Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024347-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 15:34:00 đến ngày 2021-10-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,579,557,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe lu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy ủi (công suất > 108 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Cần cẩu (Sức nâng > 20 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy phát điện (công suất > 30 KVA): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy khoan: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy hàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy cắt sắt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Tuyến đường kênh Nhà Lầu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường) hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,709 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,389 | 100m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | gốc |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3512 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1534 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, (Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8942 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, rải tấm cao su đen phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,942 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6543 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3665 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,3 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường 0,5cm x 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4179 | 10m |
| 13 | Sản xuất cọc tiêu bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2925 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4252 | m3 |
| B | KÈ BTCT GIA CỐ: L=20M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2921 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1742 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép Dầm dưới, Dầm trên, Đà neo, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm dưới, dầm trên, đà neo, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm dưới, dầm trên, đà neo, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5438 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm dưới, dầm trên, đà neo, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4125 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6496 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6994 | 100m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2812 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3146 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm Dn>=4,2cm, L=4,7m bằng thủ công (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4743 | 100m |
| 5 | Đóng Cọc tràm Dn>=4,2cm, L=4,7m bằng thủ công (không ngập đất NC=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4739 | 100m |
| 6 | Neo cọc tràm gia cố (50% NC,MTC x AC.11120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3216 | 100m |
| 7 | Cung cấp tole thùng phuy gia cố đầu cống và vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,26 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc cừ, thép neo , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2533 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Láng mối nối cống, chiều dày 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5072 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 rọ |
| D | CẦU GIÁP QUỐC LỘ 91 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9009 | tấn |
| 3 | Gia công cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I(phần không ngập đất: NC,MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 14 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | tấn |
| 15 | Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4087 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0536 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9283 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3513 | m3 |
| 21 | Sản xuất hộp đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9734 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9734 | tấn |
| 23 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7193 | tấn |
| 24 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 mối nối |
| 26 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | 100m |
| 28 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất, NC, MTC x 0,75, đóng cọc xiên x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,474 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4405 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mố trụ cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7641 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6354 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7739 | m3 |
| 39 | Láng tạo dốc mố cầu, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9764 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5479 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 50 | Bê tông Bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9021 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2566 | m3 |
| 56 | Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200*150*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=8,0m, gối cao su 200*150*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0206 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0181 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1908 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0381 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0976 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 69 | Quét lớp phòng nước Rancon#7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 72 | Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | tấn |
| 74 | Gia công cột lan can bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0813 | tấn |
| 75 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0813 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0831 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm x 3,2mm (6,77kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm x 4,2mm (10,96 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 89,1mm, dày 3,2mm (6,78kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5245 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 109,4mm, dày 4,2mm(10,90kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5245 | 100m |
| 81 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 84 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 86 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6408 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5576 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80 x 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 94 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 97 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 99 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| E | CẦU THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 2 | Sản xuất hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9009 | tấn |
| 3 | Sản xuất cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I(phần không ngập đất: NC,MTC*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8019 | tấn |
| 14 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | tấn |
| 15 | Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4087 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0536 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9283 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3513 | m3 |
| 21 | Sản xuất hộp đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9734 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9734 | tấn |
| 23 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7193 | tấn |
| 24 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 mối nối |
| 26 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,474 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4405 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7641 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6354 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7739 | m3 |
| 39 | Láng tạo dốc mố cầu, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9764 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5479 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 50 | Bê tông Bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9021 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2566 | m3 |
| 56 | Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=6,0m, gối cao su 200*150*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 61 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8361 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9896 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8493 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5984 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 68 | Quét lớp phòng nước Rancon#7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 71 | Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | tấn |
| 73 | Sản xuất cột lan can bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9142 | tấn |
| 74 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9142 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9142 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm x 3,2mm (6,77kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm x 4,2mm (10,96 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 89,1mm, dày 3,2mm (6,78kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4444 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 109,4mm, dày 4,2mm(10,90kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4444 | 100m |
| 80 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 83 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 84 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 85 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 86 | Bê tông đệm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6408 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5576 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80 x 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 93 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 94 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 96 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3): | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | - Xe lu > 10T | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | - Máy ủi (công suất > 108 CV) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | - Cần cẩu (Sức nâng > 20 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | - Máy trộn bê tông ≥ 250L | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | - Máy phát điện (công suất > 30 KVA): | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 12 | - Máy khoan: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | - Máy đầm dùi: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 14 | - Máy đầm bàn: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 15 | - Máy hàn: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 16 | - Máy cắt sắt: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 17 | - Máy uốn cốt thép: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi