Gói thầu: Thi công xây dựng (phần bổ sung) dự án: Cầu xóm Cài, xã Chí Thiện, huyện Lạc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005103-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng (phần bổ sung) dự án: Cầu xóm Cài, xã Chí Thiện, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211005094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 19:32:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,397,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1931E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm và đáp ứng các tiêu chuẩn nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông địa hình miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường bộ.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông địa hình miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh hơi tự hành 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l – 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5-7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (phần bổ sung) dự án: Cầu xóm Cài, xã Chí Thiện, huyện Lạc Sơn
Cầu xóm Cài, xã Chí Thiện, huyện Lạc Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Việt Sơn. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hoà Bình. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạc Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2018. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 02183861179.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. ĐT 02183.861.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,9472m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4118100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6177100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8933100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5319100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3259100m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1678100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,149100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0246100m3
11Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4795100m3
12Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4795100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4214100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0313100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9282100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,4458100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật959,3517m3
6Thi công khe co loại I, mặt đường bê tông (Có thanh truyền lực)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,5m
7Thi công khe co loại II, mặt đường bê tông (Không thanh truyền lực)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật639,5m
8Cắt khe 1x4 của đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,610m
9Thi công khe giãn, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
10Cắt khe 2x4 của đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,610m
11Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
13Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2197100m2
14Lắp đặt cột và biển báo chỉ dẫn phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9352100m3
2Đắp đất cống, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2747100m3
3Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,61m3
4Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,13m3
5Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,93m2
6Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,42m2
7Đổ bê tông mũ mố cống trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
8Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
9Đổ bê tông, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1865tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1492tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3688100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1825100m2
15Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1931E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm và đáp ứng các tiêu chuẩn nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông địa hình miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm.107
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường bộ.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông địa hình miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm.75
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc an toàn lao động.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Máy còn hoạt động tốt2
2 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt2
3 Đầm dùi 1,5 KW Máy còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt khe MCD Máy còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw Máy còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy còn hoạt động tốt1
7 Máy đào 0,4m3-1,25m3 Máy còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm bánh hơi tự hành 9T Máy còn hoạt động tốt1
9 Máy lu 10T Máy còn hoạt động tốt1
10 Máy lu rung 25T Máy còn hoạt động tốt1
11 Máy mài 2,7 Kw Máy còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông 250l – 500 lít Máy còn hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt2
14 Máy ủi 108CV Máy còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ 5-7Tấn Máy còn hoạt động tốt3
16 Ô tô tưới nước 5m3 Máy còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->