Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 20:35:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,614,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 0 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách phòng cháy chữa cháy 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ 42 chân x 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướngiấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng Trường tiểu học Kim Đồng, quận Ninh Kiều 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D300 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 mối nối |
| 3 | Gia công đĩa tole hàn lỗ mặt bích đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ đầu cọc, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0319 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7358 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lớp bê tông lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3841 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7147 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,0102 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7567 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5097 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN KHUNG) | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0887 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9888 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,396 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6831 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đà kiềng + ván khuôn bằng gạch thẻ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3968 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,7916 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,268 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà hộp gen các tầng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà hộp gen các tầng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3191 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (vì kèo, bán kèo, giằng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2737 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6493 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm lầu 1, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,542 | m3 |
| 22 | Bê tông vì kèo, bán kèo, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (làm lớp lót đổ bê tông nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,571 | m3 |
| 24 | Rải nilon lót đổ bê tông đan bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đan bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2786 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,9823 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4669 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1686 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,9462 | m3 |
| 35 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,2902 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (bậc thang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4226 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,1483 | m3 |
| 41 | Bê tông bậc cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2946 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 46 | Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (lan can trệt, lam nắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8876 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (lầu 1, lầu 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | tấn |
| 50 | Bê tông lan can, lam, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4488 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng sân khấu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 53 | Bê tông xà giằng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn sân khấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (bó nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6252 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn phòng tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4272 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn phòng lầu 1, lầu 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2264 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tum thang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường giấu mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao che tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,528 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn lầu 1, lầu 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao lầu 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao lầu 1, 2, mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,364 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x13cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường lan can lầu 1, 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6708 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường lam nắng lầu 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8232 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà lầu 1, 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà lầu 1, 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà lầu 1, 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bậc cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường thành bậc cấp tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường gối đỡ sân khấu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | m3 |
| 22 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,252 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,45 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 25 | Trát tường thành bậc cấp, lan can, lam nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,018 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 295,228 | m2 |
| 27 | Trát tường hộp gen ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,2438 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 612,24 | m2 |
| 29 | Trát tường ngạch cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 467,108 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,4514 | m2 |
| 32 | Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 646,69 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái đón vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,312 | m2 |
| 35 | Trát dầm lan can, lam nắng vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,3175 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ nước sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m |
| 37 | Đắp chỉ đơn trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 271,5 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,1645 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 383,667 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm dốc 2% về phể thu, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,4976 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,3976 | M2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT11A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,9516 | M2 |
| 44 | Láng vữa bảo vệ, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,6576 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680,605 | M2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,85 | M2 |
| 47 | Lát đá granite dày 20mm bậc tam cấp (mũi bậc kẻ ron chống trượt), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,7566 | M2 |
| 48 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,5484 | M2 |
| 49 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm phía trước sân khấu, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 50 | Trát granitô lan can, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,565 | m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,874 | M2 |
| 52 | Ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mm cao 2,7m, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,16 | M2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao1,6m, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,72 | M2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch granite cùng loại gạch nền, cao 0,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,136 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 1,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,88 | M2 |
| 56 | Ốp tường lan can gạch đất nung 50x250mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,36 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường lan can, thành bậc cấp, lam nắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,018 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,4718 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680,04 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 434,1459 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.130,749 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 851,6557 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.810,789 | m2 |
| 64 | Sơn gấm tường ô trang trí lan can lầu đã bả, sơn vào tường (1 lớp lót, 2 lớp phủ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700; nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm; có khung inox vuông 304 14x14x1mm bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,32 | M2 |
| 66 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm chà mờ; có khung inox vuông 304 14x14x1mm bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,78 | M2 |
| 67 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm chà mờ; không có khung bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M2 |
| 68 | SXLD cửa đi lùa 1 cách khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm, không có khung bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M2 |
| 69 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm, có khung inox vuông 304 14x14x1mm bảo vệ (có chốt khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,56 | M2 |
| 70 | SXLD cửa sổ lật nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm (có chốt gài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M2 |
| 71 | Lắp gạch bê tông thông gió KT 494x194x78mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt lan can Inox 304 D60,5 dày 1,5 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m |
| 73 | Lắp đặt lan can Inox 304 D38,1 dày 1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,069 | M2 |
| 75 | Thi công trần tấm kim loại + khung trao kim loại (tương đương trần nhôm Austrong CLIP-IN 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 76 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 100M2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1584 | Tấn |
| 78 | Gia công thép tấm hàn bịt kín đầu xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | Tấn |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn led tube đôi, 1,2 mét, 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube đơn, 1,2 mét, 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led nổi vuông 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led nổi vuông 15W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 70W - Dimmer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 55W + Dimmer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần WC 45W (bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp công tắc âm 16A - 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 thiết bị/1 bộ (bao gồm hộp âm + mặt che) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm đôi + mặt che 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm 2-4 module (mặt nhựa đế kim loại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây (chống cháy) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 26 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 30 | Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ: 2Hp, 2 cục, 1 chiều, treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 32 | Lắp đặt CB 2P-10A (bao gồm hộp đế + đai giữ CB) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt phểu thu inox 304 15x15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | CCLĐ máy bơm đẩy cao 300W (tương đương Panasonic) + van phao tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ cầu chắn rác inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D220 dày 5,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm (thông hơi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van uPVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Phụ kiện các loại (co, tê, nối, băng keo, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 21 | Bê tông bản đáy bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản đáy hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 33 | Các lớp lọc bể tự hoại (lớp sỏi lọc, lớp đá 4x6, lớp than hoạt tính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN PCCC - BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 tủ trong nhà; 01 lăng phun B, ngàm B; 01 cuộn vòi D50 L=20m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng (tủ trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Khớp nối vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê STK D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co STK D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bình CO2 MT5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 9 | Phụ kiện (sơn, băng keo, cao su, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đèn báo phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Bàn phím lập trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Còi báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đèn chỉ lối thốt nạn EXIT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu (2cx0,75mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC âm tường D16 - loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Cọc đồng tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, sê nô, lan can những chỗ bong tróc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,4414 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,4414 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại lan can lầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,3256 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 544,8048 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,3256 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VỊNH ĐẬU XE TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 0x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4437 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 0x40mm tôn nền trung bình dày 0,15m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilon lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9006 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu + lăn rulo tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190 | m2 |
| 11 | Kẻ ron rộng 10 sâu 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,558 | 10m |
| 12 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,58 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chông thép rào hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 2 | Tháo song sắt hàng rào hở hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6103 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5914 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilon lót đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 12 | Lớp nilon lót cọc BTCT hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 19 | Đắp cát lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0981 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8682 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,3632 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8635 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,3632 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4935 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,8567 | m2 |
| 39 | Lắp dựng chông sắt hàng rào (theo quy cách chông sắt hàng rào hiện hữu ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7068 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung sắt hàng rào (theo quy cách khung sắt hàng rào hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5178 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,4492 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (hồn trả vị trí tháo dỡ hàng rào hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 0 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách phòng cháy chữa cháy 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1.5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép | Một bộ 42 chân x 42 chéo | 5 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 10 | Tời hoặc vận thăng | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Xe tải | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướngiấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi