Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024347-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211017098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 15:34:00 đến ngày 2021-10-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,579,557,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3):
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử):
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Xe lu > 10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy ủi (công suất > 108 CV)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Cần cẩu (Sức nâng > 20 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy phát điện (công suất > 30 KVA):
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy khoan:
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy hàn:
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy cắt sắt:
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Tuyến đường kênh Nhà Lầu
300 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng Tài Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn & xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông (Cầu – đường) hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V38,709100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,389100m3
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33gốc
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3512100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1534100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8942100m3
8Cung cấp, rải tấm cao su đen phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V38,942100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6543100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3665tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,3m3
12Cắt khe co giãn mặt đường 0,5cm x 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,417910m
13Sản xuất cọc tiêu bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4725m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m2
16Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2925m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
18Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4252m3
B KÈ BTCT GIA CỐ: L=20M
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2921tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5917100m2
4Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1742m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3656m3
7Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455tấn
8Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
11Lắp dựng cốt thép Dầm dưới, Dầm trên, Đà neo, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm dưới, dầm trên, đà neo, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3587tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm dưới, dầm trên, đà neo, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5438100m2
14Bê tông dầm dưới, dầm trên, đà neo, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4125m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1656tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường kè, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6496m3
18Rải vải địa kỹ thuật gia cố bờ kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6994100m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4704100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2812100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3146100m3
4Đóng cọc tràm Dn>=4,2cm, L=4,7m bằng thủ công (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4743100m
5Đóng Cọc tràm Dn>=4,2cm, L=4,7m bằng thủ công (không ngập đất NC=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4739100m
6Neo cọc tràm gia cố (50% NC,MTC x AC.11120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3216100m
7Cung cấp tole thùng phuy gia cố đầu cống và vòng vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V256,26m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc cừ, thép neo , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2533tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 đoạn ống
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
12Láng mối nối cống, chiều dày 3cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5072m2
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V241 rọ
D CẦU GIÁP QUỐC LỘ 91
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
2Gia công hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9009tấn
3Gia công cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8432tấn
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I(phần không ngập đất: NC,MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
14Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2796tấn
15Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4087tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0536tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9283tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9035100m2
20Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3513m3
21Sản xuất hộp đầu cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9734tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9734tấn
23Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7193tấn
24Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335tấn
25Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 mối nối
26Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m
27Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,392100m
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất, NC, MTC x 0,75, đóng cọc xiên x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m
29Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4741m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
32Lắp dựng cốt thép mố trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
33Lắp dựng cốt thép mố trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4405tấn
34Lắp dựng cốt thép mố trụ cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7641tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5346tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6354100m2
38Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7739m3
39Láng tạo dốc mố cầu, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9764m3
42Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5479tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
50Bê tông Bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
51Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9021tấn
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4184100m2
55Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2566m3
56Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
57Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200*150*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=8,0m, gối cao su 200*150*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484tấn
60Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
61Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1812100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0206m3
63Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0181tấn
64Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1908tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0381100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0976m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
68Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
69Quét lớp phòng nước Rancon#7Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8m2
70Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m2
71Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
72Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
73Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2032tấn
74Gia công cột lan can bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0813tấn
75Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0813tấn
76Lắp dựng cột thép lan can các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0831tấn
77Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm x 3,2mm (6,77kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m
78Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm x 4,2mm (10,96 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m
79Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 89,1mm, dày 3,2mm (6,78kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5245100m
80Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 109,4mm, dày 4,2mm(10,90kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5245100m
81Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163100m3
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
84Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3
85Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
86Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6408m3
88Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5576m3
89Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80 x 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
90Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741m3
93Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
94Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
97Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
99Bê tông móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
E CẦU THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
2Sản xuất hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9009tấn
3Sản xuất cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8432tấn
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I(phần không ngập đất: NC,MTC*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
8Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
9Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8019tấn
14Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2796tấn
15Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4087tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0536tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9283tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9035100m2
20Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3513m3
21Sản xuất hộp đầu cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9734tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9734tấn
23Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7193tấn
24Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335tấn
25Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 mối nối
26Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m
27Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,392100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m
29Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4741m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4405tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7641tấn
35Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5346tấn
36Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6354100m2
38Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7739m3
39Láng tạo dốc mố cầu, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9764m3
42Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5479tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
50Bê tông Bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9021tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4184100m2
55Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2566m3
56Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
57Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=6,0m, gối cao su 200*150*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
58Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
59Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
60Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208100m2
61Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6804m3
62Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8361tấn
63Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9896tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8493100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5984m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
67Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
68Quét lớp phòng nước Rancon#7Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
69Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
70Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
71Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
72Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2032tấn
73Sản xuất cột lan can bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9142tấn
74Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9142tấn
75Lắp dựng cột thép lan can các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9142tấn
76Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm x 3,2mm (6,77kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m
77Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm x 4,2mm (10,96 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m
78Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 89,1mm, dày 3,2mm (6,78kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4444100m
79Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 109,4mm, dày 4,2mm(10,90kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4444100m
80Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163100m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
83Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3
84Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
85Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
86Bê tông đệm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6408m3
87Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5576m3
88Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80 x 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
92Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
93Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
94SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
96Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Bê tông móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3): kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 - Xe lu > 10T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 - Máy ủi (công suất > 108 CV) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
5 - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
6 - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
7 - Cần cẩu (Sức nâng > 20 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
8 - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
9 - Máy trộn bê tông ≥ 250L kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
10 - Máy phát điện (công suất > 30 KVA): kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị1
11 Máy bơm nước kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
12 - Máy khoan: kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
13 - Máy đầm dùi: kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
14 - Máy đầm bàn: kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
15 - Máy hàn: kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
16 - Máy cắt sắt: kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
17 - Máy uốn cốt thép: kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->