Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công sửa chữa lớn các hạng mục kiến trúc năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025017-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công sửa chữa lớn các hạng mục kiến trúc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211025000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:16:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,530,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,500,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự (có thành phần là chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp; Có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đảm bảo số lượng công nhân lao động tối thiểu, thường xuyên trên công trường.- Các ngành nghề sau : Thợ cơ khí, Thợ điện nước, thợ hoàn thiện công trình, Thợ sơn, thợ mộc, thợ nề, thợ vận hành máy xây dựng… có bảng kê danh sách (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công sửa chữa lớn các hạng mục kiến trúc năm 2022
Sửa chữa lớn 2022 kiến trúc
90 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty ĐIện lực mien Bắc Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P. Thanh tra bảo vệ và pháp chế -PC Quảng Ninh Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà Chính (Hạng mục SCL nhà vận hành đội QLVH số 2 ĐL TP Hạ Long)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ33,51m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài293,516m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong372,0875m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần82,7784m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường17,283m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4,557m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,825m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
10Tháo tấm lợp tôn0,161100m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0883tấn
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6358m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,56m2
14Tôn đất nền3,4908m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3963m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7513,9633m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x60022,033m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,742m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ293,516m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ483,6079m2
21Gia công xà gồ thép0,1178tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,1178tấn
23Lợp tôn xốp chống nóng0,164100m2
24SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm1,575m2
25SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm2,25m2
26Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
27Lắp đặt Lavabo1bộ
28Lắp đặt vòi rửa Lavabo1bộ
29Lắp đặt gương soi1cái
30Lắp đặt kệ kính1cái
31Lắp đặt hộp đựng1cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
33Bình nước nóng 30 lít1bộ
34Téc nước inox 2m31bể
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
36Ống nhựa PVC D90-C20,04100m
37Ống nhựa PVC D110-C20,04100m
38Ống nhựa PVC D48-C20,04100m
39Ống nhựa PPR D500,1100m
40Ống nhựa PPR D250,1100m
41Cút nhựa PR D2512cái
42Cút nhựa PR D253cái
43Cút nhựa PVC D902cái
44Côn thu PPR D50-251cái
45Tê nhựa PVC D901cái
46Côn thu PVC D110-481cái
47Van D501cái
48Van D251cái
49Thoát sàn D901cái
B Sửa chữa Sân (Hạng mục SCL nhà vận hành đội QLVH số 2 ĐL TP Hạ Long)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,256m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,244m3
5Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,0671tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,0671tấn
7Gia công vì kèo thép mạ kẽmhình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,215tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,215tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,2676tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,2676tấn
11Lợp tôn xốp chống nóng0,774100m2
12Máng thu nước14,8m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10074m2
14Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7574m2
C Sửa chữa Tường rào (Hạng mục SCL nhà vận hành đội QLVH số 2 ĐL TP Hạ Long)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 30,4343m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gai95,1072m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép16m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại30,4343m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T30,4343m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T30,4343m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6028100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,3935m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 32,1996m3
10Đắp đất nền móng công trình20,6869m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3959100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3959100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,3959100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,715m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,4012m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,8486m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,6209m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75445,2243m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,3664m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ543,5907m2
22Gia công hàng rào lưới thép77,3736m2
23Lắp dựng hàng rào lưới thép77,3736m2
24Gia công hàng rào sắt0,4284tấn
25Lắp dựng hàng rào sắt34,6086m2
26Gia công cổng sắt0,305tấn
27Lắp dựng cửa sắt16,8696m2
28Mũi tên223cái
29SX, lắp dựng hàng rào tấm CNC dày 3mm23,9888m2
30Sơn tĩnh điện cổng + lan can94,2432m2
D Sửa chữa xây dựng (Hạng mục SCL hệ thống nhà vệ sinh trụ sở Công ty Điện lực Quảng Ninh)
1Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép32,374m2
2Tháo dỡ cửa sổ kính6,92m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu12bộ
4Tháo dỡ bệt21bộ
5Tháo dỡ gương soi7bộ
6Tháo dỡ gương soi1,6m2
7Tháo dỡ chậu rửa mặt đá (1,2x0,6m)9bộ
8Tháo dỡ mặt đá đỡ chậu rửa6,33m2
9Đục phá lát nền cũ91,506m2
10Phá dỡ nền vệ sinh cũ25,878m3
11Tháo dỡ gạch ốp tường432,751m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ100m2
13Chống thấm nhà vệ sinh214,06m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại43,1057m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T43,1057m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T43,1057m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M7560,7181m2
18Lát nền nhà vệ sinh VIP gạch 600x120030,7881m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75100m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1001m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75318,6925m2
22Ốp tường nhà vệ sinh gạch 400x800, vữa XM M75318,69251m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75114,0585m2
24Ốp tường nhà vệ sinh VIP gạch 600x1200, vữa XM M75114,05851m2
25Ốp dầm nhà vệ sinh VIP7,2m2
26Chống thấm hộp kỹ thuật9hộp
27Chống thấm cổ ống18cái
28Cột nhựa phủ phim12,8md
29Trần nhôm CLIP-IN đục lỗ thoát khí83,041m2
30Cửa phòng vệ sinh32,374m2
31Cửa sổ phòng vệ sinh6,92m2
32Vách ngăn nhà WC nữ tấm alumin10,08m2
33Tấm ngăn tiểu nam8tấm
E Sửa chữa điện nước (Hạng mục SCL hệ thống nhà vệ sinh trụ sở Công ty Điện lực Quảng Ninh)
1Hộp tủ điện 400x300x1501hộp
2Hộp tủ điện 5-12 Modul ngầm tường8hộp
3Át tô mát 3 pha 63A1cái
4Át tô mát 1 pha 32A5cái
5Át tô mát 1 pha 25A7cái
6Át tô mát 1 pha 16A9cái
7Đèn lốp trần KT 230x230; P=18W28bộ
8Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A10cái
9Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A8cái
10Đế nhựa ngầm tường18cái
11Hộp nối dây ngầm tường 110x1108hộp
12Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm25m
13Cáp điện CU/PVC (1x4)mm2180m
14Cáp điện CU/PVC (1x2,5)mm2280m
15Cáp điện CU/PVC (1x1,5)mm2770m
16Ống nhựa luồn dây điện D20520m
17Bình ARISTON SL20 RS7bộ
18Bình ARISTON SL30 RS2bộ
19Máy sấy tay TYC 322M8bộ
20Quạt TG VD15Z4T9cái
21Bệt TOTO CS769DRW72bộ
22Bệt TOTO MS885DT219bộ
23Sen cây TX703AC2bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
25Van tiểu DUE137PBK12cái
26Chậu đá L501C10bộ
27Vòi chậu TLS 03301V10bộ
28Vòi xịt nhà vệ sinh21cái
29Gương 4,2 ly kích thước 0,8x1,2m7cái
30Lắp đặt Gương 4,2 ly kích thước 0,8x2m1cái
31Mặt đá trắng WC dài 1,2m7mặt
32Mặt đá trắng WC phòng VIP2,15md
33Hộp giấy TX703AC19cái
34Giá khăn YT408S6RV10cái
35Ống PPR Ø 500,25100m
36Ống PPR Ø 251,7100m
37Tê thu 90 PPR 50-25-508cái
38Van một chiều Ø 258cái
39Tê cân PPR Ø 2554cái
40Cút 90 PPR Ø 2526cái
41Măng sông ren trong PPR Ø 2574cái
42Ống PVC Ø 1100,65100m
43Ống PVC Ø 901,25100m
44Ống PVC Ø 340,25100m
45Tê thu PVC 90-3417cái
46Tê PVC Ø 9030cái
47Tê PVC Ø 1108cái
48Cút PVC Ø 9024cái
49Cút PVC Ø 11024cái
50Thoát sàn Ø 9021cái
F Sửa chữa hệ thống PCCC (Hạng mục SCL hệ thống nhà vệ sinh trụ sở Công ty Điện lực Quảng Ninh)
1Ống thép đen DN50 dầy 3.90,35100m
2Tê hàn 506cái
3Cút thép hàn D503cái
4Họng chữa cháy vách tường5cái
G Hạng mục phá rỡ để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,0106m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,98m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời7,1123m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công71,82m2
5Tháo tấm lợp tôn3,1914100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,8096tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại617,3714m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh170,592m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài726,4876m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong1.632,902m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần839,8545m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột + cầu thang92,2038m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng23,16m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,548m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
19Dọn dẹp vệ sinh5công
20Tháo dỡ thiết bị điện5công
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại67,4876m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T67,4876m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T67,4876m3
H Hạng mục cải tạo để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc, chiều rộng 0,5168m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao 0,6867m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1442m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,544m3
5Gia công xà gồ thép1,8096tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,8096tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,021m2
8Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,423,2257100m2
9Tôn up lóc dày 0,4243,6161m
10Gia công khung đỡ kính giếng trời bằng inox 3040,0984tấn
11Lắp dựng khung đỡ kính giếng trời bằng inox 30419,1764m2
12Lợp mái kính an toàn 12mm0,2577100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75150,9533m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,76m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ776,8876m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.588,7203m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 800X800, vữa XM mác 75554,4206m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x10041,438m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 7541,4248m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75170,592m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7523,16m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7530,8024m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,6096100m2
24Bạt chắn vật rơi416,644m2
I Hạng mục sửa chữa hệ thống nước để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều)
1Ống PVC D90- C20,4100m
2Ống PVC D110- C20,4100m
3Ống PVC D48-C20,15100m
4Ống nhựa PPR D500,2100m
5Ống nhựa PPR D250,4100m
6Cút nhựa PPR D2512cái
7Tê nhựa PPR D2525cái
8Côn thu PVC D110-486cái
9Côn thu PPR D50-254cái
10Cút PVC D9010cái
11Cút PVC D11012cái
12Tê PVC D904cái
13Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
16Thoát sàn D904cái
17Lắp đặt gương soi4cái
18Lắp đặt kệ kính4cái
19Lắp đặt giá treo4cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
22Lắp đặt Lavabo4bộ
23Lắp đặt vòi rửa Lavabo4bộ
24Ống thoát nước mưa PVC D900,576100m
25Cút PVC D908cái
J Hạng mục sửa chữa hệ thống điện để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều)
1Quạt thông gió âm tường KT300x3004cái
2Đèn led ốp trần KT 230x230; P=18w10bộ
3Công tắc đôi ngầm tường 250v-5A4cái
4Đế nhựa âm tường4cái
5Hộp nối dây ngầm tường 110x1104hộp
6Dây điện CU/PVC 1x4mm2160m
7Dây điện CU/PVC 1x2,5mm280m
8Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2120m
9Ống nhựa luồn dây điện D20200m
K Hạng mục sửa chữa hệ thống cửa để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều)
1SX, lắp dựng kính cường lực 12mm11,78m2
2Phụ kiện cửa kính cường lực1bộ
3SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh , cửa nhôm kính kính 6.38mm21,12m2
4SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm28,08m2
5SX, lắp dựng cửa sổ , cửa nhôm kính, kính dày 6.3810,36m2
L Hạng mục sửa chữa kho vật tư (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều)
1Tháo tấm lợp tôn0,2432100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,2904m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,64m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại32,4m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài94,68m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong119,68m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,249m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,249m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T2,249m3
10Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M751,364m2
11Lợp mái che bằng tôn chống nóng dày 0,42ly0,5016100m2
12Tôn up lóc D0,427,6m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,68m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,044m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7532,4m2
16SX, lắp dựng cửa sắt35,28m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,56m2
M Hạng mục sửa chữa sân bê tông (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW81,8m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại81,8m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T81,8m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T81,8m3
5Lớp cát tạo phẳng81,8m3
6Rải 2 lớp vải nhựa chống mất nước16,36100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300122,7m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,2454100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m31,2454100m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ19,62610m
N Hạng mục sửa chữa nhà điều hành (Hạng mục SCL nhà điều hành sản xuất ĐL Tiên Yên)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài1.026,194m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong1.169,1236m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm + trần555,4724m2
4Cạo bỏ lớp sơn, mốc sê nô, mái123,51m2
5Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự124,6971m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại420,4996m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tường31,1664m2
8Tháo dỡ mái tôn để chống thấm + lắp lại1bộ
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,755m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T17,755m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T17,755m3
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.026,1941m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.724,5961m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75420,49961m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120, vữa XM M7531,16641m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô123,511m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ124,6971m2
18Ông thoát nước PVC D1100,191100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự (có thành phần là chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 - có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp; Có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.32
6 Công nhân lao động 20 - Đảm bảo số lượng công nhân lao động tối thiểu, thường xuyên trên công trường.- Các ngành nghề sau : Thợ cơ khí, Thợ điện nước, thợ hoàn thiện công trình, Thợ sơn, thợ mộc, thợ nề, thợ vận hành máy xây dựng… có bảng kê danh sách (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW 1,5kW1
2 Máy hàn 14 Kw Công suất 14 Kw1
3 Máy nén khí diezel 360m3/h 360m3/h1
4 Máy đầm cầm tay 70kg1
5 Ô tô tải thùng Tải trọng >=5 tấn1
6 Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
7 xe cẩu tự hành >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->