Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa Tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 08:28:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,639,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ cơ khí, điện. Bậc nghề 3/7 (kèm theo bằng cấp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T. Có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 8.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 5.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông ≥ 0,9KW. Năm sản xuất 2019 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 720W. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép ≥ 3kW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép ≥ 3Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng laser ≥ 4 tia. Năm sản xuất 2019 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép nguội ≥ 60 tấn. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh ≥ 5 chức năng. Năm sản xuất 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí mini ≥ 1 HP. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Súng bắn đinh đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Súng bắn đinh đồng ≥ 0,3 Mpa. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy chà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà sàn công nghiệp ≥ 1,5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy chà nhám tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW. Năm sản xuất 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đánh nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa Tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ : Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033620197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng IDEAZ. Địa chỉ: Số nhà 5A, Ngõ 3, tổ 6, phố Lệ Mật, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh., số điện thoại: 02033620197 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40,186 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lót | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25,103 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 576,947 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 768,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính ngoài nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 112,968 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách nhôm kính, cửa nhôm kính, gỗ kính, trong nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34,534 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, dây điện thoại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn máng loại 2 bóng dài 1,2m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68,044 | m3 |
| 12 | Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.041,331 | bao |
| 13 | Tháo dỡ, vận chuyển lan can sắt hộp tầng 2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 38,724 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68,044 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68,044 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68,044 | m3 |
| B | CẢI TẠO KIẾN TRÚC NỘI THẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,009 | 1m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,318 | 1m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,954 | 100kg |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,132 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100kg |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,718 | 100kg |
| 13 | Khoan lỗ sâu 15cm thổi rửa sạch, để khô để cấy thép dầm sàn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 211,925 | lỗ |
| 14 | Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 211,925 | lỗ |
| 15 | Cốt thép giằng, tấm đan, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,983 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,421 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,869 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan, giằng mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,904 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan Kt: 0,65x1,1x0,1 (m) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 97 | tấm |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,839 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56,635 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,593 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 796,98 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 929,179 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 630,721 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 630,721 | 1m2 |
| 29 | Ốp chân tường, Gạch Granite 125x600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,774 | 1m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,959 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 238,807 | 1m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 171,467 | 1m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 929,179 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 410,274 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.339,453 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 850,9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dầm thép I300x150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 423,885 | kg |
| 38 | Phào góc trần, đỉnh cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 195,415 | m |
| 39 | Cung cấp Cửa gỗ Laminate | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,581 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa đơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,09 | m |
| 41 | Khuôn cửa kép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,86 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,09 | m |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,86 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,581 | m2 |
| 45 | Phào khuôn cửa 120x20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,56 | md |
| 46 | Phào khuôn cửa 70x20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,39 | md |
| 47 | Bản lề Inox SUS 304 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 48 | Chốt âm inox | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Khóa cửa tay nắm ngang cửa gỗ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Vách kính khung nhôm, kính phản quang 10.38 ly, kính cong khổ lớn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 184,895 | m2 |
| 51 | Vách kính cửa sổ khung nhôm, cửa đi kính an toàn 8.38 ly (bao gồm phụ kiện) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 52 | Cửa thủy lực, kính cường lực cong 12mm, liền vách kính cong | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,119 | m2 |
| 53 | Khóa âm sàn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Tay nắm cửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Kẹp góc chữ L | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Kẹp trên | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Kẹp dưới | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Bản lề sàn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Căng bạt che chắn công trình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 98,75 | m2 |
| 60 | Dọn vệ sinh trong suốt quá trình cải tạo dự án | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | công |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,25 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ TẬN DỤNG | |||
| 1 | Đèn máng huỳnh quang 2 bóng 1,2m (Tận dụng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 (Tận dụng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| D | THIẾT BỊ LẮP MỚI | |||
| 1 | ĐÈN TUÝP LED 0,6m, 10W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | ĐÈN TUÝP LED 1,2m, 18W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | ĐÈN LED DOWNLIGHT D125, 12W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | ĐÈN LED DOWNLIGHT ĐÔI, 2x12W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | ĐÈN LED PANEL 600x600, 48W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Công tắc ba | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống thấm nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Đế âm tự chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | hộp |
| 11 | Tủ điện chứa 3-6 modul | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Tủ điện chứa 8-12 modul | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 13 | Tủ điện chứa 13 modul | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | MCB -1P-10A, 6 KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | MCB -1P-16A, 6 KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | MCB -1P-20A, 6 KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | MCB -2P-25A, 10 KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCB -2P-30A, 10 KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | MCCB -3P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 24 | Cu/PVC 1x1,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.595 | m |
| 25 | Cu/PVC 1x2,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 281 | m |
| 26 | Cu/PVC 1x4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 964 | m |
| 27 | Cu/PVC 1x6mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 28 | Cu/PVC 1x10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 29 | Ống nhựa D=20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 980 | m |
| 30 | Khớp nối ống nhựa d20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 465 | cái |
| 31 | Ống nhựa D=25mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 32 | Khớp nối ống nhựa d25mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 33 | Ống nhựa D=32mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa d32mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Ống nhựa D=40mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Khớp nối ống nhựa d40mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ghen nhựa 39x18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 38 | Cút góc ghen nhựa 39x18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ghen nhựa 40x22mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 40 | Hộp chia ngả | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | hộp |
| E | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cassette âm trần 24000BTU (tận dụng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa treo tường 12000, 18000BTU(tận dụng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa tủ đứng 24000BTU | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ dàn lạnh treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Giá đỡ dàn lạnh cassette | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Ống đồng d6.4, dày 0.81mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m |
| 8 | Ống đồng d9.5, dày 0.81mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng D12.7 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D15.9 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m |
| 11 | Ống UPVC d27 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 12 | Cút nhựa U.PVC d27 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Bảo ôn ống UPVC D27 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 14 | Ống UPVC d34 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 15 | Cút nhựa U.PVC D34 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bảo ôn ống UPVC D34 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 17 | Tê giảm D34-D27 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | CU/PVC/PVC 2x0.75 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 73,5 | m |
| 19 | CU/PVC/PVC 2x2.5 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 118,03 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây d20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m |
| 21 | Khớp nối ống d20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Ống nhựa luồn dây d25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 23 | Khớp nối ống d25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng tương tự đã thi công công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật) | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cơ điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động và có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành Thợ nề, cơ cơ khí, điện. Bậc nghề 3/7 (kèm theo bằng cấp chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T. Có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện 8.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥ 5.5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông ≥ 0,9KW. Năm sản xuất 2019 trở lại đây | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 2 |
| 8 | Máy mài | Máy mài ≥ 720W. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | Máy cắt thép ≥ 3kW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 10 | Máy uốn thép | Máy uốn thép ≥ 3Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 12 | Máy cân bằng laser | Máy cân bằng laser ≥ 4 tia. Năm sản xuất 2019 trở lại đây | 1 |
| 13 | Máy ép nguội | Máy ép nguội ≥ 60 tấn. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 14 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh ≥ 5 chức năng. Năm sản xuất 2018 trở lại đây | 1 |
| 15 | Máy nén khí mini | Máy nén khí mini ≥ 1 HP. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 16 | Súng bắn đinh đồng | Súng bắn đinh đồng ≥ 0,3 Mpa. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 17 | Máy hút bụi công nghiệp | Máy hút bụi công nghiệp ≥ 1,2Kw. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 18 | Máy chà sàn công nghiệp | Máy chà sàn công nghiệp ≥ 1,5KW. Năm sản xuất 2017 trở lại đây | 1 |
| 19 | Máy chà nhám tường | Máy chà nhám tường ≥ 0,9 KW. Năm sản xuất 2016 trở lại đây | 1 |
| 20 | Máy đánh nhám | Năm sản xuất 2016 trở lại đây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi