Gói thầu: Gói thầu NT:03-XD:01 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019671-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu NT:03-XD:01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay Ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 15:01:00 đến ngày 2021-10-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,648,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại, thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi…Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xúc, đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 8
E-CDNT 1.2 Gói thầu NT:03-XD:01 - Thi công xây dựng
Dự án thành phần 3 (NT:03-BCKTKT:03) tỉnh Ninh Thuận thuộc Hợp phần cầu, Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
75 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay Ngân hàng Thế giới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. - Địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8. + Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





2.1) Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 5; 2.2) Thẩm tra Dự án đầu tư và giám sát khảo sát xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Lĩnh Nam. 2.3) Thẩm định Báo cáo KTKT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 2.4) Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án 8; 2.5) Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 2.6) Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 8; 2.7) Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 3) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: 3.1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy – Hà Nội; 3.2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8. Địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. 3.3) Quản lý dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. 4) Các điều kiện khác: 4.1) E-HSDT của nhà thầu được coi là không hợp lệ nếu nhà thầu bị cảnh cáo bằng Văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vi phạm hợp đồng (vi phạm tiến độ, chất lượng hoặc các vi phạm khác) trong thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. 5) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. - Địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8. + Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. 2) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. 3) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN. 4) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. 5) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. - Địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8. + Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải + Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3538 0262 - Fax: 024.3538.0302.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Láng Ké
1Dầm I BTCT DƯL 40MPa đá 1x2, L=24m (dầm chủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
2BTXM 28MPa đá 1x2 (bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
3Thép các loại (bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88tấn
4BTXM 28MPa đá 1x2 (dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Thép các loại (dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
6Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V110,1m
7Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10BTXM 28MPa đá 1x2 (liên tục nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
11Thép các loại (liên tục nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
12Đệm cao su (liên tục nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
13Ụ neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14BTXM 25MPa (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
15BTXM 8MPa (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
16Cốt thép các loại (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
17Đá dăm đệm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
18BTXM 25MPa (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m3
19BTXM 8MPa (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
20Cốt thép các loại (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,899tấn
21Đào đất (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,56m3
22Đắp đất K90 (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,81m3
23BTXM 25MPa đá 1x2 (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11m3
24Cốt thép các loại (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938tấn
25Đào đất (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,62m3
26Đắp đất K95 (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,42m3
27BTXM 16MPa (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,36m3
28BTXM 8MPa (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
29Cốt thép các loại (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
30Đá dăm đệm (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
31Đào đất (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,54m3
32Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V282,02m3
33Vải địa kỹ thuật (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
34Ống nhựa D60 PVC thoát nước (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
35Cọc khoan nhồi BTCT 28MPa, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Đào đất (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,33m3
37Đắp đất K95 (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V908,79m3
38Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
39Mặt đường BTXM 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V377,2m2
40BTXM 16MPa (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m3
41BTXM 8MPa (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
42Cốt thép các loại (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
43Đào đất (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,11m3
44Đắp đất K90 (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88m3
45Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
46Biển chữ nhật KT (520x780)mm (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Biển báo chữ nhật KT (300x780)mm (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Biển báo tròn D700mm (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
B Cầu Như Bình Trường Thọ
1Dầm I BTCT DƯL 40MPa đá 1x2, L=24m (dầm chủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
2BTXM 28MPa đá 1x2 (bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
3Thép các loại (bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
4BTXM 28MPa đá 1x2 (dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
5Thép các loại (dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
6Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V66m
7Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Ụ neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11BTXM 25MPa (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
12BTXM 8MPa (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
13Cốt thép các loại (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
14Đá dăm đệm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
15BTXM 25MPa (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,88m3
16BTXM 8MPa (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
17Cốt thép các loại (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,984tấn
18Đào đất (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,62m3
19Đắp đất K90 (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,62m3
20Đào đất (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,12m3
21Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,12m3
22Rọ đá KT(2x1x1)m (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V24rọ
23Cọc khoan nhồi BTCT 28MPa, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Đào đất (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V258,05m3
25Đắp đất K95 (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V945,93m3
26Mặt đường BTXM 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V369,5m2
27BTXM 16MPa (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,15m3
28BTXM 8MPa (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,11m3
29Cốt thép các loại (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
30Đào đất (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,01m3
31Đắp đất K90 (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9m3
32Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa (hoàn trả rãnh dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
33BTXM 8Mpa (hoàn trả rãnh dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
34Cống tròn D60cm (hoàn trả rãnh dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
35Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V45cọc
36Biển chữ nhật KT (520x780)mm (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Biển báo chữ nhật KT (300x780)mm (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Biển báo tròn D700mm (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
C Cầu Tầm Rá
1Dầm I BTCT DƯL 40MPa đá 1x2, L=10m (dầm chủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
2Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V89,2m
3Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Thép các loại (Liên tục nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
5Đệm cao su (Liên tục nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
6BTXM 25MPa (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
7BTXM 8MPa (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
8Cốt thép các loại (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
9Đá dăm đệm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
10BTXM 25MPa (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,82m3
11BTXM 8MPa (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
12Cốt thép các loại (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,455tấn
13Đào đất (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,76m3
14Đắp đất K90 (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,01m3
15BTXM 25MPa đá 1x2 (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
16Cốt thép các loại (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,215tấn
17Đào đất (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,01m3
18Đắp đất K95 (trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
19BTXM 16MPa (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,87m3
20BTXM 8MPa (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
21Cốt thép các loại (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
22Đá dăm đệm (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
23Đào đất (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,55m3
24Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,36m3
25Vải địa kỹ thuật (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
26Ống nhựa D60 PVC thoát nước (Gia cố tứ nón, chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
27Cọc khoan nhồi BTCT 28MPa, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V97m
28Đào đất (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,01m3
29Đắp đất K95 (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,54m3
30Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông (nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,43m3
31Mặt đường BTXM 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9m2
32BTXM 16MPa (chân khay mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
33BTXM 8MPa (chân khay mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
34BTXM 16MPa (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1m3
35BTXM 8MPa (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
36Cốt thép các loại (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
37Đào đất (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,95m3
38Đắp đất K90 (Gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,11m3
39Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V27cọc
40Biển chữ nhật KT (520x780)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Biển báo chữ nhật KT (300x780)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Biển báo tròn D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
D Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (5%* (A+B+C))Mô tả kỹ thuật theo chương V5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.44
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 3 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại, thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi…Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc.1
2 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.3
3 Cần cẩu ≥ 25T Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.2
4 Ôtô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.3
5 Máy xúc, đào ≥ 1,25 m3 Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.3
6 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.2
7 Máy Lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->