Gói thầu: Gói thầu số 1: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, phần mềm dạy học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026070-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, phần mềm dạy học
Số hiệu KHLCNT 20210981731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 16:43:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,447,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1708E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63416E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng có cung cấp các các loại hàng hóa sau: Máy chủ, máy tính để bàn, máy chiếu, thiết bị mạng, camera, âm thanh, thiết bị điện, điện tử viễn thông và các phần mềm ứng dụng.- Tương tự về quy mô: HĐ có giá trị như 1 trong các trường hợp sau:i) Trường hợp có 03 hợp đồng tương tự: Mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ; hoặcii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý triển khai dự án
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần mềm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc chuyên viên công nghệ thông tin, chuyên ngành công nghệ phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, phần mềm dạy học
Đầu tư nâng cấp trang thiết bị đào tạo năm 2021 của Trường sĩ quan Thông tin
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc; số 01 Giang Văn Minh, TP Hà Nội; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trường Sĩ quan Thông tin; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan Thông tin.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN , địa chỉ: 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Bản cam kết về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc; số 01 Giang Văn Minh, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chủ 1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy tính xách tay chạy phần mềm nhắc lời1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy trạm ghi, dựng phim chuyên dụng2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy tính để bàn Core i513BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy tính để bàn Core i331BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy quay 4K2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Chân máy quay2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị chuyển mạch1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Thiết bị chuyển mạch1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Switch mạng 24 cổng Gigabit1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Card mạng1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Card xử lý hình ảnh1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Card sound thu âm1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Card âm thanh1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Màn hình tương tác3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy chiếu2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Màn hình 55” (Multiview)2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Màn hình cho camera kèm loa che sáng2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Camera IP chức năng PTZ, thu âm1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Bàn trộn kết hợp Streaming1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bàn trộn âm thanh 16 kênh1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Hệ thống lưu trữ dung lượng 24TB1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Thẻ nhớ dung lượng SDHC 64GB2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu đọc thẻ nhớ2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ nhắc lời1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Chân máy quay cho bộ nhắc lời và máy quay2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Amply3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Loa treo tường5CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Micro không dây3BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Micro cố định1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ kỹ xảo ghi hình Studio1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Micro rùa để bàn có nút bật/tắt2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Micro không dây cài ve áo2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Loa kiểm âm2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Tai nghe kiểm âm2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Đèn LED Fesnel2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Đèn LED Soft light 100W8CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Đèn LED Soft light 50W6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ điều khiển đèn1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Hệ khung treo1Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ ray treo đèn4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Tay treo đèn cố định16CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây bảo hiểm cho đèn16CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Máy hiện sóng số2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Máy thu, phát đo công suất quang3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Máy đo sóng điện từ3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Thiết bị đo kiểm ắc quy2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Máy hàn quang1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Máy đo chiều dài và băng thông cáp mạng1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ dụng cụ hàn nối cáp quang2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Máy in nhãn1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Máy điều hòa 1 chiều2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Pin sạc2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Ổn áp2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Tủ chia điện2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Tủ bảo vệ nguồn1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ lưu điện 3KVA1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ điều khiển nguồn1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Dụng cụ căng cáp2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Cuộn bù cáp1CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Ampe kìm1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Ghi kéo cáp ngầm1CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Máy khoan2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Kìm cộng lực (cắt sắt)2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Máy cắt cầm tay2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Giá Rack lắp đặt thiết bị 19 inch1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Tủ mạng 42U2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Mô hình cáp điện thoại1Mô hìnhDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Mô hình cáp quang, thiếp bị quang1Mô hìnhDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Cáp đồng 50x2x0,5500MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Dây diện CV 2.5-Cu/PVC 2.55CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Dây điện CV 1.5-Cu/PVC 1.51CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Aptoma tổng1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Aptoma từng đèn16CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Quạt treo tường1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Màn chiếu điện treo tường1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Màn chiếu treo tường điều khiển từ xa1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Bút trình chiếu2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Bộ chia VGA1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Bộ chia HDMI2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Dây HDMI 3m1SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Dây HDMI 10m1SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Dây micro 25feet1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Lọc nhiễu micro1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Dây tín hiệu đầu nối TRS-XLR3M2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Dây microphone dài 10 feet.1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Dây nối dài headphone TRS-TRS dài 15 feet4CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Cáp đồng trục HD-SDI10SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Cáp điện cao su chống cháy cho đèn 3x1.5200MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Cáp điện cao su chống cháy cho đèn 3x2.550MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Bộ dây kết nối vào ra:1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Biến đổi quang điện2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Cầu cáp20MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Tủ rack 10U1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Hộp đấu nối quang ODF 4 cổng2HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Hộp đầu cáp 50x25HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Dây nhẩy SC/PC (đầu vuông, 3m)40SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Ổ cắm điện 6 lỗ, 3 chấu20CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Hộp nổi, mặt nạ và ổ RJ45 CAT625BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Cáp mạng CAT6 (thùng 305m)3ThùngDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Ốc vít, băng keo, vật tư phụ đấu nối2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Đầu RJ45 AMP Cat6e (100 cái/hộp)2HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Ghen hộp 39 x 18mm148CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Ốp cáp các loại300CâyDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Phần mềm Mô phỏng điện đài HF-60001Phần mềmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Phần mềm Mô phỏng điện đài MCTR-72001Phần mềmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Phần mềm Mô phỏng máy đối không XU-42001Phần mềmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Phần mềm mô phỏng nguyên lý Ra-đa Hải quân1Phần mềmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Phần mềm mô phỏng nguyên lý Sô- na1Phần mềmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Bản quyền phần mềm dựng hình3LicenseDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Phần mềm Adobe Presenter35LicenseDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Phần mềm dạy học thực hành đo lường điện tử1Phần mềmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Hướng dẫn sử dụng máy quay (5 người / buổi)5BuổiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Hướng dẫn sử dụng bàn trộn hình, kỹ xảo chuyển cảnh5BuổiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Đào tạo phần mềm biên tập Video Adobe Premiere Pro (2 người)5BuổiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Hướng dẫn sử dụng hệ thống streaming2BuổiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Đào tạo chỉnh sáng trường quay3BuổiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Hướng dẫn sử dụng hệ thống camera trường quay, thực hành làm bản tin3BuổiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1708E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63416E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng có cung cấp các các loại hàng hóa sau: Máy chủ, máy tính để bàn, máy chiếu, thiết bị mạng, camera, âm thanh, thiết bị điện, điện tử viễn thông và các phần mềm ứng dụng.- Tương tự về quy mô: HĐ có giá trị như 1 trong các trường hợp sau:i) Trường hợp có 03 hợp đồng tương tự: Mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ; hoặcii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý triển khai dự án 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị 3 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin43
3 Cán bộ kỹ thuật phần mềm 3 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc chuyên viên công nghệ thông tin, chuyên ngành công nghệ phần mềm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->