UPVC D90*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI (2 Bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,676 | m3 |
| 3 | Tận dụng đất đắp tôn nền nên không vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,424 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9337 | m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1663 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5855 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9916 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| G | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hộp âm lắp tổ chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy CA/PVC/PVC 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 13 | Hộp đấu nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 15 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn + hộp chia ngả + cút, tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 17 | Đèn báo thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 24 | Đinh, vít nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 25 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 26 | Giá đựng bình chữa cháy xách tay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Bình khí chữa cháy loại MFZ4 bột BC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy loại MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông 10,7m3 | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy mài 2,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi