Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 16:20:00 đến ngày 2021-10-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,829,744,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có hạng mục cầu giao thông nông thôn và đường.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường và cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)/Thuỷ công đồng bằng- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc quản lý đất đai.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.8 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi (công suất > 108 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy phát điện (công suất > 50 KVA): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc Diezel ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi >= 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp tuyến đường từ cầu Thủy Lợi giáp khu vực Bình An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia “có áp dụng”. - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo quy định pháp luật xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,16 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0422 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đắp lề và gia cố ao mương bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6402 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, gia cố ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6204 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1481 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1522 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,7158 | 100m |
| 8 | Cừ tràm nẹp ngang ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,7m (Chỉ tính 50%* NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0536 | 100m |
| 9 | SX Lắp dựng cốt thép buộc nẹp đầu cừ , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | tấn |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố ao mương có Rk>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6365 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, (Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2304 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilong đen phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5666 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3007 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6655 | tấn |
| 15 | Bê tông mặt đường M250 dày 12cm, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,6516 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | 10m |
| 17 | Đào đất hữu cơ móng chân khay mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3872 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay, cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | 100m |
| 19 | Đệm cát đen đầu cừ, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng đệm, đá 1x2 Mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9552 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m3 |
| 22 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,144 | m3 |
| 23 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái taluy, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống làm tầng lọc mái taluy công trình có Rk>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Sơn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 32 | Đào móng trụ biển báo, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | m3 |
| 34 | Cung cấp khung móng trụ biển báo bằng bulong D14mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, tên cầu, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 cột |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (Tên cầu, cống) Loại chữ nhật 114 x 67,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (Tên công trình) Loại chữ nhật 187,5 x 97,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp bulong D10mm, L=100mm kiên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| B | CẦU HỒNG HÀ | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,687 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2789 | tấn |
| 3 | Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3975 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I(phần không ngập đất 5,5m: NC,MTC*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 7,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất 4,5m: NC,MTC*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,712 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8396 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4319 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0296 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3158 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4469 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4469 | tấn |
| 21 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4637 | tấn |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 mối nối |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I - cọc thẳng - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cm cọc xiên - phần ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,792 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22 x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 28 | Đào móng mố cầu Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,474 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9685 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7843 | tấn |
| 32 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1841 | m3 |
| 35 | Láng vữa tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6534 | 100m2 |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn xà bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5479 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bản quá độ, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đệm bản quá độ, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9764 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1207 | m2 |
| 44 | Bê tông đệm xà đỡ, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 45 | Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 46 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5446 | m3 |
| 47 | SX lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 48 | SX lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9021 | tấn |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=6,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Dầm |
| 52 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Dầm |
| 53 | Lắp dựng dầm cầu I280, L=6,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng dầm cầu I280, L=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 55 | Cung cấp gối cầu 200*150*25mm, loại gối cầu cao su ruột bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 56 | Bê tông dầm ngang đổ bằng thủ công, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7764 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, dầm ngang, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,064 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9272 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0942 | tấn |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản mặt cầu, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7441 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép gờ chắn lan can, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 67 | Quét lớp phòng nước Rancon#7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 68 | Rải thảm mặt cầu bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) chiều dày đã lèn ép 3 cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 70 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 71 | Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | tấn |
| 73 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8436 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9245 | tấn |
| 75 | Cung cấp ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9191 | tấn |
| 76 | Cung cấp bulông U-M22*640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 77 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8436 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,646 | m2 |
| 79 | Phá dỡ cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2897 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8169 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9379 | m3 |
| 84 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T , K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1727 | 100m3 |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 86 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đệm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6737 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5576 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước mái taly, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 91 | Trải tấm nilong đen phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3263 | 100m2 |
| 92 | Bê tông mặt đường M250, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,01 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2935 | tấn |
| 95 | Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 97 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 99 | Sơn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 101 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 102 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 104 | Cung cấp tấm nilong đen lót ngăn cách mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1501 | tấn |
| 106 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | m3 |
| 107 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 108 | Đóng cọc gỗ trên mặt nước Chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu, dầm cầu gỗ Chiều dài cầu >9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | 1m3 |
| 110 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 1m3 |
| 111 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9332 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 113 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | 100m3 |
| C | CẦU SÁU ĐÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,687 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2789 | tấn |
| 3 | Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3975 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I(phần không ngập đất 5,5m: NC,MTC*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất 7,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất 4,5m: NC,MTC*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,208 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5947 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4319 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9447 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9891 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4469 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4469 | tấn |
| 21 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4624 | tấn |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 mối nối |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I - cọc thẳng - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cmn cọc xiên - phần ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc thẳng ngập đất nhân với hệ số 1,22 x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 28 | Đào móng mố cầu Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,474 | 1m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9685 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7843 | tấn |
| 32 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1841 | m3 |
| 35 | Láng vữa tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6534 | 100m2 |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn xà bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5479 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bản quá độ, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đệm bản quá độ, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9764 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1207 | m2 |
| 44 | Bê tông đệm xà đỡ, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 45 | Láng tạo dốc mũ trụ, chiều dầy trung bình 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 46 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5446 | m3 |
| 47 | SX lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 48 | SX lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4337 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9021 | tấn |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=7,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Dầm |
| 52 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I280, L=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Dầm |
| 53 | Lắp dựng dầm cầu I280, L=7,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng dầm cầu I280, L=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 55 | Cung cấp gối cầu 200*150*25mm, loại gối cầu cao su ruột bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 56 | Bê tông dầm ngang đổ bằng thủ công, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9684 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, dầm ngang, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3136 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0181 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1907 | tấn |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản mặt cầu, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8093 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép gờ chắn lan can, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 67 | Quét lớp phòng nước Rancon#7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m2 |
| 68 | Rải thảm mặt cầu bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) chiều dày đã lèn ép 3 cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 70 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 71 | Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | tấn |
| 73 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0227 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0232 | tấn |
| 75 | Cung cấp ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9995 | tấn |
| 76 | Cung cấp bulông U-M22*640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 77 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0227 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,086 | m2 |
| 79 | Phá dỡ cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1144 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6456 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4858 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9379 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T , K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1209 | 100m3 |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 86 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đệm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6737 | m3 |
| 88 | Xây móng đá hộc dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5576 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước mái taly, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 91 | Trải tấm nilong đen phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0299 | 100m2 |
| 92 | Bê tông mặt đường M250, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | tấn |
| 95 | Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 97 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 99 | Sơn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 101 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 102 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 104 | Cung cấp tấm nilong đen lót ngăn cách mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 106 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4424 | m3 |
| D | CỐNG KÊNH HŨ QUA | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3087 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đáy cống đ.kính ngọn >=4,2cm, L >= 4,5m, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0513 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8805 | m3 |
| 5 | Bê tông cống hình hộp, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1197 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9156 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6494 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9161 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1875 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đệm bản quá độ, đá 1x2 Mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm bản quá độ, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2524 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | tấn |
| 18 | Cung cấp ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 19 | Cung cấp bulông U-M22*640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2524 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m2 |
| 22 | Quét lớp phòng nước Rancon#7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bằng carboncor asphalt (loại Ca 9,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 24 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,956 | 100m2 |
| 25 | Đào đất đắp lề và khuôn nền đường theo thiết kế bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9203 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7994 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6458 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, (Dmax=37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm nilong đen phân cách với lớp mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0967 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường mác 250, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,74 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 34 | Cắt khe co giãn mặt đường (Tính 50% Đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10m |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu báo hiệu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 38 | Sơn cọc tiêu báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 41 | Đào bùn lỏng đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,49 | m3 |
| 42 | Đắp đất vòng vây gia cố K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8103 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12KN/m làm tấm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 44 | Phá vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2943 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1806 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm đ.kính ngọn >=4,2cm, L >= 4,5m, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4358 | 100m |
| 47 | Đóng Cừ dừa đ.kính ngọn 20cm, L = 8m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 48 | Nẹp Cừ dừa đ.kính ngọn 20cm, L = 6m (Chỉ tính 50%* NC Đơn giá mã hiệu AC.11221) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 100m |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 50 | Phá dỡ cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4557 | m3 |
| 51 | Đắp nền đường K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 53 | Trải tấm nilong đen phân cách với lớp mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4136 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D600MM | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5884 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3608 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m/cây (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,0491 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m/cây (phần không ngập đất) (NC,MTC*75% Đơn giá mã hiệu AC.11221) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4283 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm làm nẹp để gia cố và vòng vây (NC,MTC*50% Đơn giá mã hiệu AC.11221) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0392 | 100m |
| 7 | Đắp cát lót đầu cừ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D600, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Þ600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 12 | Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật gia cố đầu cống và vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7378 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất phá vòng vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2152 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7331 | tấn |
| 16 | Láng mối nối cống, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá kích thước 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có hạng mục cầu giao thông nông thôn và đường.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường và cầu | 2 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)/Thuỷ công đồng bằng- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc quản lý đất đai.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.8 M3 trở lên | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | - Máy ủi (công suất > 108 CV) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | - Máy phát điện (công suất > 50 KVA): | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 25T | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc Diezel ≥ 2,5T | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Đầm cóc | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông >= 250L | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông mặt đường | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi >= 1.5kw | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 15 | Máy hàn | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi