Gói thầu: Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 15:13:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,828,053,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất Từ 70 CV - 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Trường Mầm non Lục Ba, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 0208 3824 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 4,1258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 4,5384 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 38,4454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 43,4432 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 38,4454 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK | 4,1899 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,9559 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,6877 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,218 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,3873 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 34,5301 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Theo HSTK | 150 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,42 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,4986 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,8931 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 46,8528 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,5164 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,4449 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 78,8348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,1218 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,4814 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 9,2974 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 75,2805 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,1175 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 75,3474 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6434 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,445 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,6356 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,1082 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 5,5353 | 100m3 |
| 33 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Theo HSTK | 4.208,0952 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 6,0243 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,1733 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,2756 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 4,582 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 40,2355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,2778 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,4107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 7,3605 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 6,4319 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 60,5944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 14,8725 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 26,499 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 201,371 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,8516 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8301 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,235 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,1423 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,5964 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4846 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3904 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,124 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,971 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2629 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1204 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,3112 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 72,5813 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.576,9304 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 111,828 | m2 |
| 29 | Nắp tôn lên mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Thang thép lên mái | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 31 | Vách ngăn khu vệ sinh inox (đơn giá hoàn thiện đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK | 546,5 | kg |
| 32 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiện trần thạch cao, bao gồm cả sơn bả) | Theo HSTK | 58,852 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK | 17 | m2 |
| 34 | Khung INOX 201 đỡ bàn rửa | Theo HSTK | 45 | kg |
| 35 | Bộ bu lông liên kết | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 119,288 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,5745 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 295,439 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,6704 | m3 |
| 40 | Cốt thép tăng cường khu vực ô thoáng trang trí | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 41 | Lưới thép chống nứt tại các vị trí giao cột - tường; giao dầm - tường | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 42 | Băng cản nước tại vị trí khe lún | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 43 | Roăng cao su, silicon chống thấm xử lý khe lún (đơn giá trọn gói bao gồm cả vật tư và nhân công thi công hoàn thiện) | Theo HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 44 | Nẹp gỗ 150x15mm (đơn giá trọn gói bao gồm cả vật tư và nhân công thi công hoàn thiện) | Theo HSTK | 13,46 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.110,527 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 402,172 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.577,304 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 749,0576 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.392,5684 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 225,312 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 105,944 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 166,74 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 155,4 | m |
| 54 | Kẻ vạch chia ô phân vị | Theo HSTK | 57,6 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.532,857 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.987,686 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 47,2313 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,2599 | m3 |
| 59 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp (đơn giá hoàn thiện, bao gồm cả vật liệu và gia công lắp đặt) | Theo HSTK | 1.826,1612 | kg |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 8,5475 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,008 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 63 | Phễu thu nước | Theo HSTK | 14 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8184 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,264 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,0098 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,5029 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,844 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,844 | m2 |
| 71 | Lan can INOX tay vịn (đơn giá hoàn thiện bao gồm cả gia công lắp dựng) | Theo HSTK | 5,2004 | kg |
| 72 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6407 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 5,8598 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0389 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 9,086 | m3 |
| 76 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,706 | m3 |
| 77 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,698 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,8925 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,9213 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 216,097 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 62,24 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK | 29,502 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 91,497 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK | 51,488 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 6,5203 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,3899 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3911 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 186 | 1cấu kiện |
| 89 | Cửa đi cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 152,4 | m2 |
| 90 | Cửa sổ cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 38 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 41,52 | m2 |
| 92 | Sản xuất sen hoa cửa sổ, lan can tay vịn, cầu thang thép hộp | Theo HSTK | 1.674,0581 | kg |
| 93 | Sơn tĩnh điện sen hoa, lan can | Theo HSTK | 1.674,0581 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 211,6 | m2 |
| 95 | Bộ chữ mika mặt gương | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Gia công lắp dựng vách aluminium ngoài trời | Theo HSTK | 3,2656 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,2625 | 100m2 |
| C | MÁI VÒM: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0078 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0952 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,8224 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,3528 | m3 |
| 8 | Bu lông móng D18 | Theo HSTK | 16 | Bộ |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,458 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 9,1605 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo HSTK | 91,6045 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,3718 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,3718 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo HSTK | 0,6261 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,6261 | tấn |
| 16 | Xà gồ thép hộp 80*40*1.4mm | Theo HSTK | 0,4731 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4731 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,0743 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 90 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo HSTK | 162 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo HSTK | 51 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50 + 1x25mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSTK | 92 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 750 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.250 | m |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150mm | Theo HSTK | 3 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện modul phòng, KT 220x398x820mm | Theo HSTK | 10 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo HSTK | 20 | cái |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,63 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,363 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 34 | Cột điện bê tông ly tâm T8A (đơn giá hoàn thiện cả cột và lắp đặt) | Theo HSTK | 3 | Cột |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt đường dây cấp điện (néo, kẹp cáp, đai cột,...) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 8,058 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0806 | 100m3 |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 13 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 140 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 23,7 | m |
| 43 | Cọc đỡ dây | Theo HSTK | 30 | Cái |
| 44 | Hộp kiểm tra RTD | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK | 9 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 46 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2581 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,2005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0466 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1894 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5187 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,693 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 45,476 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0541 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0452 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,0125 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0385 | 100m3 |
| 13 | ống sứ thoát nước bể tự hoại | Theo HSTK | 6 | ống |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 2,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,52 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK | 0,96 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 295 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 230 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa | Theo HSTK | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 28 | Gương trên chậu rửa (cả nẹp) | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 29 | Xi phông + pk chậu rửa | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 50 | bộ |
| 31 | Vòi rửa xí bệt | Theo HSTK | 50 | bộ |
| 32 | Vòi xả nhanh trong phòng vệ sinh | Theo HSTK | 40 | vòi |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 37 | Van phao bể nước | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 2,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 197 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 104 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 65 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 46 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo HSTK | 35 | 1m khoan |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 50 | Rọ bơm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 51 | Máy bơm nước sinh hoạt bơm điện Q=3,5m3/h, H=45m (bao gồm giá máy, phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 55 | Đế nổi+mặt ổ cắm+gen luồn dây | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| F | PHẦN PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,7675 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 8,1831 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0394 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3387 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5826 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0795 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2505 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 14,5538 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,515 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 41,9095 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0745 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0438 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,2293 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 60,588 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 277,5296 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 277,5296 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng ximăng nguyên chất | Theo HSTK | 338,1176 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,5004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,4521 | 100kg |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,6379 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 60 | 1cấu kiện |
| 22 | Nắp thăm bể bằng khung sắt hộp bịt tôn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 25 | Crepin D100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 29 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà trọn bộ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Máy bơm nước cứu hỏa động cơ điện Q=15L/S); H=30m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm nước cứu hỏa động cơ nổ Q=15(L/S); H=30m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 100mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 35 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 36 | Bình cứu hỏa xách tay | Theo HSTK | 20 | bình |
| 37 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Bệ bê tông cho máy bơm | Theo HSTK | 1 | ck |
| 42 | Sản xuất cửa đi, cửa thép chống cháy, giới hạn chịu lửa 60 phút, có cơ chế tự đóng, cửa sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1,74 | m2 |
| 43 | Tay co thủy lực | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Tay đẩy đôi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Khóa cửa cho cửa chống cháy | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo HSTK | 1,74 | m2 |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 0,8 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 0,8 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK | 7 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK | 1 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 22 | đèn |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo HSTK | 650 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 525 | m |
| 60 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Theo HSTK | 1 | lần |
| 61 | Con trở cuối kênh | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 62 | Vật tư phụ khác (sơn, đay, bu lông, băng tan...) | Theo HSTK | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Sức nâng: ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất ≥ 150T | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất Từ 70 CV - 108CV | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 3 |
| 14 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi