Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 15:50:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,226,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.09839345E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..) công trình dân dụng (công trình giáo dục) có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Bảng phụ lục khối lượng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4.Hóa đơn GTGT; 5.Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền;6.Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngChứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng, nề - hoàn thiện, Cấp thoát nước, sơn...).> 06 công nhân Nề hoặc kỹ thuật xây dựng> 02 công nhân Sơn> 02 công nhân Cấp thoát nướcKèm theo:1/Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.2/Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.3/Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4/Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dào giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trường mầm non Rạng Đông 6A 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); Báo cáo kiểm toán; Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Mầm non Rạng Đông 6A – Địa chỉ: Số 681 Hồng Bàng, Phường 6, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh
Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm - Số 32 Ngô Bệ, Phường 13, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu , Phường 1, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Rạng Đông 6A Địa chỉ: Số 681 Hồng Bàng, Phường 6, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 08.39603001 - 08.39802661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY SÀN GỖ LỚP NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền lát sàn + len chân tường gỗ cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,75 | m2 |
| 2 | Lát sàn gỗ công nghiệp lớp nhà trẻ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,52 | m2 |
| 3 | Len chân tường sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,3 | md |
| B | THAY GẠCH ỐP TƯỜNG LỚP NAI BI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ cao 0,95m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,444 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp gạch cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,791 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 cao 1,5m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57,231 | m2 |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI, THAY TÔN, XÀ GỒ, TRẦN THẠCH CAO, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 91,868 | 1m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt thành dầm bê tông sê nô mái cao 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,34 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch bề mặt sàn, thành dầm bê tông sê nô mai trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 136,208 | m2 |
| 4 | Quét sikatop seal 107 chống thấm sê nô mái theo qui trình chống thấm của sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 136,208 | m2 |
| 5 | Tháo mái tôn cũ rỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,36 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ cũ 500x100x2,0 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,462 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ đèn treo trên trần thạch cao lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 204,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông con lươn giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,439 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,462 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,462 | tấn |
| 12 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 95,64 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,275 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Đóng tôn phẳng dày 0,5mm tiếp giáp với công trình bên cạnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | m |
| 16 | Đổ bê tông con lươn giằng mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,439 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn con lươn giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,15 | tấn |
| 19 | Trát con lươn giằng mái vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,685 | m2 |
| 20 | Quét flinkote lên con lươn giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,685 | m2 |
| 21 | Làm mới trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 204,5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lại huỳnh quang 1,2m (sử dụng lại thiết bị cũ) do thay trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng máng xối tôn màu dày 0,5mm KT:250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,8 | m |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Đục tỉa phần bê tông vị trí quả cầu chắn rác, vệ sinh sạch, trám lại bằng sika Gout (vật liệu, nhân công và máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,059 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.09839345E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..) công trình dân dụng (công trình giáo dục) có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Bảng phụ lục khối lượng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4.Hóa đơn GTGT; 5.Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền;6.Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngChứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng, nề - hoàn thiện, Cấp thoát nước, sơn...).> 06 công nhân Nề hoặc kỹ thuật xây dựng> 02 công nhân Sơn> 02 công nhân Cấp thoát nướcKèm theo:1/Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.2/Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.3/Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4/Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép > 5 kW | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đục | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Dào giáo | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi