Gói thầu: Gói thầu NT:03-XD:01 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu NT:03-XD:01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 15:01:00 đến ngày 2021-10-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,648,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại, thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi…Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xúc, đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu NT:03-XD:01 - Thi công xây dựng Dự án thành phần 3 (NT:03-BCKTKT:03) tỉnh Ninh Thuận thuộc Hợp phần cầu, Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. 2) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. 3) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN. 4) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. 5) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
+ Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.
- Địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8.
+ Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải + Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3538 0262 - Fax: 024.3538.0302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Láng Ké | |||
| 1 | Dầm I BTCT DƯL 40MPa đá 1x2, L=24m (dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 (bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 3 | Thép các loại (bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | tấn |
| 4 | BTXM 28MPa đá 1x2 (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Thép các loại (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 6 | Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1 | m |
| 7 | Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | BTXM 28MPa đá 1x2 (liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 11 | Thép các loại (liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 12 | Đệm cao su (liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 13 | Ụ neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | BTXM 25MPa (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 15 | BTXM 8MPa (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 16 | Cốt thép các loại (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 17 | Đá dăm đệm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 18 | BTXM 25MPa (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m3 |
| 19 | BTXM 8MPa (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 20 | Cốt thép các loại (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,899 | tấn |
| 21 | Đào đất (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m3 |
| 22 | Đắp đất K90 (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m3 |
| 23 | BTXM 25MPa đá 1x2 (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 24 | Cốt thép các loại (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | tấn |
| 25 | Đào đất (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m3 |
| 27 | BTXM 16MPa (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m3 |
| 28 | BTXM 8MPa (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 29 | Cốt thép các loại (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 30 | Đá dăm đệm (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 31 | Đào đất (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 32 | Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,02 | m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 34 | Ống nhựa D60 PVC thoát nước (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 35 | Cọc khoan nhồi BTCT 28MPa, D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 36 | Đào đất (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,33 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,79 | m3 |
| 38 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 39 | Mặt đường BTXM 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,2 | m2 |
| 40 | BTXM 16MPa (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 41 | BTXM 8MPa (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 42 | Cốt thép các loại (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 43 | Đào đất (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | m3 |
| 44 | Đắp đất K90 (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m3 |
| 45 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 46 | Biển chữ nhật KT (520x780)mm (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Biển báo chữ nhật KT (300x780)mm (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Biển báo tròn D700mm (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | Cầu Như Bình Trường Thọ | |||
| 1 | Dầm I BTCT DƯL 40MPa đá 1x2, L=24m (dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 (bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Thép các loại (bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 4 | BTXM 28MPa đá 1x2 (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Thép các loại (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 6 | Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 7 | Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Ụ neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | BTXM 25MPa (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 12 | BTXM 8MPa (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 13 | Cốt thép các loại (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 15 | BTXM 25MPa (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,88 | m3 |
| 16 | BTXM 8MPa (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 17 | Cốt thép các loại (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,984 | tấn |
| 18 | Đào đất (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,62 | m3 |
| 19 | Đắp đất K90 (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,62 | m3 |
| 20 | Đào đất (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,12 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,12 | m3 |
| 22 | Rọ đá KT(2x1x1)m (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | rọ |
| 23 | Cọc khoan nhồi BTCT 28MPa, D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Đào đất (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,05 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95 (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,93 | m3 |
| 26 | Mặt đường BTXM 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,5 | m2 |
| 27 | BTXM 16MPa (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,15 | m3 |
| 28 | BTXM 8MPa (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 29 | Cốt thép các loại (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 30 | Đào đất (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,01 | m3 |
| 31 | Đắp đất K90 (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa (hoàn trả rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 33 | BTXM 8Mpa (hoàn trả rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 34 | Cống tròn D60cm (hoàn trả rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
| 36 | Biển chữ nhật KT (520x780)mm (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật KT (300x780)mm (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Biển báo tròn D700mm (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| C | Cầu Tầm Rá | |||
| 1 | Dầm I BTCT DƯL 40MPa đá 1x2, L=10m (dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 2 | Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m |
| 3 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Thép các loại (Liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 5 | Đệm cao su (Liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 6 | BTXM 25MPa (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 7 | BTXM 8MPa (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 8 | Cốt thép các loại (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 10 | BTXM 25MPa (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m3 |
| 11 | BTXM 8MPa (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | tấn |
| 13 | Đào đất (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | m3 |
| 14 | Đắp đất K90 (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,01 | m3 |
| 15 | BTXM 25MPa đá 1x2 (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 16 | Cốt thép các loại (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | tấn |
| 17 | Đào đất (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 19 | BTXM 16MPa (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m3 |
| 20 | BTXM 8MPa (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 21 | Cốt thép các loại (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 22 | Đá dăm đệm (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Đào đất (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 26 | Ống nhựa D60 PVC thoát nước (Gia cố tứ nón, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 27 | Cọc khoan nhồi BTCT 28MPa, D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 28 | Đào đất (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,01 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,54 | m3 |
| 30 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông (nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 31 | Mặt đường BTXM 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9 | m2 |
| 32 | BTXM 16MPa (chân khay mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 33 | BTXM 8MPa (chân khay mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 34 | BTXM 16MPa (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 35 | BTXM 8MPa (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 36 | Cốt thép các loại (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Đào đất (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,95 | m3 |
| 38 | Đắp đất K90 (Gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,11 | m3 |
| 39 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 40 | Biển chữ nhật KT (520x780)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Biển báo chữ nhật KT (300x780)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Biển báo tròn D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%* (A+B+C)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 3 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại, thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi…Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | 3 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 25T | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | 2 |
| 4 | Ôtô tự đổ ≥ 7T | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | 3 |
| 5 | Máy xúc, đào ≥ 1,25 m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | 2 |
| 7 | Máy Lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi