Gói thầu: Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025949-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211025902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 15:13:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,828,053,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất Từ 70 CV - 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Trường Mầm non Lục Ba, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển Hùng Sơn; Địa chỉ: Phố Đình, Thị trấn Đại Từ, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 0208 3824 200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK4,1258100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK4,5384100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK38,4454100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK43,4432100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK38,4454100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK4,1899100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,9559tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,6877tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,218tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK0,3873tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK34,5301m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiTheo HSTK1501 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK5,42100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,5m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK9,4986100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK4,8931100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK46,8528m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3158tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,5164tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK0,4449tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK78,8348m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK6,1218100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,4814tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK9,2974tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK75,2805m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK11,1175m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK75,3474m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,6434100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,445m3
30Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK3,6356100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK4,1082100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK5,5353100m3
33Thuế, phí tài nguyên môi trườngTheo HSTK4.208,0952m3
B PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK6,0243100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,1733tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK3,2756tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK4,582tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK40,2355m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK6,2778100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,4107tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK7,3605tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK6,4319tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK60,5944m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK14,8725100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK26,499tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK201,371m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,8516100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,8301tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,235tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,1423m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,5964100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4846tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3904tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,124m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,971100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2629tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1204tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,3112m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK72,5813m3
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo HSTK1.576,9304m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo HSTK111,828m2
29Nắp tôn lên máiTheo HSTK1cái
30Thang thép lên máiTheo HSTK1Trọn gói
31Vách ngăn khu vệ sinh inox (đơn giá hoàn thiện đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Theo HSTK546,5kg
32Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiện trần thạch cao, bao gồm cả sơn bả)Theo HSTK58,852m2
33Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK17m2
34Khung INOX 201 đỡ bàn rửaTheo HSTK45kg
35Bộ bu lông liên kếtTheo HSTK30bộ
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo HSTK119,288m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK21,5745m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK295,439m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,6704m3
40Cốt thép tăng cường khu vực ô thoáng trang tríTheo HSTK1Trọn gói
41Lưới thép chống nứt tại các vị trí giao cột - tường; giao dầm - tườngTheo HSTK1Trọn gói
42Băng cản nước tại vị trí khe lúnTheo HSTK1Trọn gói
43Roăng cao su, silicon chống thấm xử lý khe lún (đơn giá trọn gói bao gồm cả vật tư và nhân công thi công hoàn thiện)Theo HSTK1Toàn bộ
44Nẹp gỗ 150x15mm (đơn giá trọn gói bao gồm cả vật tư và nhân công thi công hoàn thiện)Theo HSTK13,46m
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.110,527m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK402,172m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.577,304m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK749,0576m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.392,5684m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK225,312m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK105,944m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK166,74m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK155,4m
54Kẻ vạch chia ô phân vịTheo HSTK57,6m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.532,857m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.987,686m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK47,2313m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,2599m3
59Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp (đơn giá hoàn thiện, bao gồm cả vật liệu và gia công lắp đặt)Theo HSTK1.826,1612kg
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK8,5475100m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK1,008100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK28cái
63Phễu thu nướcTheo HSTK14cái
64Cầu chắn rácTheo HSTK14Cái
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,81841m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,264m3
67Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,0098m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,5029m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,844m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,844m2
71Lan can INOX tay vịn (đơn giá hoàn thiện bao gồm cả gia công lắp dựng)Theo HSTK5,2004kg
72Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,6407100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK5,8598m3
74Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0389100m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK9,086m3
76Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK13,706m3
77Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,698m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,8925m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,9213m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK216,097m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK62,24m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo HSTK29,502m2
83Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK91,497m2
84Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK51,488m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK6,5203m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,3899100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,3911tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK1861cấu kiện
89Cửa đi cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK152,4m2
90Cửa sổ cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK38m2
91Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK41,52m2
92Sản xuất sen hoa cửa sổ, lan can tay vịn, cầu thang thép hộpTheo HSTK1.674,0581kg
93Sơn tĩnh điện sen hoa, lan canTheo HSTK1.674,0581kg
94Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK211,6m2
95Bộ chữ mika mặt gươngTheo HSTK1bộ
96Gia công lắp dựng vách aluminium ngoài trờiTheo HSTK3,2656m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,2625100m2
C MÁI VÒM:
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK0,0576100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,576m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,084100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0078tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0952tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,8224m3
7Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,3528m3
8Bu lông móng D18Theo HSTK16Bộ
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,458100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK9,1605m3
11Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo HSTK91,6045m2
12Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,3718tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,3718tấn
14Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo HSTK0,6261tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,6261tấn
16Xà gồ thép hộp 80*40*1.4mmTheo HSTK0,4731tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4731tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK1,0743100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK32cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK4cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK32cái
4Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo HSTK4cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK90cái
6Đế âm tườngTheo HSTK162Cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK10bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK60bộ
9Lắp đặt đèn LED sát trần có chụpTheo HSTK51bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK30cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2Theo HSTK160m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50 + 1x25mmTheo HSTK80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo HSTK92m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK750m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo HSTK1.500m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK320m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mmTheo HSTK15hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK1.250m
20Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK1cái
21Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150mmTheo HSTK3Tủ
22Lắp đặt tủ điện modul phòng, KT 220x398x820mmTheo HSTK10Tủ
23Lắp đặt các automat 3 pha 250ATheo HSTK1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo HSTK2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo HSTK1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK1cái
27Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo HSTK3cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK22cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK10cái
30Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo HSTK20cái
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,631m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,363m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3m3
34Cột điện bê tông ly tâm T8A (đơn giá hoàn thiện cả cột và lắp đặt)Theo HSTK3Cột
35Phụ kiện lắp đặt đường dây cấp điện (néo, kẹp cáp, đai cột,...)Theo HSTK1bộ
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK8,0581m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0806100m3
38Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK9cái
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK9cái
40Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK13cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK140m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK23,7m
43Cọc đỡ dâyTheo HSTK30Cái
44Hộp kiểm tra RTDTheo HSTK2Cái
45Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK9sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
46Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo HSTK1hệ thống
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2581100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,2005m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0466100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1894tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,5187m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,693m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK45,476m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0541100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0452tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,0125m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK161cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0385100m3
13ống sứ thoát nước bể tự hoạiTheo HSTK6ống
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK1,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK2,75100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,55100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,52100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo HSTK1,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo HSTK0,96100m
20Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK2cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK10cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK26cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK295cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSTK230cái
25Nút bịt nhựaTheo HSTK70cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK30bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK30bộ
28Gương trên chậu rửa (cả nẹp)Theo HSTK10bộ
29Xi phông + pk chậu rửaTheo HSTK30bộ
30Lắp đặt xí bệtTheo HSTK50bộ
31Vòi rửa xí bệtTheo HSTK50bộ
32Vòi xả nhanh trong phòng vệ sinhTheo HSTK40vòi
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK20bộ
34Van xả tiểu namTheo HSTK20bộ
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK2bể
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK20cái
37Van phao bể nướcTheo HSTK2cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK2,08100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK1,7100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK0,7100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK197cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK104cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK65cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK28cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK20cái
46Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo HSTK351m khoan
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,25100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,25100m
50Rọ bơmTheo HSTK2Cái
51Máy bơm nước sinh hoạt bơm điện Q=3,5m3/h, H=45m (bao gồm giá máy, phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK2Bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK50m
53Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK1cái
54Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK1bảng
55Đế nổi+mặt ổ cắm+gen luồn dâyTheo HSTK2Bộ
F PHẦN PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK1,7675100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK8,1831m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0394100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,3387100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5826tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0795tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2505tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK14,5538m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,515m3
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK41,9095m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0745100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0438tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,2293m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK60,588m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK277,5296m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK277,5296m2
17Đánh màu bằng ximăng nguyên chấtTheo HSTK338,1176m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,5004100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,4521100kg
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK11,6379m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK601cấu kiện
22Nắp thăm bể bằng khung sắt hộp bịt tônTheo HSTK3cái
23Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,75100m
24Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK12cái
25Crepin D100mmTheo HSTK2cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK22cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
29Hộp cứu hỏa ngoài nhà trọn bộTheo HSTK2bộ
30Máy bơm nước cứu hỏa động cơ điện Q=15L/S); H=30mTheo HSTK1cái
31Máy bơm nước cứu hỏa động cơ nổ Q=15(L/S); H=30mTheo HSTK1cái
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 100mm2Theo HSTK15m
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK1cái
34Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK1tủ
35Hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK10hộp
36Bình cứu hỏa xách tayTheo HSTK20bình
37Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK4cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK1cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK1cái
40Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK1cái
41Bệ bê tông cho máy bơmTheo HSTK1ck
42Sản xuất cửa đi, cửa thép chống cháy, giới hạn chịu lửa 60 phút, có cơ chế tự đóng, cửa sơn tĩnh điệnTheo HSTK1,74m2
43Tay co thủy lựcTheo HSTK1bộ
44Tay đẩy đôiTheo HSTK1bộ
45Khóa cửa cho cửa chống cháyTheo HSTK1bộ
46Lắp dựng cửa chống cháyTheo HSTK1,74m2
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK11 trung tâm
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK2hộp
49Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK1cái
51Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK0,85 đèn
52Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK0,85 nút
53Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK0,85 chuông
54Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK710 đầu
55Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK15 đèn
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK22đèn
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo HSTK650m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK75m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK525m
60Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháyTheo HSTK1lần
61Con trở cuối kênhTheo HSTK4Cái
62Vật tư phụ khác (sơn, đay, bu lông, băng tan...)Theo HSTK1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Sức nâng: ≥ 10 tấn1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất ≥ 150T1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
11 Máy ủi Công suất Từ 70 CV - 108CV1
12 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
13 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw3
14 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
15 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 Kw1
16 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->