Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 00:00:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351678E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.120.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường.Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực-Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học- Đã trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | bao gồm có các công nhân nề, điện, nước, hàn.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn >23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo trụ sở KBNN Yên Thủy năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực có lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hòa Bình, địa chỉ: đường Chi Lăng kéo dài, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hòa Bình; Địa chỉ: đường Chi Lăng kéo dài, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 853872. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị thuộc Kho bạc Nhà nước Hòa Bình, địa chỉ: đường Chi Lăng kéo dài, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 853872. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Hòa Bình; Địa chỉ: đường Chi Lăng kéo dài, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 853872. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ đá Granit tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,1 | m2 |
| 2 | Láng tạo phẳng bề mặt tam cấp trước khi ốp đá. | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,1 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp bằng phương pháp keo dán | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 98,3948 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,79 | m |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 105,6132 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 105,6132 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 100,8478 | m2 cấu kiện |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m2 |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng cử đi mở quay nhôm Eurovn Xingfa (hoặc tương đương), độ dày 2,0mm, kính dán 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính trắng gỗ lim nhập khẩu | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4774 | m2 |
| 13 | Nẹp cửa | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 14 | Khóa chốt cửa+ bản lề | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Khoan râu thép chống nứt tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | lỗ |
| 16 | Che bạt, lưới chống bụi phục vụ công tác phá dỡ ban công, xây, trát bịt tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7128 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,732 | m2 |
| 20 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3469 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4202 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 158,2453 | m2 |
| 24 | Sản xuất + lắp lặt đặt Máy bơm nước tăng áp Hanil PH255A (hoặc tương đương) + phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Bình nước nóng 20L Rossi Arte cao cấp (hoặc tương đương) - Loại bình vuông | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Nhân công xúc phế thải lên xe | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,1785 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,1785 | m3 |
| 30 | Nhân công vận chuyển nội thất để cải tạo, sửa chữa | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 31 | Vệ sinh lại toàn bộ nhà sau khi thi công xong | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 432,96 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3384 | m3 |
| 33 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1lỗ |
| 34 | Sản xuất + lắp dựng tủ đựng bình cứu hỏa, họng cứu hỏa | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Bình bột chữa cháy MTZ4 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Vòi chữa cháy D50 -13bar -20m | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 39 | Giá đỡ cuộn vòi | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Họng chờ tiếp nước | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối vòi DN50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Sản xuất + lắp dựng tê thép trãng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Đèn báo tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 83,892 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 185,0828 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 185,0828 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 83,892 | m2 cấu kiện |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm Eurovn Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55, độ dày nhôm 1,4mm kính 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 81,112 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,7032 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 141,4992 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bình nước nóng 20L Rossi Arte cao cấp (hoặc tương đương) - Loại bình vuông | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất + lắp lặt đặt Máy bơm nước tăng áp Hanil (hoặc tương đương) PH255A + phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Nhân công vận chuyển nội thất để cải tạo, sửa chữa | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt LED pha vuông 100W | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Khoan tường đi đường dây điện | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3384 | m3 |
| 21 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1lỗ |
| 22 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,15 | m |
| 23 | Sản xuất + lắp dựng tủ đựng bình cứu hỏa, họng cứu hỏa | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Bình bột chữa cháy MTZ4 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Vòi chữa cháy D50 -13bar -20m | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 28 | Giá đỡ cuộn vòi | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Họng chờ tiếp nước | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Khớp nối vòi DN50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Sản xuất + lắp dựng tê thép trãng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Đèn báo tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8586 | 100m2 |
| 37 | căng bạt chống bụi | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 201,78 | m2 |
| 38 | Khoan tạo lỗ tường gạch bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.720,8 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Lắp đặt râu thép D8 gia cường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 149,5375 | kg |
| 40 | Vận chuyển gạch, cát, xi măng phục vụ công tác xây, trát trụ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,428 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,8661 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 63,02 | m |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 251,84 | m2 |
| 45 | Vệ sinh toàn bộ nhà sau khi thi công xong | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 168,48 | m2 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,8105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,4903 | m3 |
| 3 | Nhân công vận chuyển, xúc phế thải lên xe | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0434 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2929 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3773 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3822 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,3387 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 313,038 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 108,2782 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 237,6 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 421,308 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt 16x16mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 81,28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 81,28 | m2 |
| 17 | Sản xuất + lắp dựng mũi mác | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 211 | cái |
| 18 | Sản xuất + lắp vòng tròn D120 trang trí hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 808 | cái |
| 19 | Sản xuất + lắp 1/2 vòng tròn trang trí hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 404 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 46,8173 | m2 |
| 21 | Lát gạch bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 22 | Nhân công vệ sinh sau khi hoàn thiện công trình | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,5 | công |
| D | Nhà để ô tô + máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4076 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5346 | m3 |
| 3 | Nhân công gánh vác, vận chuyển, xúc phế thải lên xe | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0412 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,4608 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,8204 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0267 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2543 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1236 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3596 | m3 |
| 15 | Đắp công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,3333 | m3 |
| 16 | căng bạt chống bụi | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,4854 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1593 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1524 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1854 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3596 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3312 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4054 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6358 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,2442 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,8269 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 129,9576 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 53,054 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 23,5824 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 78,7 | m |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 50,3868 | m2 |
| 36 | Láng sàn mái dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,8944 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 129,9576 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 90,6348 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái bằng Sika latex | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 58,9196 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 50x50cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,2118 | m2 |
| 41 | Sản xuất + lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,6 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 47 | Vệ sinh toàn bộ nhà sau khi đã thi công xong | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 48 | Tủ điện âm tường | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | Hành lang cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,63 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5746 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,864 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2598 | 100kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,1541 | 100kg |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,5054 | m3 |
| 8 | Đắp công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,1533 | m3 |
| 9 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,63 | m3 |
| 10 | Lát nền bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 44,2 | m2 |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3047 | 100kg |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,8542 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn cột - vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,576 | m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,4617 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,774 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,2908 | 100kg |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4991 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,1816 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8796 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,1928 | m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,076 | 100kg |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4193 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3201 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,576 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,1816 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,1928 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,1032 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,3632 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái bằng Sika latex | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,83 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,8576 | m2 |
| 31 | Sản xuất + lắp dựng lan can, chắn nắng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 159,1909 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,3381 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,058 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,422 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,68 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,37 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m2 |
| 41 | Vệ sinh toàn bộ nhà sau khi hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| F | Ga thu nước | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,898 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3851 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3904 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,697 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3684 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,7323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0554 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,2716 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,3496 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,152 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,152 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,1764 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5078 | m3 |
| 18 | Lát nền bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5078 | m2 |
| 19 | Nhân công xúc phế thải lên xe | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,07 | công |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,97 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,97 | m3 |
| 22 | Đục tường, tạo rãnh đi dây điện sâu > 3 cm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 25 | Rơ le đảo chiều | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,875 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,875 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Sản xuất + lắp đặt rọ hút máy bơm | Theo yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351678E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.120.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường.Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực-Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học- Đã trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 côngtrình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | bao gồm có các công nhân nề, điện, nước, hàn.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn >23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi