Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 02:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 20:19:00 đến ngày 2021-10-18 02:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,453,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình dân dụng, cấp III trở lên,. Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,42 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,42 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông, gạch đá≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học số 2 Quảng Hưng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB
Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0919688410
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: Xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0919688410 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TV và XD Nguyễn Gia. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,847 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rá móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,711 | m3 |
| 12 | Xây ốp móng gạch 2 lỗ không nung KT 65x105x22 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,003 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,166 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,609 | m2 |
| 19 | Ốp đá chẻ tự nhiên kt: 100x200 vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | m2 |
| 20 | Sơn móng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,913 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,977 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,983 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,637 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,573 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng mái, hạ thứ, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, giằng mái, hạ thứ, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép lanh tô ô văng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 22 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | m3 |
| 23 | Xây tường trong gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,143 | m3 |
| 24 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (10x13.5x22), dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (10x13.5x22), dày 15 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 27 | Xây ố trụ, biểu tượng gạch chỉ KN 6,5x10,5x22, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,489 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch 6 lỗ KN VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 29 | Láng granitô dam dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m2 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,426 | m2 |
| C | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | tấn |
| 3 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Lắp dựng nẹp chống bão 15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m2 |
| 6 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,856 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,961 | m2 |
| 3 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,923 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,387 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, lanh tô ô văng, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,5 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,37 | m |
| 8 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,637 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,593 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,603 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,926 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,902 | m2 |
| 15 | SX lắp dựng cửa nhôm xingfa (cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 16 | SX lắp dựng cửa nhôm xingfa (cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,604 | m2 |
| 20 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lan fi76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,775 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,785 | kg |
| 23 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | LĐ cút góc đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bậc |
| E | BỜ VĨA BAO QUANG | |||
| 1 | Đào san đất nền mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,66 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,083 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,166 | m3 |
| 4 | Lát gạch block 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,66 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng KT 1200X26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường, mặt bịt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,99 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,709 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,005 | m3 |
| 7 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa (8 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC = giá đở (02 bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Giá để đợ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình dân dụng, cấp III trở lên,. Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,42 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,42 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 3 | Ô tô cần trục ô tô 10T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông, gạch đá≥1,7Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥70kg | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan | Còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy phá bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy tời | Còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy Thủy Bình | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi