Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026262-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210962024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 20:35:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,614,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 0 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách phòng cháy chữa cháy 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Một bộ 42 chân x 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướngiấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, mở rộng Trường tiểu học Kim Đồng, quận Ninh Kiều
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D300 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,1100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1041 mối nối
3Gia công đĩa tole hàn lỗ mặt bích đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ đầu cọc, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4986tấn
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0319100m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7358m3
7Ván khuôn lớp bê tông lót móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7358m3
9Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7441100m2
10Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7459100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2306tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3841tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7147tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,0102m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,324m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7567100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2752100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5097100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN KHUNG)
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0887100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8243tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9888tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7046tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,396m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,6831m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2939100m2
8Bê tông lót đà kiềng + ván khuôn bằng gạch thẻ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3968m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,308m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2769100m2
11Bê tông đà kiềng, đà hộp gen nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,7916m3
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,268tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà hộp gen các tầng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0746100m2
15Bê tông đà hộp gen các tầng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,369m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3191100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (vì kèo, bán kèo, giằng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6632100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2737tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6493tấn
21Bê tông dầm lầu 1, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,542m3
22Bê tông vì kèo, bán kèo, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (làm lớp lót đổ bê tông nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,571m3
24Rải nilon lót đổ bê tông đan bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
25Ván khuôn gỗ đan bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2786tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,9823m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4669100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5166100m2
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,729100m2
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6017100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,1686tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,857tấn
34Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,9462m3
35Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,2902m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9321100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường (bậc thang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2658100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6344tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4226tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,1483m3
41Bê tông bậc cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2946m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5165100m2
43Ván khuôn gỗ ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2754100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5232tấn
45Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,54m3
46Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,566m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (lan can trệt, lam nắng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8876100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (lầu 1, lầu 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3089tấn
50Bê tông lan can, lam, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4488m3
51Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng sân khấu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
53Bê tông xà giằng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
54Ván khuôn gỗ sàn sân khấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2006100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
56Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,74m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (bó nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6252m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn phòng tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4272m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn phòng lầu 1, lầu 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2264m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao tum thang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4384m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường giấu mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6912m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao che tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,528m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,284m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn lầu 1, lầu 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,968m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao lầu 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3728m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao lầu 1, 2, mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,364m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x13cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường lan can lầu 1, 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6708m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường lam nắng lầu 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7056m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3168m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8232m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4632m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen trong nhà lầu 1, 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2904m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà lầu 1, 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,112m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường hộp gen ngoài nhà lầu 1, 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,852m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bậc cấp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,95m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường thành bậc cấp tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,225m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường gối đỡ sân khấu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8307m3
22Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,252m2
23Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,45m2
24Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,2m2
25Trát tường thành bậc cấp, lan can, lam nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,018m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V295,228m2
27Trát tường hộp gen ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,2438m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V612,24m2
29Trát tường ngạch cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,8m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V467,108m2
31Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,4514m2
32Trát lanh tô, ô văng trệt và lầu, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,79m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V646,69m2
34Trát sê nô, mái đón vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,312m2
35Trát dầm lan can, lam nắng vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,3175m2
36Trát gờ chỉ nước sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,5m
37Đắp chỉ đơn trang trí, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V271,5m
38Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,6m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,1645m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V383,667m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm dốc 2% về phể thu, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,4976m2
42Quét nước xi măng 2 nước chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V249,3976M2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT11A)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V159,9516M2
44Láng vữa bảo vệ, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,6576m2
45Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V680,605M2
46Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,85M2
47Lát đá granite dày 20mm bậc tam cấp (mũi bậc kẻ ron chống trượt), PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,7566M2
48Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,5484M2
49Lát đá granite tự nhiên dày 20mm phía trước sân khấu, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,92M2
50Trát granitô lan can, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,565m2
51Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,874M2
52Ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mm cao 2,7m, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,16M2
53Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao1,6m, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V254,72M2
54Ốp chân tường, viền tường bằng gạch granite cùng loại gạch nền, cao 0,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,136M2
55Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 1,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V190,88M2
56Ốp tường lan can gạch đất nung 50x250mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,36M2
57Bả bằng bột bả vào tường lan can, thành bậc cấp, lam nắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,018m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V371,4718m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V680,04m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V434,1459m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.130,749m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V851,6557m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.810,789m2
64Sơn gấm tường ô trang trí lan can lầu đã bả, sơn vào tường (1 lớp lót, 2 lớp phủ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m2
65SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700; nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm; có khung inox vuông 304 14x14x1mm bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,32M2
66SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm chà mờ; có khung inox vuông 304 14x14x1mm bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,78M2
67SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm chà mờ; không có khung bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2M2
68SXLD cửa đi lùa 1 cách khung nhôm hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt; kính trắng 4,8mm, không có khung bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98M2
69SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm, có khung inox vuông 304 14x14x1mm bảo vệ (có chốt khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,56M2
70SXLD cửa sổ lật nhôm hệ 500, kính trắng 4,8mm (có chốt gài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08M2
71Lắp gạch bê tông thông gió KT 494x194x78mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
72Lắp đặt lan can Inox 304 D60,5 dày 1,5 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,607100m
73Lắp đặt lan can Inox 304 D38,1 dày 1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m
74Lắp dựng lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,069M2
75Thi công trần tấm kim loại + khung trao kim loại (tương đương trần nhôm Austrong CLIP-IN 600x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,72m2
76Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,684100M2
77Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1584Tấn
78Gia công thép tấm hàn bịt kín đầu xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0013Tấn
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đèn led tube đôi, 1,2 mét, 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V54bộ
2Lắp đèn led tube đơn, 1,2 mét, 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đèn led nổi vuông 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V19bộ
4Lắp đèn led nổi vuông 15WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt quạt trần 70W - DimmerYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
6Lắp đặt quạt đảo 55W + DimmerYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt quạt hút âm trần WC 45W (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp công tắc âm 16A - 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V38cái
9Lắp công tắc âm 16A - 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 thiết bị/1 bộ (bao gồm hộp âm + mặt che)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
11Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V11hộp
12Lắp đặt hộp đế âm đôi + mặt che 4 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
13Lắp đặt tủ điện âm 2-4 module (mặt nhựa đế kim loại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V141 tủ
14Lắp đặt hộp nối dây (chống cháy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
15Lắp đặt MCCB 2P-75AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P-32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P-25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 2P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt MCB 2P-10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt MCB 2P-6AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
22Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
23Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
24Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
25Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
26Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
27Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
29Đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
30Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2m
31Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ: 2Hp, 2 cục, 1 chiều, treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7máy
32Lắp đặt CB 2P-10A (bao gồm hộp đế + đai giữ CB)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt ống uPVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệt có két nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt phểu thu inox 304 15x15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
6CCLĐ máy bơm đẩy cao 300W (tương đương Panasonic) + van phao tự độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
7CCLĐ cầu chắn rác inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
9Lắp đặt ống uPVC D220 dày 5,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m
10Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1100m
11Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm (thông hơi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt van uPVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
16Phụ kiện các loại (co, tê, nối, băng keo, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
17Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0284100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396m3
21Bê tông bản đáy bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396m3
22Ván khuôn bản đáy hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
23Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2142m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,043m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,53m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,54m2
33Các lớp lọc bể tự hoại (lớp sỏi lọc, lớp đá 4x6, lớp than hoạt tính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN PCCC - BÁO CHÁY)
1Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 tủ trong nhà; 01 lăng phun B, ngàm B; 01 cuộn vòi D50 L=20m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng (tủ trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
3Khớp nối vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Lắp đặt tê STK D76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt co STK D76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
7Bình CO2 MT5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bình
8Bình bột chữa cháy MFZ8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bình
9Phụ kiện (sơn, băng keo, cao su, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
10Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Trung tâm báo cháy 4 ZoneYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
12Lắp đặt đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V310 đầu
13Lắp đèn báo phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
14Bàn phím lập trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
15Còi báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
16Lắp đặt công tắc khẩnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
17Lắp đặt điện trở cuối tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đèn chỉ lối thốt nạn EXITYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
20Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu (2cx0,75mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
21Lắp đặt ống PVC âm tường D16 - loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
22Cọc đồng tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, sê nô, lan can những chỗ bong trócYêu cầu kỹ thuật theo chương V163,4414m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V163,4414m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại lan can lầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,3256m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V544,8048m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,3256m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VỊNH ĐẬU XE TRƯỚC CỔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,40951m3
2Đắp đất bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,312100m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 0x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,315m3
4Ván khuôn gỗ bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
5Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4437m3
6Làm lớp đá 0x40mm tôn nền trung bình dày 0,15mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,285100m3
7Rải lớp nilon lót nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9100m2
8Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9006tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19m3
10Láng nền, sàn không đánh màu + lăn rulo tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190m2
11Kẻ ron rộng 10 sâu 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,55810m
12Trám khe dọc mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,58m
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ chông thép rào hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,93m2
2Tháo song sắt hàng rào hở hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,89m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6103m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,372m3
5Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3366m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5914m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0359100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0349100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
11Lớp nilon lót đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
12Lớp nilon lót cọc BTCT hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171tấn
16Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,872m3
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,468100m
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
19Đắp cát lót móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,446m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1236100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0981m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8682m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,3632m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8635m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,63m2
36Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,3632m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4935m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,8567m2
39Lắp dựng chông sắt hàng rào (theo quy cách chông sắt hàng rào hiện hữu )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7068m2
40Lắp dựng khung sắt hàng rào (theo quy cách khung sắt hàng rào hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5178m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,4492m2
42Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (hồn trả vị trí tháo dỡ hàng rào hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,586m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).33
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).33
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 0 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
6 Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách phòng cháy chữa cháy 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
7 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
2 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5KW2
3 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1.5KW2
4 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
6 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kw2
7 Máy duỗi thép Công suất tối thiểu 5kw2
8 Dàn giáo thép Một bộ 42 chân x 42 chéo5
9 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva1
10 Tời hoặc vận thăng Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Xe tải Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy ép cọc Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướngiấy kiểm định thiệt bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->