Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025256-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210953674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa Tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:28:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,639,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ cơ khí, điện. Bậc nghề 3/7 (kèm theo bằng cấp chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T. Có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 5.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông ≥ 0,9KW. Năm sản xuất 2019 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 720W. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép ≥ 3kW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép ≥ 3Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng laser ≥ 4 tia. Năm sản xuất 2019 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép nguội
- Đặc điểm thiết bị Máy ép nguội ≥ 60 tấn. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dán cạnh
- Đặc điểm thiết bị Máy dán cạnh ≥ 5 chức năng. Năm sản xuất 2018 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí mini
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí mini ≥ 1 HP. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
16-Súng bắn đinh đồng
- Đặc điểm thiết bị Súng bắn đinh đồng ≥ 0,3 Mpa. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hút bụi công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy chà sàn công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Máy chà sàn công nghiệp ≥ 1,5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy chà nhám tường
- Đặc điểm thiết bị Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW. Năm sản xuất 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đánh nhám
- Đặc điểm thiết bị Năm sản xuất 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa Tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng IDEAZ + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng IDEAZ


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 72 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo -Tp Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng IDEAZ. Địa chỉ: Số nhà 5A, Ngõ 3, tổ 6, phố Lệ Mật, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40,186m3
2Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lótTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,103m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhàTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT576,947m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT768,3m2
5Cạo bỏ lớp sơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT53,92m2
6Tháo dỡ vách kính ngoài nhàTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT112,968m2
7Tháo dỡ vách nhôm kính, cửa nhôm kính, gỗ kính, trong nhàTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT34,534m2
8Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, dây điện thoạiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1gói
9Tháo dỡ đèn tuýp đơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT45bộ
10Tháo dỡ đèn máng loại 2 bóng dài 1,2mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,044m3
12Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2.041,331bao
13Tháo dỡ, vận chuyển lan can sắt hộp tầng 2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT38,724m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,044m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,044m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,044m3
B CẢI TẠO KIẾN TRÚC NỘI THẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,161m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,023100m3
3Bê tông lót móng, vữa BT M100Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,241 m3
4Ván khuôn lót móngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,0091m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,714m3
6Ván khuôn móngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,3181m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,137100kg
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,954100kg
9Bê tông cột, tiết diện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,491 m3
10Ván khuôn cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,1321m2
11Cốt thép cột, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,116100kg
12Cốt thép cột, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,718100kg
13Khoan lỗ sâu 15cm thổi rửa sạch, để khô để cấy thép dầm sànTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT211,925lỗ
14Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT211,925lỗ
15Cốt thép giằng, tấm đan, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,983100kg
16Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4211 m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,8691 m3
18Ván khuôn tấm đan, giằng máiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39,9041m2
19Lắp dựng tấm đan Kt: 0,65x1,1x0,1 (m)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT97tấm
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4051 m3
21Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,8391m2
22Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,297100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT56,635m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,593m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT796,98m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT929,179m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT630,7211m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT630,7211m2
29Ốp chân tường, Gạch Granite 125x600Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,7741m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,959m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT238,8071m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT171,4671m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT929,179m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT410,274m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.339,453m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT850,9m2
37Lắp đặt dầm thép I300x150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT423,885kg
38Phào góc trần, đỉnh cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT195,415m
39Cung cấp Cửa gỗ LaminateTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26,581m2
40Khuôn cửa đơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,09m
41Khuôn cửa képTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,86m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,09m
43Lắp dựng khuôn cửa képTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,86m
44Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26,581m2
45Phào khuôn cửa 120x20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,56md
46Phào khuôn cửa 70x20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,39md
47Bản lề Inox SUS 304Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30bộ
48Chốt âm inoxTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8bộ
49Khóa cửa tay nắm ngang cửa gỗTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11bộ
50Vách kính khung nhôm, kính phản quang 10.38 ly, kính cong khổ lớnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT184,895m2
51Vách kính cửa sổ khung nhôm, cửa đi kính an toàn 8.38 ly (bao gồm phụ kiện)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,768m2
52Cửa thủy lực, kính cường lực cong 12mm, liền vách kính congTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,119m2
53Khóa âm sànTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
54Tay nắm cửaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
55Kẹp góc chữ LTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Cái
56Kẹp trênTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4Cái
57Kẹp dướiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4Cái
58Bản lề sànTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4Cái
59Căng bạt che chắn công trìnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT98,75m2
60Dọn vệ sinh trong suốt quá trình cải tạo dự ánTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT45công
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,25100m2
C THIẾT BỊ TẬN DỤNG
1Đèn máng huỳnh quang 2 bóng 1,2m (Tận dụng)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
2Đèn ốp trần D300 (Tận dụng)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10bộ
D THIẾT BỊ LẮP MỚI
1ĐÈN TUÝP LED 0,6m, 10WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5bộ
2ĐÈN TUÝP LED 1,2m, 18WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21bộ
3ĐÈN LED DOWNLIGHT D125, 12WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27bộ
4ĐÈN LED DOWNLIGHT ĐÔI, 2x12WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10bộ
5ĐÈN LED PANEL 600x600, 48WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT41bộ
6Công tắc đơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
7Công tắc đôiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
8Công tắc baTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
9Ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống thấm nướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT70cái
10Đế âm tự chống cháyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT85hộp
11Tủ điện chứa 3-6 modulTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2tủ
12Tủ điện chứa 8-12 modulTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3tủ
13Tủ điện chứa 13 modulTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
14MCB -1P-10A, 6 KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
15MCB -1P-16A, 6 KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
16MCB -1P-20A, 6 KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14cái
17MCB -2P-25A, 10 KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
18MCB -2P-30A, 10 KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
19MCCB -3P-40A-10KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
20Cu/XLPE/PVC-2x4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20m
21Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT41m
22Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25m
23Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2m
24Cu/PVC 1x1,5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.595m
25Cu/PVC 1x2,5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT281m
26Cu/PVC 1x4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT964m
27Cu/PVC 1x6mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT53m
28Cu/PVC 1x10mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27m
29Ống nhựa D=20mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT980m
30Khớp nối ống nhựa d20mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT465cái
31Ống nhựa D=25mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT74m
32Khớp nối ống nhựa d25mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37cái
33Ống nhựa D=32mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT60m
34Khớp nối ống nhựa d32mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30cái
35Ống nhựa D=40mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2m
36Khớp nối ống nhựa d40mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
37Ghen nhựa 39x18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22m
38Cút góc ghen nhựa 39x18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
39Ghen nhựa 40x22mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6m
40Hộp chia ngảTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT150hộp
E PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà cassette âm trần 24000BTU (tận dụng)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6máy
2Lắp đặt điều hòa treo tường 12000, 18000BTU(tận dụng)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4máy
3Lắp đặt điều hòa tủ đứng 24000BTUTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
4Giá đỡ dàn lạnh treo tườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
5Giá đỡ dàn lạnh cassetteTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt giá đỡ dàn nóngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
7Ống đồng d6.4, dày 0.81mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,413100m
8Ống đồng d9.5, dày 0.81mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,899100m
9Bảo ôn ống đồng D12.7Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,413100m
10Bảo ôn ống đồng D15.9Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,899100m
11Ống UPVC d27Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,765100m
12Cút nhựa U.PVC d27Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14cái
13Bảo ôn ống UPVC D27Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,765100m
14Ống UPVC d34Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,212100m
15Cút nhựa U.PVC D34Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
16Bảo ôn ống UPVC D34Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,212100m
17Tê giảm D34-D27Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
18CU/PVC/PVC 2x0.75 mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT73,5m
19CU/PVC/PVC 2x2.5 mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT118,03m
20Ống nhựa luồn dây d20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,735100m
21Khớp nối ống d20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
22Ống nhựa luồn dây d25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,18100m
23Khớp nối ống d25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật)83
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy)53
3 Cán bộ kỹ thuật phần nội thất 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy)52
4 Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy)52
5 Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh)52
6 Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo tài liệu chứng minh)52
7 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ cơ khí, điện. Bậc nghề 3/7 (kèm theo bằng cấp chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T. Có đăng kiểm còn hạn1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
3 Máy thủy bình Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
4 Máy phát điện Máy phát điện 8.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
5 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥ 5.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
6 Máy đục bê tông Máy đục bê tông ≥ 0,9KW. Năm sản xuất 2019 trở lại đây3
7 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây2
8 Máy mài Máy mài ≥ 720W. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
9 Máy cắt thép Máy cắt thép ≥ 3kW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
10 Máy uốn thép Máy uốn thép ≥ 3Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
12 Máy cân bằng laser Máy cân bằng laser ≥ 4 tia. Năm sản xuất 2019 trở lại đây1
13 Máy ép nguội Máy ép nguội ≥ 60 tấn. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
14 Máy dán cạnh Máy dán cạnh ≥ 5 chức năng. Năm sản xuất 2018 trở lại đây1
15 Máy nén khí mini Máy nén khí mini ≥ 1 HP. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
16 Súng bắn đinh đồng Súng bắn đinh đồng ≥ 0,3 Mpa. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
17 Máy hút bụi công nghiệp Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
18 Máy chà sàn công nghiệp Máy chà sàn công nghiệp ≥ 1,5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây1
19 Máy chà nhám tường Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW. Năm sản xuất 2016 trở lại đây1
20 Máy đánh nhám Năm sản xuất 2016 trở lại đây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->