Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng phòng giáo viên và sửa chữa 05 phòng học, nhà vệ sinh Trường TH Mỹ Bình (Hạng mục: Điểm trường ấp 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004986-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Xây dựng phòng giáo viên và sửa chữa 05 phòng học, nhà vệ sinh Trường TH Mỹ Bình (Hạng mục: Điểm trường ấp 1)
Số hiệu KHLCNT 20211004980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 06:47:00 đến ngày 2021-10-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,100,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng/Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Xây dựng phòng giáo viên và sửa chữa 05 phòng học, nhà vệ sinh Trường TH Mỹ Bình (Hạng mục: Điểm trường ấp 1)
Xây dựng phòng giáo viên và sửa chữa 05 phòng học, nhà vệ sinh Trường TH Mỹ Bình (Hạng mục: Điểm trường ấp 1)
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngọc Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Tây; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định – Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC (CÔNG TÁC THÁO DỠ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V29,308m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V294,28m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,921m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V548,8m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,5m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo lớp chống thấm hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,48m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V247,68m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V146,4m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
14Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,034100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,861m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V302,32m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V271,921m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V548,8m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V204,5m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V476,721m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V576,88m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,4m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V65,48m2
25Trát granitô tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
26Thay kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,005m2
27Thay ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Vệ sinh, quét keo, đánh bống đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V53,085m2
29Làm trần bằng tấm Prima 600x600, khung nhôm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,68m2
B PHẦN SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC - CẢI TẠO (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 18 đường MIP12118TMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106TMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V935m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
19Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x16mm2 (Dự Kiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
22Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
24Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
25Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
27Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
31Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V445cái
C PHẦN XÂY DỰNG PHÒNG GIÁO VIÊN (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,715m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,269m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,642m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,949m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,231m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,827m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m3
36Trải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,488m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,652m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,531m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,41m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,864m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,984m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,016m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột trong nhà sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
54Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,965m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Sơn sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,772m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,8m
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V67,68m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V100,41m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V116,772m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,452m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,25m2
64Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,934m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,864m2
67Láng vữa bảo vệ sê nô, sàn mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,864m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V49,864m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V80,12m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,888m2
71Gia công xà gồ thép (Chỉ tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,934100m2
74Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài...(vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
75Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm.. (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
76Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ 700 kính màu dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm...(vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,105m2
79Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,72m2
80Đắp hoa văn hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220x6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D PHẦN XÂY DỰNG PHÒNG GIÁO VIÊN (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt RCBO 2P+N-16A , dòng cắt 4,5kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106TMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
12Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
13Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
16Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
17Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Lắp đặt đầu nối ven răng các loại nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Lắp đặt đầu nối ven răng các loại nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
22Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
23Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
24Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.54
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.43
4 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.43
5 Công nhân có tay nghề 15 - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Vận thăng/Tời điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép - công suất: 5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy đầm cóc/Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)5
14 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->