Gói thầu: Hồ gạn mủ xí nghiệp cơ khí chế biến 30 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV cao su Bình Long |
| Tên gói thầu | Hồ gạn mủ xí nghiệp cơ khí chế biến 30 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 08:30:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,515,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Công trình dân dụng – Hạng III trở lên);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (xây lắp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật mội trường, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp Đại học, ngành kỹ thuật môi trường, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành xây dựng có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau :+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Xây đá hộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có danh sách thể hiện đầy đủ chi tiết vị trí công việc, kinh nghiệm.- Chứng chỉ nghề, giấy phép đối với tài xế xe tải (đối với tài xế xe tải phải có giấy phép lái xe phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV cao su Bình Long |
| E-CDNT 1.2 |
Hồ gạn mủ xí nghiệp cơ khí chế biến 30 4 Hồ gạn mủ xi nghiệp cơ khí chế biến 30/4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay tín dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV cao su Bình Long - quốc lộ 13, P.Hưng Chiến, TX.Bình Long, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Lê Văn Vui; chức vụ: Tổng Giám đốc. Địa chỉ: quốc lộ 13, P.Hưng Chiến, TX.Bình Long, tỉnh Bình Phước. SĐT: 0271.3666.234 Fax: 0271.3666.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư - Công ty TNHH MTV cao su Bình Long. Địa chỉ: quốc lộ 13, P.Hưng Chiến, TX.Bình Long, tỉnh Bình Phước. SĐT: 0271.3666.234 Fax: 0271.3666.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV cao su Bình Long - quốc lộ 13, P.Hưng Chiến, TX.Bình Long, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Mở hàng rào vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Làm đường thi công rộng 6m, dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| B | *THI CÔNG | |||
| C | *Móng - đáy bể: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8733 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2096 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8064 | m3 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6464 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0046 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,492 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,64 | m2 |
| D | *Vách bể: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8004 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 100m2 |
| 3 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,212 | m3 |
| E | *Sàn bể: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6453 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,944 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,72 | m2 |
| F | * Hố gạn mủ 12 CK: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Hóa chất cấy thép SIKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | lỗ |
| 3 | Nhân công vệ sinh lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | lỗ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| G | * Trát vách dày 3cm M100 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm sika latex + xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,4 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông vách bể gạn 1 200x600, vách BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| H | * Lan can inox | |||
| 1 | Sản xuất lan can INOX 304 cao 85cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| I | * Mương dẫn inox, 2CK | |||
| 1 | Gia công mương Inox nối giữa 2 bể kích thước 2.4m x 0.6m x 0.2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 2 | Lắp đặt mương lên bể, chống thấm 2 đầu bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | * Sàn công tác giữa 2 bể STK | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác nối 2 bể 2.1m*0.8m STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1239 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cầu công tác lên thành bể, liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | * Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5772 | 100m3 |
| 2 | San bạt để tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 3 | Bơm nước thử thấm, thử tải bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267 | m3 |
| 4 | Làm lại hàng rào, hoàn thiện mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 5 | Đấu nối vào hệ thống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Công trình dân dụng – Hạng III trở lên);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (xây lắp) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật mội trường, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp Đại học, ngành kỹ thuật môi trường, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành xây dựng có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 10 | - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau :+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Xây đá hộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có danh sách thể hiện đầy đủ chi tiết vị trí công việc, kinh nghiệm.- Chứng chỉ nghề, giấy phép đối với tài xế xe tải (đối với tài xế xe tải phải có giấy phép lái xe phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 0,8m3 | Máy đào gầu 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 10T | Xe tải 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi