Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026205-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 16:21:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,345,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35703E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.033.282.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | / |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng văn phòng khu phố Bình Chánh, nhà ở dân quân khu phố Bình Chánh, phường Khánh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Bình – Địa chỉ: Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số Điện thoại: 0274.3656241; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VĂN PHÒNG KHU PHỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m – đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 58,88 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 13,8624 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100, đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,2298 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 7,8225 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,5931 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1449 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 1,003 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột – Cột vuông chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 1,0594 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 5,6133 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 1,1925 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 200m | Đáp ứng Chương V | 0,2397 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 10,86 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0975 | tấn |
| 18 | Ván khuôn nền | Đáp ứng Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 1,452 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1912 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,2096 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 4,0396 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 28,0928 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 1,628 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 169,62 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 192,5 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 123,72 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 485,84 | m2 |
| 30 | Quyét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng | Đáp ứng Chương V | 10,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 169,62 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 316,22 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột – tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Đáp ứng Chương V | 8,496 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng Chương V | 28,735 | m2 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,5879 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 15,048 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic – tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Đáp ứng Chương V | 149 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng Chương V | 151,84 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính, có khung bảo vệ | Đáp ứng Chương V | 20,02 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính, có khung bảo vệ | Đáp ứng Chương V | 10,2 | m2 |
| 41 | Cung cấp khóa cửa | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp dựng khung cửa sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 30,22 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,7663 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,7663 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Đáp ứng Chương V | 0,5597 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Đáp ứng Chương V | 0,5597 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 160,451 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng Chương V | 30,22 | 1m2 cấu kiện |
| 49 | Lợp mái che tường thẳng bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 1,974 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m – Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Chương V | 1,1884 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao ≤ 16m | Đáp ứng Chương V | 1,7316 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ồng nhựa miệng bát nổi bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nổi bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 55 | Gia công lan can Inox | Đáp ứng Chương V | 0,0157 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can Inox | Đáp ứng Chương V | 3,24 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dân dẫn, ĐK ≤ 15mm | Đáp ứng Chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dân dẫn, ĐK ≤ 27mm | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng Chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 50A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatm KT ≤ 500cm2 | Đáp ứng Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 71 | Phụ kiện điện (đế âm, băng keo …) | Đáp ứng Chương V | 1 | hệ |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 34,932 | m3 |
| 73 | Lát gạch xi măng Terrazzo | Đáp ứng Chương V | 349,32 | m2 |
| B | NHÀ LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, sâu 1m – đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 10,53 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, sâu 1m – đất cấp III, tính bằng 30% KL đào | Đáp ứng Chương V | 3,159 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250m, M100, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0491 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250m, M100, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 1,5803 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,2567 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0499 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột – Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 1,764 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,4168 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0849 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,4047 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 3,615 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0571 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0624 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,9948 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,039 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nền | Đáp ứng Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,216 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 3,3986 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 7,0748 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 0,324 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 99,963 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 71,488 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 25,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 40,47 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 21,74 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột cả vào tường | Đáp ứng Chương V | 258,861 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 99,963 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 158,898 | m2 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 11,7488 | m3 |
| 35 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm | Đáp ứng Chương V | 2,805 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic – tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Đáp ứng Chương V | 29,235 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột – tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Đáp ứng Chương V | 4,128 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng Chương V | 6,36 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng Chương V | 2,1 | m2 |
| 40 | Quyét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 2,1 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,1385 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,1385 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng Chương V | 28,545 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính, có khung bảo vệ | Đáp ứng Chương V | 4,68 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính, có khung bảo vệ | Đáp ứng Chương V | 3,536 | m2 |
| 48 | Cung cấp khóa cửa | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng khung cửa sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 8,216 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao ≤ 16m | Đáp ứng Chương V | 1,205 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m – Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Chương V | 0,972 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 4,693 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp III, tính bằng 30% KL đào | Đáp ứng Chương V | 1,4079 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100, đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 0,361 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0222 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,4283 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1147 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0222 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột – Cột vuông chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,2046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,1797 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 1,6485 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28cm | Đáp ứng Chương V | 0,0706 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,0722 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 3,703 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 47,18 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 26,88 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 9,6 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 7,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 6,825 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 97,985 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 47,18 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 50,805 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 5,5127 | m3 |
| 28 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 0,6435 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic – tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Đáp ứng Chương V | 6,825 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột – tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Đáp ứng Chương V | 25,92 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng Chương V | 8,405 | m2 |
| 32 | Quyét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 8,405 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Đáp ứng Chương V | 4,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 4,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao ≤ 16m | Đáp ứng Chương V | 0,537 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m – Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Chương V | 0,549 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 15mm | Đáp ứng Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 10A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatm KT ≤ 500cm2 | Đáp ứng Chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Phụ kiện điện (đế âm, băng keo …) | Đáp ứng Chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Lắp đặt ồng nhựa miệng bát nổi bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nổi bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ồng nhựa miệng bát nổi bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Đáp ứng Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nổi bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đáp ứng Chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ồng nhựa miệng bát nổi bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Đáp ứng Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Đáp ứng Chương V | 1 | bể |
| 26 | Phụ kiện nước (co, tê, nối, keo dán …) | Đáp ứng Chương V | 1 | hệ |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 8,0685 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100, đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 0,489 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,7335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắc, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng Chương V | 0,325 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – chiều dày ≤ 30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 2,5645 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 12,972 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 17,085 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng – đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,3563 | 100kg |
| 10 | Cung cấp than lọc | Đáp ứng Chương V | 20 | kg |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 13,453 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100, đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 1,223 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0626 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,199 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 1,9819 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,2944 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0745 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột – Cột vuông chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,5312 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 2,656 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,3161 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0653 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,992 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6cm | Đáp ứng Chương V | 0,0839 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 0,526 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 2,664 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 6,159 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 38,16 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 9,92 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 141,8208 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột cả vào tường | Đáp ứng Chương V | 189,9008 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 189,9008 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng Chương V | 47,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng Chương V | 47,52 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng Chương V | 0,2079 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng Chương V | 16,08 | m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng Chương V | 0,0429 | tấn |
| 30 | Chữ tên trên biển báo | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng khung dàn | Đáp ứng Chương V | 5,28 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 137,76 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35703E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.033.282.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Cần trục tháp ≥ 10T | / | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | / | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | / | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | / | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | / | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | / | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | / | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | / | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | / | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | / | 1 |
| 12 | Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T | / | 1 |
| 13 | Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T | / | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi