Gói thầu: Dịch vụ lắp đặt, swap thiết bị 3G 4G mạng Vinaphone

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011201-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Dịch vụ lắp đặt, swap thiết bị 3G 4G mạng Vinaphone
Số hiệu KHLCNT 20211002827
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:05:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,878,709,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (tối thiểu 05 đội, mỗi đội có 01 đội trưởng)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ an toàn leo cao/làm việc trên cao trong xây dựng phù hợp thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ảnh
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đo khoảng cách (tối thiểu 80m)
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy định vị tọa độ qua vệ tinh (GPS)
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ròng rọc hoặc tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đo OTDR
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đo vùng phủ sóng
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô vận tải van ≤ 01 tấn
- Đặc điểm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Dịch vụ lắp đặt, swap thiết bị 3G 4G mạng Vinaphone
Khảo sát, lắp đặt thiết bị cho các trạm Swap mạng vô tuyến di động Vinaphone năm 2021 tại VNPT Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội: Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– VNPT Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39362828; Fax: (84-24) 38241903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia -Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 tự tổ chức lập E-HSMT và trình Giám đốc Ban Quản lý các dự án Công trình thông tin 1 phê duyệt theo uỷ quyền của chủ đầu tư; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc VNPT Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội: Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– VNPT Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39362828; Fax: (84-24) 38241903


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có giá trị hoàn thành dịch vụ, tiến độ triển khai; hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật… cho hợp đồng đó. - Hồ sơ kinh nghiệm nhân sự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội: Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– VNPT Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39362828; Fax: (84-24) 38241903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Hà Nội, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– VNPT Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 8241901; Fax: (84-24) 38241903.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - VNPT Hà Nội, Phòng 301 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Điện thoại: (84-24) 38 254 403; Fax: (84-24) 38 243 973.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm swap, không lắp anten-loại 3 sector Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 0 Mục A: Trạm swap, không lắp anten-loại 3 sector có tổng số 204 trạm
2 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 204
3 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 0
4 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 612
5 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 2.448
6 Lắp đặt dây quang (3x21,5m), dây nguồn(3x21,5m), dây đất (3x21,0m) (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 3.916,8
7 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 204
8 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 204
9 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 204
10 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 204
11 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 204
12 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 204
13 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 204
14 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 408
15 Trạm swap, có lắp anten mới-loại 4 sector Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 0 Mục B: Trạm swap, không lắp anten-loại 4 sector có tổng số 94 trạm
16 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 94
17 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 282
18 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 376
19 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 1.504
20 Lắp đặt dây quang (3x21,5m), dây nguồn(3x21,5m), dây đất (3x21,0m) (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 2.406,4
21 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 94
22 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 94
23 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 94
24 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 94
25 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 94
26 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 94
27 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 94
28 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 188
29 Trạm swap, có lắp anten mới-loại 6 sector Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 0 Mục C: Trạm swap, không lắp anten-loại 6 sector có tổng số 25 trạm
30 Lắp đặt bảng đất Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V bảng 25
31 Lắp đặt Anten kèm bộ gá Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 75
32 Lắp đặt RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 150
33 Lắp đặt dây nhảy outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V dây nhảy 600
34 Lắp đặt dây quang (3x21,5m), dây nguồn(3x21,5m), dây đất (3x21,0m) (Bao gồm các loại dây khác như điều khiển anten, dây cảnh báo các loại,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 960
35 Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 25
36 Lắp đặt DCDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 25
37 Lắp đặt thiết bị chống sét cho nguồn của RRU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 25
38 Lắp đặt BBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V thiết bị 25
39 Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 25
40 Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; vệ sinh trong và ngoài phòng máy. Chụp ảnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 25
41 Lắp đặt giá DDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ giá 25
42 Lắp đặt phiến đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V phiến 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.33
2 Quản lý hành chính 1 Đại học trở lên22
3 Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.33
4 Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.22
5 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.22
6 Đội trưởng thi công (tối thiểu 05 đội, mỗi đội có 01 đội trưởng) 5 - Có trình độ tối thiểu công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, swap thiết bị 3G/4G ít nhất 02 gói thầu (dự án) có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ an toàn leo cao/làm việc trên cao trong xây dựng phù hợp thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
2 Máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
3 Máy ảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
4 Máy đo khoảng cách (tối thiểu 80m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
5 Máy đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
6 Máy định vị tọa độ qua vệ tinh (GPS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
7 Máy bộ đàm 5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
8 Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
9 Ròng rọc hoặc tời kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
10 Máy đo OTDR Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
11 Máy đo vùng phủ sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
12 Ô tô vận tải van ≤ 01 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->