Gói thầu: Cung cấp thiết bị, dụng cụ an toàn lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, dụng cụ an toàn lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 08:14:00 đến ngày 2021-10-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,661,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị, dụng cụ an toàn lao động năm 2021 Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 (Đợt 5) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo tốc độ gió AZ89171/AZ - Instrument; Phạm vi tốc độ gió: 0,20 ~ 30,00 m/s; Độ chính xác của tốc độ gió: ± (1,5% giá trị đọc +0,3 m / s) cho dưới 20 m/s; ± (3% số đọc +0,3 m / s) cho trên 20 m/s; Phạm vi nhiệt độ không khí: -20 ~ 60 ℃; Bước đo nhiệt độ không khí: 0,1 ℃, 0,1 ℉; Độ chính xác nhiệt độ không khí: ± 0,6 ℃ | 1 | Máy | Máy đo tốc độ gió AZ89171/AZ-Instrument; Phạm vi tốc độ gió: 0,20 ~ 30,00 m/s; Độ chính xác của tốc độ gió: ± (1,5% giá trị đọc +0,3 m / s) cho dưới 20 m/s; ± (3% số đọc +0,3 m / s) cho trên 20 m/s; Phạm vi nhiệt độ không khí: -20 ~ 60 ℃; Bước đo nhiệt độ không khí: 0,1 ℃, 0,1 ℉; Độ chính xác nhiệt độ không khí: ± 0,6 ℃; Phạm vi độ ẩm RH% không khí: 0,1% RH ~ 99,9% RH; Bước đo% RH: 0,1% RH; Độ chính xác% RH: ± 3% RH (ở 25 ℃. 10 ~ 90% RH, những người khác ± 5% RH) | ||
| 2 | Chai thử đầu báo khói Smoke Sabre, dung tích 150ml | 6 | Chai | Chai thử đầu báo khói Smoke Sabre, dung tích 150ml | ||
| 3 | Kính bảo hộ 3M ScotchGard, chống đọng sương | 5 | Cái | Kính bảo hộ 3M ScotchGard, chống đọng sương, 3M 401 SGAF-BLU | ||
| 4 | Găng tay đa dụng chống cắt 3M, màu xám, size L và M | 95 | Đôi | Găng tay đa dụng chống cắt 3M, màu xám, size L và M | ||
| 5 | Đèn 36 led siêu sáng sạc điện W807; Công suất: 50W; Kích thước: 190 x 125 mm | 2 | Cái | Đèn 36 led siêu sáng sạc điện W807. Công suất: 50W; Kích thước: 190 x 125 mm; Feng Xing Hu Wai | ||
| 6 | Tháp đèn chiếu sáng; Thông số:1 bóng; Ăc quy sạc 7Ah, 12V; Thời gian sạc: -10h; Công suất bóng: High Flux LED 36W | 1 | Cái | Tháp đèn chiếu sáng RLS836L; Thông số:1 bóng; Ăc quy sạc 7Ah, 12V; Thời gian sạc: -10h; Công suất bóng: High Flux LED 36W; Độ sáng: 2200Lm; Chiều cao tối đa: 1.6m; Tiêu chuẩn chống nước: IP65; Kích thước túi đựng 77x23x11 cm; Thời gian chiếu sáng: 4.5h; Trọng lượng: 9kg | ||
| 7 | Quạt tích điện loại Tiross TS9171 | 2 | Cái | Quạt tích điện loại Tiross TS9171 | ||
| 8 | Thang nhôm chữa A loại rút HAKAWA HK 256 | 1 | Cái | Thang nhôm chữa A loại rút HAKAWA HK 256 | ||
| 9 | Pa lăng xích lắc tay 1tấn VR-10 Nito | 2 | Cái | Pa lăng xích lắc tay 1tấn VR-10 Nito | ||
| 10 | Tăng đơ xích lắc tay 0.75tấn VR-08 Nito | 2 | Cái | Tăng đơ xích lắc tay 0.75tấn VR-08 Nito | ||
| 11 | Cáp vải bản dẹp 2 đầu mắt loại 2tấn x 2m. SW-01; Samwoo | 4 | Cái | Cáp vải bản dẹp 2 đầu mắt loại 2tấn x 2m (mã SW) SW-01; Samwoo | ||
| 12 | Đèn pin sạc cầm tay Led loại Tiross TS-1137 | 4 | Cái | Đèn pin sạc cầm tay (Led) loại Tiross TS-1137 | ||
| 13 | Quạt chân quỳ công nghiệp, loại: O1A, đường kính cánh quạt 45cm | 4 | Cái | Quạt chân quỳ công nghiệp, loại: O1A, đường kính cánh quạt 45cm DASIN KDD-1435 | ||
| 14 | Găng tay hàn TIG 0700005 006 Esab, SIZE: 9/L | 14 | Đôi | Găng tay hàn TIG 0700005 006 Esab, SIZE: 9/L | ||
| 15 | Găng tay da hàn điện, loại SKU 6572252214060 | 15 | Đôi | Găng tay da hàn điện, loại SKU 6572252214060; OEM | ||
| 16 | Mặt nạ bảo hộ mài cắt, loại H870 | 15 | Cái | Mặt nạ bảo hộ mài cắt, loại H870 | ||
| 17 | Đèn pin sạc đội đầu, loại Cree T6 Led | 8 | Cái | Đèn pin sạc đội đầu, loại Cree T6 Led | ||
| 18 | Máy hút Bụi cầm tay không dây, loại DCL182SYW | 3 | Cái | Máy hút Bụi cầm tay không dây, loại DCL182SYW Makita | ||
| 19 | Mặt nạ phòng độc STRONG ST-AX, chống virus, vi khuẩn, bụi | 20 | Cái | Mặt nạ phòng độc STRONG ST-AX, chống virus, vi khuẩn, bụi | ||
| 20 | Đèn pin sạc cầm tay (bóng led) loại Asaki AK - 4034 | 6 | Cái | Đèn pin sạc cầm tay (bóng led) loại Asaki AK - 4034 | ||
| 21 | Cuộn băng rào chắn tạm cho công trình (100m/cuộn) | 30 | Cuộn | Cuộn băng rào chắn tạm cho công trình (100m/cuộn) Gạch trắng đỏ có Khu vực nguy hiểm - Cấm vào, SP: 200-909-040-845-01 | ||
| 22 | Nón bảo hộ lao động, kèm 01 dây theo nón và 01 dự phòng dùng để thay thế; Lọai: Bulla - S51; Chịu được điện áp: 1kV-DC; Màu: vàng | 70 | Cái | Nón bảo hộ lao động S51R Bullard loại núm vặn màu vàng và 01 dự phòng dùng Nón bảo hộ lao động S51R Bullard loại núm vặn màu vàng và 01 dự phòng dùng để thay thế. Nón an toàn Bulla S51R. Nón đạt tiêu chuẩn Mỹ ANSI Z89.1, 2003 Type 1, Class G & E. Chịu được điện áp 1.0kV. DC Điều chỉnh (băng cầu) cho vừa đầu người mang bằng núm vặn. Kèm theo quai nón màu đen loại chất lượng tốt. Loại nón an toàn, kèm theo quai nón màu đen loại chất lượng tốt. (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 23 | Logo nón bảo hộ lao động, loại dán có logo EVN và chữ “EVNHPCDHD” | 90 | Cái | Logo nón bảo hộ lao động, loại dán có logo EVN và chữ “EVNHPCDHD” | ||
| 24 | Khẩu trang có màng than hoạt tính, loại NC 95 TQG Nevision - NM | 80 | Cái | Khẩu trang có màng than hoạt tính, loại NC 95 (TQG) Nevision - NM | ||
| 25 | Găng cách điện hạ áp, loại 1000V. YS 102-13; Yotsugi | 5 | Đôi | Găng cách điện hạ áp, loại 1000V, YS 102-13; Yotsugi (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 26 | Găng cách điện cao áp, loại YS 101-32-02. Yotsugi | 4 | Đôi | Găng cách điện cao áp, loại YS 101-32-02; Yotsugi (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 27 | Nón bảo hộ có quạt làm mát, loại có gắn quạt làm mát dùng năng lượng mặt trời, Nhựa cao cấp ABS, cách điện tới 400V. Màu trắng | 10 | Cái | Nón bảo hộ có quạt làm mát, loại có gắn quạt làm mát dùng năng lượng mặt trời, Nhựa cao cấp ABS, cách điện tới 400V. Màu trắng | ||
| 28 | Găng tay chống tĩnh điện Carbon PU ngón. Loại mềm, Chất liệu: 100% polyester pha sợi carbon. Độ chống tĩnh điện: 106 - 109 Ω; Size: S, M, L | 30 | Đôi | Găng tay chống tĩnh điện Carbon PU ngón. Loại mềm, Chất liệu: 100% polyester pha sợi carbon. Độ chống tĩnh điện: 106 - 109 Ω; Size: S, M, L | ||
| 29 | Máy in tem nhãn Xprinter XP 350BM (In tem nhãn cho các thiết bị, dụng cụ an toàn kiểm định, thử nghiệm định kỳ) | 1 | Máy | Máy in tem nhãn Xprinter XP 350BM (In tem nhãn cho các thiết bị, dụng cụ an toàn kiểm định, thử nghiệm định kỳ) | ||
| 30 | Đèn Led cầm tay năng lượng mặt trời loại HL23 - 15 W/4,2V | 5 | Cái | Đèn Led cầm tay năng lượng mặt trời loại HL23 - 15 W/4,2V | ||
| 31 | Đèn pin đội đầu loại Total THL013AAA1 | 5 | Cái | Đèn pin đội đầu loại Total THL013AAA1 | ||
| 32 | Đèn pin Led siêu sáng 40W, LAIDEYI loại Portable Spotlight. Dung lượng pin sạc: 10000mAh | 2 | Cái | Đèn pin Led siêu sáng 40W, LAIDEYI loại Portable Spotlight. Dung lượng pin sạc: 10000mAh | ||
| 33 | Kính bảo hộ lao động loại mica trong có gọng đeo | 10 | Cái | Kính bảo hộ lao động loại mica trong có gọng đeo | ||
| 34 | Van 1 chiều chống cháy ngược cho bộ hàn cắt gió đá, FLASHBACK ARRESTOR | 4 | Bộ | Van 1 chiều chống cháy ngược cho bộ hàn cắt gió đá, FLASHBACK ARRESTOR | ||
| 35 | Đèn pin sạc cầm tay XML-T6 | 4 | Cái | Đèn pin sạc cầm tay XML-T6 | ||
| 36 | Đèn có đế từ VML-C, chiều dài trục chính D20x460mm, (Kèm đèn 24V, 40W) | 2 | Cái | Đèn có đế từ VML-C, chiều dài trục chính D20x460mm, (Kèm đèn 24V, 40W) VERTEX | ||
| 37 | Kính mài bảo hộ lao động loại mica trong có gọng đeo | 20 | Cái | Kính mài bảo hộ lao động loại mica trong có gọng đeo | ||
| 38 | Bịt tai chống ồn Dobu DV-2 | 40 | Đôi | Bịt tai chống ồn Dobu DV-2 | ||
| 39 | Mặt nạ hàn đội đầu (tự động) Esab Savage A40 (độ sáng 9 -13) | 2 | Cái | Mặt nạ hàn đội đầu (tự động) Esab Savage A40 (độ sáng 9 -13) | ||
| 40 | Kính hàn dùng cho mũ hàn điện cầm tay, độ sáng 9-13, Loại tốt | 10 | Bộ | Kính hàn dùng cho mũ hàn điện cầm tay, độ sáng 9-13, Loại tốt | ||
| 41 | Giầy thợ hàn JOGGER (Loại giầy Da) da màu đen - Loại tốt, Size 40, 41 | 4 | Đôi | Giầy thợ hàn JOGGER (Loại giầy Da) da màu đen - Loại tốt, Size 40, 41 | ||
| 42 | Mặt nạ phòng độc 3M 3200 Phin lọc 3301CN Phòng chống độc, khói, khí, hoá chất | 20 | Cái | Mặt nạ phòng độc 3M 3200 Phin lọc 3301CN Phòng chống độc, khói, khí, hoá chất | ||
| 43 | Găng tay chống cắt Delta Plus Venicut42 | 40 | Cái | Găng tay chống cắt Delta Plus Venicut42 | ||
| 44 | Mũ bảo hộ có kính che mặt, TOTAL TSP610 | 2 | Cái | Mũ bảo hộ có kính che mặt, TOTAL TSP610 | ||
| 45 | Cóc kẹp cáp NGK 2 tấn, NGK/S-2000CL | 2 | Cái | Cóc kẹp cáp NGK 2 tấn, NGK/S-2000CL | ||
| 46 | Dây thừng mềm (bện - màu xanh/trắng) đường kính 10,5mm, chất liệu polyester, NAMO-PYO3/ 21,2KN | 100 | Mét | Dây thừng mềm (bện - màu xanh/trắng) đường kính 10,5mm, chất liệu polyester, NAMO-PYO3/ 21,2KN | ||
| 47 | Dây cáp vải cẩu hàng Helios, loại 1 tấn, Sợi Polyete cường lực, bản 25mm, dài 1 mét | 1 | Cặp | Dây cáp vải cẩu hàng Helios, loại 1 tấn, Sợi Polyete cường lực, bản 25mm, dài 1 mét. | ||
| 48 | Dây tăng đơ vải RJH020-035-06; Jumpo buộc thiết bị, bản rộng 35mm, dài 6 mét, Tải kéo đứt (BS): 2000kg | 1 | Cặp | Dây tăng đơ vải RJH020-035-06; Jumpo buộc thiết bị, bản rộng 35mm, dài 6 mét, Tải kéo đứt (BS): 2000kg | ||
| 49 | Găng tay hàn chịu nhiệt loại GT. KTN300; KT Fire | 2 | Đôi | Găng tay hàn chịu nhiệt loại GT. KTN300; KT Fire | ||
| 50 | Áo mưa bộ vải dù chống thấm (Dùng cho đường dây), Rado, Size XL | 5 | Bộ | Áo mưa bộ vải dù chống thấm (Dùng cho đường dây), Rado, Size XL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi