Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024095-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211020164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 16:20:00 đến ngày 2021-10-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,829,744,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có hạng mục cầu giao thông nông thôn và đường.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường và cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)/Thuỷ công đồng bằng- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc quản lý đất đai.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.8 M3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi (công suất > 108 CV)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy phát điện (công suất > 50 KVA):
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc Diezel ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép >= 5.5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi >= 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nâng cấp tuyến đường từ cầu Thủy Lợi giáp khu vực Bình An
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Vạn Thuận Phát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện quy hoạch Xây dựng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia “có áp dụng”. - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo quy định pháp luật xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16100m2
2Đào đất nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0422100m3
3Đào đất đắp lề và gia cố ao mương bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V60,6402100m3
4Đắp đất lề đường, gia cố ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV.Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,6204100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,1481100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1522100m3
7Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V156,7158100m
8Cừ tràm nẹp ngang ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,7m (Chỉ tính 50%* NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0536100m
9SX Lắp dựng cốt thép buộc nẹp đầu cừ , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5688tấn
10Rải vải địa kỹ thuật gia cố ao mương có Rk>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6365100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2304100m3
12Trải tấm nilong đen phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,5666100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3007100m2
14Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6655tấn
15Bê tông mặt đường M250 dày 12cm, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V867,6516m3
16Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,610m
17Đào đất hữu cơ móng chân khay mái taluy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3872100m3
18Đóng cừ tràm gia cố chân khay, cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,24100m
19Đệm cát đen đầu cừ, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
20Bê tông móng đệm, đá 1x2 Mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9552m3
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,144m3
23Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
24Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái taluy, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m
25Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống làm tầng lọc mái taluy công trình có Rk>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
27SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
29Sơn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
31Bê tông móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
32Đào móng trụ biển báo, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
33Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,049m3
34Cung cấp khung móng trụ biển báo bằng bulong D14mm, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
35Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, tên cầu, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cột
36Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (Tên cầu, cống) Loại chữ nhật 114 x 67,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (Tên công trình) Loại chữ nhật 187,5 x 97,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cung cấp bulong D10mm, L=100mm kiên kết biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V68Cái
B CẦU HỒNG HÀ
1Sản xuất hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,687tấn
2Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2789tấn
3Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3975tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 6,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I(phần không ngập đất 5,5m: NC,MTC*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
8Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 7,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất 4,5m: NC,MTC*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
13Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,712m3
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8396tấn
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4319tấn
17SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0296tấn
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3158100m2
19Sản xuất thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4469tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4469tấn
21Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4637tấn
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V641 mối nối
23Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,016100m
24Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I - cọc thẳng - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cm cọc xiên - phần ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,792100m
26Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22 x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m
27Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
28Đào móng mố cầu Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,474m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9685tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7843tấn
32Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
33Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
34Bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1841m3
35Láng vữa tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6534100m2
37SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
38SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
39SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn xà bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5479tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bản quá độ, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m3
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
42Bê tông đệm bản quá độ, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9764m3
43Quét nhựa bi tum nóng vào tường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1207m2
44Bê tông đệm xà đỡ, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
45Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
46Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5446m3
47SX lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583tấn
48SX lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9021tấn
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214100m2
51Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=6,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Dầm
52Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=8,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Dầm
53Lắp dựng dầm cầu I280, L=6,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
54Lắp dựng dầm cầu I280, L=8,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
55Cung cấp gối cầu 200*150*25mm, loại gối cầu cao su ruột bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
56Bê tông dầm ngang đổ bằng thủ công, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7764m3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, dầm ngang, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1436100m2
60Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,064m3
61Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9272tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0942tấn
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản mặt cầu, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7441100m2
64Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
65Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
66SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép gờ chắn lan can, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2307100m2
67Quét lớp phòng nước Rancon#7Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m2
68Rải thảm mặt cầu bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) chiều dày đã lèn ép 3 cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728100m2
69Lắp đặt ống thoát nước thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
70Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
71Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
72Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2032tấn
73Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8436tấn
74Cung cấp thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9245tấn
75Cung cấp ống thép đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9191tấn
76Cung cấp bulông U-M22*640Mô tả kỹ thuật theo Chương V68Cái
77Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8436tấn
78Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V29,646m2
79Phá dỡ cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,212m3
80Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2897100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8169100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6256100m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9379m3
84Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T , K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1727100m3
85Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
86Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
87Bê tông đệm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6737m3
88Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5576m3
89Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước mái taly, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
90Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251100m3
91Trải tấm nilong đen phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3263100m2
92Bê tông mặt đường M250, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,01m3
93Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751100m2
94Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2935tấn
95Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
97SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
98Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
99Sơn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
101Bê tông móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
102Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616100m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1795100m3
104Cung cấp tấm nilong đen lót ngăn cách mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m2
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1501tấn
106Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
107Đóng cọc gỗ bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
108Đóng cọc gỗ trên mặt nước Chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
109Sản xuất, lắp dựng trụ cầu, dầm cầu gỗ Chiều dài cầu >9 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,831m3
110Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951m3
111Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9332m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646100m3
113Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m3
C CẦU SÁU ĐÔNG
1Sản xuất hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,687tấn
2Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2789tấn
3Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3975tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 6,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I(phần không ngập đất 5,5m: NC,MTC*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
8Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 7,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất 4,5m: NC,MTC*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
13Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,208m3
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5947tấn
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4319tấn
17SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9447tấn
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9891100m2
19Sản xuất thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4469tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4469tấn
21Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4624tấn
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V641 mối nối
23Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488100m
24Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I - cọc thẳng - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cmn cọc xiên - phần ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,264100m
26Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22 x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m
27Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
28Đào móng mố cầu Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4741m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9685tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7843tấn
32Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
33Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
34Bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1841m3
35Láng vữa tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6534100m2
37SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
38SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
39SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn xà bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5479tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bản quá độ, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m3
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
42Bê tông đệm bản quá độ, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9764m3
43Quét nhựa bi tum nóng vào tường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1207m2
44Bê tông đệm xà đỡ, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
45Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
46Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5446m3
47SX lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583tấn
48SX lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9021tấn
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214100m2
51Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=7,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Dầm
52Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=8,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Dầm
53Lắp dựng dầm cầu I280, L=7,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
54Lắp dựng dầm cầu I280, L=8,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
55Cung cấp gối cầu 200*150*25mm, loại gối cầu cao su ruột bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
56Bê tông dầm ngang đổ bằng thủ công, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9684m3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, dầm ngang, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1895100m2
60Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3136m3
61Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0181tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1907tấn
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản mặt cầu, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8093100m2
64Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
65Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
66SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép gờ chắn lan can, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2531100m2
67Quét lớp phòng nước Rancon#7Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8m2
68Rải thảm mặt cầu bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) chiều dày đã lèn ép 3 cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m2
69Lắp đặt ống thoát nước thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
70Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
71Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
72Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2032tấn
73Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0227tấn
74Cung cấp thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0232tấn
75Cung cấp ống thép đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9995tấn
76Cung cấp bulông U-M22*640Mô tả kỹ thuật theo Chương V68Cái
77Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0227tấn
78Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V32,086m2
79Phá dỡ cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,212m3
80Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1144100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6456100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4858100m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9379m3
84Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T , K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1209100m3
85Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
86Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
87Bê tông đệm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6737m3
88Xây móng đá hộc dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5576m3
89Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước mái taly, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
90Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m3
91Trải tấm nilong đen phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0299100m2
92Bê tông mặt đường M250, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
93Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583100m2
94Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279tấn
95Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
97SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
98Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
99Sơn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
101Bê tông móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
102Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601100m3
104Cung cấp tấm nilong đen lót ngăn cách mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1202100m2
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
106Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4424m3
D CỐNG KÊNH HŨ QUA
1Đào móng cống bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3087100m3
2Đóng cừ tràm gia cố đáy cống đ.kính ngọn >=4,2cm, L >= 4,5m, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0513100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8805m3
5Bê tông cống hình hộp, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1197m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9156tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6494100m2
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876tấn
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9161tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1875m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
14Bê tông đệm bản quá độ, đá 1x2 Mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429m3
15Bê tông đệm bản quá độ, đá 4x6 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
16Sản xuất kết cấu thép lan can cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2524tấn
17Cung cấp thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204tấn
18Cung cấp ống thép đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
19Cung cấp bulông U-M22*640Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
20Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2524tấn
21Lắp dựng lan can các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,392m2
22Quét lớp phòng nước Rancon#7Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
23Rải thảm mặt đường bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
24Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,956100m2
25Đào đất đắp lề và khuôn nền đường theo thiết kế bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9203100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7994100m3
28Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6458100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1978100m3
30Trải tấm nilong đen phân cách với lớp mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0967100m2
31Bê tông mặt đường mác 250, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,74m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1187100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
34Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610m
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
36SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
38Sơn cọc tiêu báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
40Bê tông móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
41Đào bùn lỏng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,49m3
42Đắp đất vòng vây gia cố K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8103100m3
43Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12KN/m làm tấm gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m2
44Phá vòng vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2943100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1806100m3
46Đóng cọc tràm đ.kính ngọn >=4,2cm, L >= 4,5m, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4358100m
47Đóng Cừ dừa đ.kính ngọn 20cm, L = 8m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
48Nẹp Cừ dừa đ.kính ngọn 20cm, L = 6m (Chỉ tính 50%* NC Đơn giá mã hiệu AC.11221)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16100m
49Sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
50Phá dỡ cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4557m3
51Đắp nền đường K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0589100m3
53Trải tấm nilong đen phân cách với lớp mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
56Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4136m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D600MM
1Đào đất hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4468100m3
2Đắp đất vòng vây mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5884100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3608100m3
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m/cây (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,0491100m
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m/cây (phần không ngập đất) (NC,MTC*75% Đơn giá mã hiệu AC.11221)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4283100m
6Cung cấp cừ tràm làm nẹp để gia cố và vòng vây (NC,MTC*50% Đơn giá mã hiệu AC.11221)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0392100m
7Đắp cát lót đầu cừ, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1997100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
9Lắp đặt gối cống D600, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Þ600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
12Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật gia cố đầu cống và vòng vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7378100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
14Đào xúc đất phá vòng vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2152100m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7331tấn
16Láng mối nối cống, chiều dầy 3cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
17Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có hạng mục cầu giao thông nông thôn và đường.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường và cầu 2 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)/Thuỷ công đồng bằng- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc quản lý đất đai.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.8 M3 trở lên kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
4 - Máy ủi (công suất > 108 CV) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
5 - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
6 - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
7 - Máy phát điện (công suất > 50 KVA): kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị1
8 Cần cẩu ≥ 25T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
9 Búa đóng cọc Diezel ≥ 2,5T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
10 Đầm cóc kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
11 Máy cắt uốn thép >= 5.5kw kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị1
12 Máy trộn bê tông >= 250L kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
13 Máy cắt bê tông mặt đường kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
14 Máy đầm dùi >= 1.5kw kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
15 Máy hàn kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->