Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025542-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 02:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211025514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 20:19:00 đến ngày 2021-10-18 02:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,453,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình dân dụng, cấp III trở lên,. Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,42 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,42 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông, gạch đá≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học số 2 Quảng Hưng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB , địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0919688410 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TV và XD Nguyễn Gia. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB , địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0919688410 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0919688410 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: Xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0919688410 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TV và XD Nguyễn Gia. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
4Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,847m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rá móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
6Đổ bê tông cổ trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,823tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,588tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,711m3
12Xây ốp móng gạch 2 lỗ không nung KT 65x105x22 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,759m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,142m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V95,003m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,166m3
18Trát tường chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,609m2
19Ốp đá chẻ tự nhiên kt: 100x200 vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,151m2
20Sơn móng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,913m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,584100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,977m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,983100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,637tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,573m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,43100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,741tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng mái, hạ thứ, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,91m3
14Ván khuôn lanh tô, giằng mái, hạ thứ, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m2
15Lắp đặt cấu kiện lam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép lanh tô ô văng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,609m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
22Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,195m3
23Xây tường trong gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,143m3
24Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (10x13.5x22), dày 15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,714m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (10x13.5x22), dày 15 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,178m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,07m3
27Xây ố trụ, biểu tượng gạch chỉ KN 6,5x10,5x22, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,489m3
28Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch 6 lỗ KN VXM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m3
29Láng granitô dam dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,956m2
30Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,426m2
C MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,954tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,954tấn
3Gia công nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
4Lắp dựng nẹp chống bão 15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m2
6Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
D HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,856m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V889,961m2
3Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,923m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,387m2
5Trát xà dầm, lanh tô ô văng, VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V666,5m2
6Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V543m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V643,37m
8Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
9Đắp biểu tượng ngành giáo dụcMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V577,637m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.167,593m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V526,603m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,926m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,902m2
15SX lắp dựng cửa nhôm xingfa (cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
16SX lắp dựng cửa nhôm xingfa (cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,64m2
17Lắp dựng hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
18Vách kính khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V27,13m2
19Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,604m2
20Lắp dựng tay vịn lan can hành lan fi76Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,775m2
22Gia công cột bằng thép lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,785kg
23Lắp vòi tè thoát nước fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
24Lắp đặt ống thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
25LĐ cút góc đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V9bậc
E BỜ VĨA BAO QUANG
1Đào san đất nền mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V141,66m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,083m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,166m3
4Lát gạch block 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,66m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng KT 1200X26mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Lắp đặt đế âm tường, mặt bịt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
G CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
6Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
7Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V279,99m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,709m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,254m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,005m3
7Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893100m3
8Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,893100m3
I THIẾT BỊ
1Bình bọt cứu hỏa (8 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bảng tiêu lệnh PCCC = giá đở (02 bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Giá để đợ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bảng chống lóa Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình dân dụng, cấp III trở lên,. Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,42 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,42 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.51
2 Phụ trách Kỹ thuật thi công 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
3 Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
3 Ô tô cần trục ô tô 10T Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dung tốt2
5 Máy trộn vữa 150l Còn sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Còn sử dung tốt2
7 Máy cắt uốn thép 5 Kw Còn sử dung tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1kW Còn sử dung tốt2
9 Máy cắt bê tông, gạch đá≥1,7Kw Còn sử dung tốt1
10 Máy đầm cóc ≥70kg Còn sử dung tốt1
11 Máy hàn 23Kw Còn sử dung tốt1
12 Máy khoan Còn sử dung tốt1
13 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dung tốt1
14 Máy phá bê tông Còn sử dung tốt1
15 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
16 Máy tời Còn sử dung tốt1
17 Máy Thủy Bình Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->