Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 16:09:00 đến ngày 2021-10-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,962,875,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4443137E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp trang thiết bị bậc học phổ thông (cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang, thiết bị Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng học tập năm 2021 trên địa bàn thành phố Phủ Lý 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2020 – 2021. - Một trong các tài liệu: Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Tài liệu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Giấy phép xuất bản, tái bản xuất bản phẩm đối với các ấn phẩm tranh ảnh, băng đĩa, phần mềm bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên, bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam. - Bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp linh kiện phụ kiện chính hãng để thay thế trong và sau thời hạn bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối/đại lý bảo hành chính thức tại Việt Nam đối với các thiết bị điện, điện tử và các phần mềm bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên. - Bản cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, xuất xưởng của hàng hoá khi thực hiện cung cấp hàng hóa (không bao gồm phụ kiện). - Các tài liệu khác chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cam kết cung cấp hàng hoá đúng mẫu mã, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và các hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành dành cho nhà thầu thực hiện gói thầu này (trong trường hợp trúng thầu). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên. - Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật được quy định tại mẫu số 03 – Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.851098 Fax: 02263.851098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình đồng hồ | 73 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cân đĩa kèm hộp cân | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 81 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ mẫu chữ viết | 74 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 176 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ thẻ: Mệnh giá tiền Việt Nam | 515 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ sa bàn: Giáo dục giao thông | 170 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Mô hình: Bộ xương | 25 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Mô hình: Hệ cơ | 25 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Mô hình: Giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 25 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Chuông (bells) | 220 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Castanets | 220 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Maracas | 220 | Cặp | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Cờ vua (Dùng cho học sinh) | 223 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Nấm thể thao | 1.320 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cờ lệnh thể thao Cờ lệnh thể thao (2 chiếc/bộ) | 43 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Biển lật số | 65 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bảng phụ | 89 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Nam châm | 1.780 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Nhiệt kế điện tử | 40 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cân bàn điện tử | 43 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 14 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 33 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 13 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 13 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và xác suất | 38 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 19 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 19 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 19 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (dạy và học môn Lịch sử) | 19 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (dạy và học môn Địa lý) | 19 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Quả địa cầu: Tự nhiên và chính trị | 11 | Quả | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ) | 129 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Nến rắn | 154 | Hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ống nghiệm | 255 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 136 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 108 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Chậu thủy tinh | 114 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cốc 1 lít | 134 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Thuốc tím (KMnO4) | 148 | Gram | Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Ống đong hình trụ 100ml | 121 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thìa café nhỏ | 147 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 99 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Phễu chiết hình quả lê | 134 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đũa thủy tinh | 101 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Giấy lọc | 40 | Hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Kính hiển vi | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Tiêu bản: Tế bào thực vật | 7 | Hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tiêu bản: Tế bào động vật | 11 | Hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Kính Lúp | 330 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Lam kính | 75 | Hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 54 | La mem | 76 | Hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Kim mũi mác | 63 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Panh | 79 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dao cắt tiêu bản | 91 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Pipet | 77 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Đĩa kính đồng hồ | 60 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Đĩa lồng (Petri) | 89 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cồn | 19 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Dung dịch NaCL 0,9% | 21 | Lít | Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Chậu lồng (Bocan) | 94 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lọ thủy tinh có ống nhỏ | 100 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phễu thủy tinh loại to | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Kéo cắt cành | 102 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Cặp ép thực vật | 103 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Vợt bắt sâu | 95 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 103 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 103 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Lọ nhựa | 92 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Hộp nuôi sâu bọ | 94 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bể kính | 66 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Túi đinh ghim | 103 | Túi | Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Găng tay | 51 | Túi | Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Ống đong | 34 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Ống hút có quả bóp cao su | 205 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Thanh Nam châm | 72 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Giá để ống nghiệm | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Đèn cồn | 48 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 154 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Lưới thép | 118 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Găng tay cao su | 380 | Đôi | Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Kính bảo vệ mắt không màu | 435 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Chổi rửa ống nghiệm | 120 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 90 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bộ giá đỡ cơ bản | 16 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bình chia độ | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Biến thế nguồn | 31 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Cảm biến lực | 40 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Cảm biến nhiệt độ | 40 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ thu nhận số liệu | 24 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 15 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Cấu tạo cơ thể người | 17 | Mô hình | Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (dạy và học môn Ngoại ngữ) | 19 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bộ dụng cụ cắt tỉa hoa,trang trí món ăn | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Đá cầu (Quả cầu đá + Trụ, lưới) | 18 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bàn, quân cờ (treo tường) | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Nấm thể thao | 570 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Cờ lệnh thể thao (2 chiếc/bộ) | 88 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Biển lật số | 31 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Thanh phách | 190 | Cặp | Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Trống nhỏ | 66 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Triangle (tam giác chuông) | 66 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Tambourine (trống lục lạc) | 66 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Sáo | 190 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 22 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Mẫu vẽ | 22 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Giá vẽ | 491 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 55 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Nam châm gắn bảng | 1.000 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Nhiệt kế điện tử | 15 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Cân bàn điện tử | 15 | Cái | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4443137E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp trang thiết bị bậc học phổ thông (cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi