Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công sửa chữa lớn các hạng mục kiến trúc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công sửa chữa lớn các hạng mục kiến trúc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 08:16:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,530,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,500,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự (có thành phần là chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp; Có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đảm bảo số lượng công nhân lao động tối thiểu, thường xuyên trên công trường.- Các ngành nghề sau : Thợ cơ khí, Thợ điện nước, thợ hoàn thiện công trình, Thợ sơn, thợ mộc, thợ nề, thợ vận hành máy xây dựng… có bảng kê danh sách (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công sửa chữa lớn các hạng mục kiến trúc năm 2022 Sửa chữa lớn 2022 kiến trúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty ĐIện lực mien Bắc Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P. Thanh tra bảo vệ và pháp chế -PC Quảng Ninh Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Nhà Chính (Hạng mục SCL nhà vận hành đội QLVH số 2 ĐL TP Hạ Long) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33,51 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | 293,516 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | 372,0875 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | 82,7784 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,283 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,557 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,825 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | 0,161 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,0883 | tấn | |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6358 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,56 | m2 | |
| 14 | Tôn đất nền | 3,4908 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3963 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 13,9633 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 22,033 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,742 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 293,516 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 483,6079 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,1178 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1178 | tấn | |
| 23 | Lợp tôn xốp chống nóng | 0,164 | 100m2 | |
| 24 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | 1,575 | m2 | |
| 25 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | 2,25 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Lavabo | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 33 | Bình nước nóng 30 lít | 1 | bộ | |
| 34 | Téc nước inox 2m3 | 1 | bể | |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 36 | Ống nhựa PVC D90-C2 | 0,04 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa PVC D110-C2 | 0,04 | 100m | |
| 38 | Ống nhựa PVC D48-C2 | 0,04 | 100m | |
| 39 | Ống nhựa PPR D50 | 0,1 | 100m | |
| 40 | Ống nhựa PPR D25 | 0,1 | 100m | |
| 41 | Cút nhựa PR D25 | 12 | cái | |
| 42 | Cút nhựa PR D25 | 3 | cái | |
| 43 | Cút nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 44 | Côn thu PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 45 | Tê nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 46 | Côn thu PVC D110-48 | 1 | cái | |
| 47 | Van D50 | 1 | cái | |
| 48 | Van D25 | 1 | cái | |
| 49 | Thoát sàn D90 | 1 | cái | |
| B | Sửa chữa Sân (Hạng mục SCL nhà vận hành đội QLVH số 2 ĐL TP Hạ Long) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,244 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 0,0671 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0671 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép mạ kẽmhình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,215 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,215 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2676 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2676 | tấn | |
| 11 | Lợp tôn xốp chống nóng | 0,774 | 100m2 | |
| 12 | Máng thu nước | 14,8 | m | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 74 | m2 | |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 74 | m2 | |
| C | Sửa chữa Tường rào (Hạng mục SCL nhà vận hành đội QLVH số 2 ĐL TP Hạ Long) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 30,4343 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 95,1072 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 16 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 30,4343 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 30,4343 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 30,4343 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6028 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,3935 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 32,1996 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 20,6869 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3959 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3959 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3959 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1021 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,715 | m3 | |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,4012 | m3 | |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,8486 | m3 | |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,6209 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 445,2243 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,3664 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 543,5907 | m2 | |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | 77,3736 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 77,3736 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào sắt | 0,4284 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | 34,6086 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,305 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt | 16,8696 | m2 | |
| 28 | Mũi tên | 223 | cái | |
| 29 | SX, lắp dựng hàng rào tấm CNC dày 3mm | 23,9888 | m2 | |
| 30 | Sơn tĩnh điện cổng + lan can | 94,2432 | m2 | |
| D | Sửa chữa xây dựng (Hạng mục SCL hệ thống nhà vệ sinh trụ sở Công ty Điện lực Quảng Ninh) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | 32,374 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ kính | 6,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt | 21 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ gương soi | 7 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | 1,6 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa mặt đá (1,2x0,6m) | 9 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ mặt đá đỡ chậu rửa | 6,33 | m2 | |
| 9 | Đục phá lát nền cũ | 91,506 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền vệ sinh cũ | 25,878 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 432,751 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 100 | m2 | |
| 13 | Chống thấm nhà vệ sinh | 214,06 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 43,1057 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 43,1057 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 43,1057 | m3 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | 60,718 | 1m2 | |
| 18 | Lát nền nhà vệ sinh VIP gạch 600x1200 | 30,788 | 1m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 100 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 100 | 1m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 318,6925 | m2 | |
| 22 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 400x800, vữa XM M75 | 318,6925 | 1m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 114,0585 | m2 | |
| 24 | Ốp tường nhà vệ sinh VIP gạch 600x1200, vữa XM M75 | 114,0585 | 1m2 | |
| 25 | Ốp dầm nhà vệ sinh VIP | 7,2 | m2 | |
| 26 | Chống thấm hộp kỹ thuật | 9 | hộp | |
| 27 | Chống thấm cổ ống | 18 | cái | |
| 28 | Cột nhựa phủ phim | 12,8 | md | |
| 29 | Trần nhôm CLIP-IN đục lỗ thoát khí | 83,04 | 1m2 | |
| 30 | Cửa phòng vệ sinh | 32,374 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ phòng vệ sinh | 6,92 | m2 | |
| 32 | Vách ngăn nhà WC nữ tấm alumin | 10,08 | m2 | |
| 33 | Tấm ngăn tiểu nam | 8 | tấm | |
| E | Sửa chữa điện nước (Hạng mục SCL hệ thống nhà vệ sinh trụ sở Công ty Điện lực Quảng Ninh) | |||
| 1 | Hộp tủ điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Hộp tủ điện 5-12 Modul ngầm tường | 8 | hộp | |
| 3 | Át tô mát 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 4 | Át tô mát 1 pha 32A | 5 | cái | |
| 5 | Át tô mát 1 pha 25A | 7 | cái | |
| 6 | Át tô mát 1 pha 16A | 9 | cái | |
| 7 | Đèn lốp trần KT 230x230; P=18W | 28 | bộ | |
| 8 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | 10 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | 8 | cái | |
| 10 | Đế nhựa ngầm tường | 18 | cái | |
| 11 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | 8 | hộp | |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | 5 | m | |
| 13 | Cáp điện CU/PVC (1x4)mm2 | 180 | m | |
| 14 | Cáp điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | 280 | m | |
| 15 | Cáp điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | 770 | m | |
| 16 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | 520 | m | |
| 17 | Bình ARISTON SL20 RS | 7 | bộ | |
| 18 | Bình ARISTON SL30 RS | 2 | bộ | |
| 19 | Máy sấy tay TYC 322M | 8 | bộ | |
| 20 | Quạt TG VD15Z4T | 9 | cái | |
| 21 | Bệt TOTO CS769DRW7 | 2 | bộ | |
| 22 | Bệt TOTO MS885DT2 | 19 | bộ | |
| 23 | Sen cây TX703AC | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 25 | Van tiểu DUE137PBK | 12 | cái | |
| 26 | Chậu đá L501C | 10 | bộ | |
| 27 | Vòi chậu TLS 03301V | 10 | bộ | |
| 28 | Vòi xịt nhà vệ sinh | 21 | cái | |
| 29 | Gương 4,2 ly kích thước 0,8x1,2m | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Gương 4,2 ly kích thước 0,8x2m | 1 | cái | |
| 31 | Mặt đá trắng WC dài 1,2m | 7 | mặt | |
| 32 | Mặt đá trắng WC phòng VIP | 2,15 | md | |
| 33 | Hộp giấy TX703AC | 19 | cái | |
| 34 | Giá khăn YT408S6RV | 10 | cái | |
| 35 | Ống PPR Ø 50 | 0,25 | 100m | |
| 36 | Ống PPR Ø 25 | 1,7 | 100m | |
| 37 | Tê thu 90 PPR 50-25-50 | 8 | cái | |
| 38 | Van một chiều Ø 25 | 8 | cái | |
| 39 | Tê cân PPR Ø 25 | 54 | cái | |
| 40 | Cút 90 PPR Ø 25 | 26 | cái | |
| 41 | Măng sông ren trong PPR Ø 25 | 74 | cái | |
| 42 | Ống PVC Ø 110 | 0,65 | 100m | |
| 43 | Ống PVC Ø 90 | 1,25 | 100m | |
| 44 | Ống PVC Ø 34 | 0,25 | 100m | |
| 45 | Tê thu PVC 90-34 | 17 | cái | |
| 46 | Tê PVC Ø 90 | 30 | cái | |
| 47 | Tê PVC Ø 110 | 8 | cái | |
| 48 | Cút PVC Ø 90 | 24 | cái | |
| 49 | Cút PVC Ø 110 | 24 | cái | |
| 50 | Thoát sàn Ø 90 | 21 | cái | |
| F | Sửa chữa hệ thống PCCC (Hạng mục SCL hệ thống nhà vệ sinh trụ sở Công ty Điện lực Quảng Ninh) | |||
| 1 | Ống thép đen DN50 dầy 3.9 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Tê hàn 50 | 6 | cái | |
| 3 | Cút thép hàn D50 | 3 | cái | |
| 4 | Họng chữa cháy vách tường | 5 | cái | |
| G | Hạng mục phá rỡ để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,0106 | m3 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,98 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 7,1123 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 71,82 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 3,1914 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,8096 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 617,3714 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 170,592 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | 726,4876 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | 1.632,902 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 839,8545 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột + cầu thang | 92,2038 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 23,16 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,548 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh | 5 | công | |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện | 5 | công | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 67,4876 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 67,4876 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 67,4876 | m3 | |
| H | Hạng mục cải tạo để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc, chiều rộng | 0,5168 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | 0,6867 | m3 | |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1442 | m3 | |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,544 | m3 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,8096 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8096 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,021 | m2 | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,42 | 3,2257 | 100m2 | |
| 9 | Tôn up lóc dày 0,42 | 43,6161 | m | |
| 10 | Gia công khung đỡ kính giếng trời bằng inox 304 | 0,0984 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng khung đỡ kính giếng trời bằng inox 304 | 19,1764 | m2 | |
| 12 | Lợp mái kính an toàn 12mm | 0,2577 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,9533 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 776,8876 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.588,7203 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800X800, vữa XM mác 75 | 554,4206 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x100 | 41,438 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | 41,4248 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | 170,592 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,16 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,8024 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,6096 | 100m2 | |
| 24 | Bạt chắn vật rơi | 416,644 | m2 | |
| I | Hạng mục sửa chữa hệ thống nước để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều) | |||
| 1 | Ống PVC D90- C2 | 0,4 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D110- C2 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D48-C2 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR D50 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | 25 | cái | |
| 8 | Côn thu PVC D110-48 | 6 | cái | |
| 9 | Côn thu PPR D50-25 | 4 | cái | |
| 10 | Cút PVC D90 | 10 | cái | |
| 11 | Cút PVC D110 | 12 | cái | |
| 12 | Tê PVC D90 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 16 | Thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 24 | Ống thoát nước mưa PVC D90 | 0,576 | 100m | |
| 25 | Cút PVC D90 | 8 | cái | |
| J | Hạng mục sửa chữa hệ thống điện để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều) | |||
| 1 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | 4 | cái | |
| 2 | Đèn led ốp trần KT 230x230; P=18w | 10 | bộ | |
| 3 | Công tắc đôi ngầm tường 250v-5A | 4 | cái | |
| 4 | Đế nhựa âm tường | 4 | cái | |
| 5 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | 4 | hộp | |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | 160 | m | |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | 200 | m | |
| K | Hạng mục sửa chữa hệ thống cửa để sửa chữa trụ sở (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều) | |||
| 1 | SX, lắp dựng kính cường lực 12mm | 11,78 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện cửa kính cường lực | 1 | bộ | |
| 3 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh , cửa nhôm kính kính 6.38mm | 21,12 | m2 | |
| 4 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | 28,08 | m2 | |
| 5 | SX, lắp dựng cửa sổ , cửa nhôm kính, kính dày 6.38 | 10,36 | m2 | |
| L | Hạng mục sửa chữa kho vật tư (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,2432 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,2904 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,64 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 32,4 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | 94,68 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | 119,68 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,249 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,249 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,249 | m3 | |
| 10 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,364 | m2 | |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng dày 0,42ly | 0,5016 | 100m2 | |
| 12 | Tôn up lóc D0,42 | 7,6 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,68 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,044 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 32,4 | m2 | |
| 16 | SX, lắp dựng cửa sắt | 35,28 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,56 | m2 | |
| M | Hạng mục sửa chữa sân bê tông (Hạng mục SCL trụ sở làm việc ĐL TX Đông Triều) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 81,8 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 81,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 81,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | 81,8 | m3 | |
| 5 | Lớp cát tạo phẳng | 81,8 | m3 | |
| 6 | Rải 2 lớp vải nhựa chống mất nước | 16,36 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 122,7 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,2454 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | 1,2454 | 100m3 | |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 19,626 | 10m | |
| N | Hạng mục sửa chữa nhà điều hành (Hạng mục SCL nhà điều hành sản xuất ĐL Tiên Yên) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | 1.026,194 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | 1.169,1236 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm + trần | 555,4724 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, mốc sê nô, mái | 123,51 | m2 | |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 124,697 | 1m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 420,4996 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 31,1664 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn để chống thấm + lắp lại | 1 | bộ | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,755 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 17,755 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | 17,755 | m3 | |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.026,194 | 1m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.724,596 | 1m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 420,4996 | 1m2 | |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120, vữa XM M75 | 31,1664 | 1m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | 123,51 | 1m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,697 | 1m2 | |
| 18 | Ông thoát nước PVC D110 | 0,191 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự (có thành phần là chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | - có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp; Có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân lao động | 20 | - Đảm bảo số lượng công nhân lao động tối thiểu, thường xuyên trên công trường.- Các ngành nghề sau : Thợ cơ khí, Thợ điện nước, thợ hoàn thiện công trình, Thợ sơn, thợ mộc, thợ nề, thợ vận hành máy xây dựng… có bảng kê danh sách (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề trở lên và hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy hàn 14 Kw | Công suất 14 Kw | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel 360m3/h | 360m3/h | 1 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
| 7 | xe cẩu tự hành | >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi