Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn (nhân dân và nhà nước cùng làm) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 21:20:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,849,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi xây dựng có quy mô tường tự với gói thầu (Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, và hệ thống mương thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Giao thông (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư (có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng (có chứng chỉ hành nghề định giá) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 05m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 60CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10t trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện, hoặc chạy bằng nhiên liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện, hoặc chạy bằng nhiên liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng Đường KDC 3 ấp 1 đi ấp 2, xã Phú Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa giao thông nông thôn (nhân dân và nhà nước cùng làm) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 08 Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND xã Phú Hòa/ Địa chỉ: ấp 2, xã Phú Hòa, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Bên mời thầu là Công ty TNHH XD&DV Tân Vinh Địa chỉ: 16/2, ấp 4, xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Hòa; địa chỉ: xã Phú Hòa, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513 612 505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&DV Tân Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Định Quán; Số ĐT 02513851182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang hai bên nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80,495 | 100m2 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,508 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,741 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 151,077 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,508 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,741 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.909,639 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,283 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83,063 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.495,128 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,318 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 3 | Trụ đở biển báo bằng sắt ống D88,3 VXM M150 dài 2,51m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | cái |
| 4 | Trụ đở biển báo tên đường bằng sắt ống D88,3, VXM M150 dài 3,14m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,067 | tấn |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,54 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,435 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,307 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,611 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,103 | 100m2 |
| 8 | Xây mương đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,804 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông gờ gác đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ gác đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,814 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép gờ gác đan mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,463 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,214 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,366 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,938 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi xây dựng có quy mô tường tự với gói thầu (Kết cấu mặt đường bê tông xi măng, và hệ thống mương thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Giao thông (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường giao thông) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạt | 1 | Kỹ sư (có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Kỹ sư (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng (có chứng chỉ hành nghề định giá) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu 05m3 trở lên | 1 |
| 2 | Xe ủi | Công xuất 60CV trở lên | 1 |
| 3 | Xe lu | Trọng lượng 10t trở lên | 1 |
| 4 | Xe ban | Công xuất 110CV trở lên | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng 5 tấn trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn | Dung tích 250lit | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Điện, hoặc chạy bằng nhiên liệu | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Điện, hoặc chạy bằng nhiên liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi