Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020605-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211013733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện 700 triệu đồng, phần còn lại ngân sách xã Trường Thủy và huy động các nguồn vốn hợp phác khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:16:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng Bể bơi, san lấp mặt bằng và hàng rào khuôn viên Trường học.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥1,4 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng, - Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 3 năm .- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 2 năm- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (Mục 2.1).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥50Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cấp điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay ≥1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Mặt bằng khuôn viên, kiên cố hóa các phòng học cấp 4 Trường THTHCS Trường Thủy
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện 700 triệu đồng, phần còn lại ngân sách xã Trường Thủy và huy động các nguồn vốn hợp phác khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 , địa chỉ: TK 5, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - UBND xã Trường Thủy - xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Lệ Thủy - TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 - TK5, phường Nam Lý, TP. Đòng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 , địa chỉ: TK 5, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - UBND xã Trường Thủy - xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với gói thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Trường Thủy - xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ BƠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo51,274m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo17,091m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo34,183m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo110,452m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo55,67m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo25,677m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,898m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo23,66m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo221,76kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3.623,49kg
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.078,52kg
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,552m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo26,88m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,016m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo23,408m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,078m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo12,36m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmNhư bản vẽ thi công kèm theo90,78m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo17,724m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,4652m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,6633m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,6m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo67,5232m2
24Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo31,968m2
25Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,03m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,62m2
27Lát gạch Granito màu đỏ KT300x300 bậc cấp VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo4,95m2
28Lát nền xung quanh bể bơi gạch Hạ Long 300x300mm màu đỏ đậm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo96,12m2
29Lắp đặt khớp thu nước đáy hồ K1Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
30Lắp đặt khớp hút vệ sinh K2Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
31Lắp đặt khớp trả nước về hồ K3Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
32Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm dày 4.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo210m
33Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo25cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
35Lát nền bể bơi gạch Đồng Tâm 200x200mm màu xanh dương, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo68,05m2
36Lát đá granite tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,25m2
37Ốp tường bể bơi gạch Đồng Tâm 200x250mm màu xanh dương, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo92,7642m2
38Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo3,9m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo2.479,71kg
40Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1.051,5344kg
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo2.479,71kg
42Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1.051,5344kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo181,87361m2
44Lắp dựng cốt thép giằng mái vì kèo thép, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo301,46kg
45Tăng đơ D18Như bản vẽ thi công kèm theo72cái
46Bulong D16-L=900 (gia công hoàn chỉnh)Như bản vẽ thi công kèm theo56cái
47Bulong D16-L=100Như bản vẽ thi công kèm theo56cái
48Lợp mái tôn sóng dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo304,24m2
49Sản xuất hàng rào lưới thép B40Như bản vẽ thi công kèm theo100,494m2
50Sản xuất lưới thép B40 cửa cổngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,95m2
51Thang Inox lên xuống bể bơi (BVTK-trọn bộ)Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
52Lắp đặt tấm nhựa Composite kháng nước trên rảnh thoát nước xung quanh bể bơiNhư bản vẽ thi công kèm theo17,52m2
53Sản xuất lan can sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo39,716kg
54Lắp dựng lan can sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,55m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0483m2
56Lắp đặt ống nhựa D90mm dày 2.7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo27m
57Lắp đặt Cút nhựa D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
58Thu nước mái bằng ống nhựa D90mm dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38,4md
59Giếng khoan 60mNhư bản vẽ thi công kèm theo1trọn gói
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG BỂ BƠI
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng: 2x36WNhư bản vẽ thi công kèm theo15bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp nổi + mặtNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp nổi + mặtNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50A + hộp nổi + mặtNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo350m
6LĐ ống nhựa cách điện chống cháy đk16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo350m
C PHÒNG KỸ THUẬT-PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo4,356m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo7,83m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo4,062m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,066m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo31,08kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo56,07kg
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,0945m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo13,52m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo8,8kg
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo58,97kg
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,677m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo18,45m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo47,98kg
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo303,54kg
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,352m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,628m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,584m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo24,37m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo22,285m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo303,14kg
22Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 màu xanh chống trượtNhư bản vẽ thi công kèm theo16,223m2
23Ốp tường gạch Đồng Tâm 200x250mm màu xanh dương, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo77,58m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,649m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo57,66m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo13,703m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,36m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo27,67m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo22,285m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo23,76m2
31Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo23,76m2
32Xây tường gạch ú BT thông gió 200x200, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo1,08m2
33Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh phụ kiện Kinlon, nhôm dày 1.4mm phụ kiện khóa bản lề Xingfa, kính Chu lai dày 6.38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,42m2
34Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh phụ kiện Kinlon, nhôm dày 1.4mm phụ kiện khóa bản lề Xingfa, kính Chu lai dày 6.38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,52m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo22,285m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo18,58m2
37Lắp đặt ống nhựa D90mm (thoát nước mái)Như bản vẽ thi công kèm theo6m
38Lắp đặt ống nhựa D40 thông dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo2m
39Thi công vách bằng tấm Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện kèm theoNhư bản vẽ thi công kèm theo14,74m2
D PHẦN ĐIỆN + NƯỚC PHÒNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 14MCBNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
8Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
9Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo60m
10LĐ ống nhựa cách điện chống cháy đk16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
11Lắp đặt ty treo cáp fi16, L=400 gắn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Lắp đặt ống nhựa D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18m
13Lắp đặt ống nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo135m
14Lắp đặt ống nhựa 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9m
15Lắp đặt ống nhựa D34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9m
16Lắp đặt côn nhựa D34x27Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
17Lắp đặt cút nhựa D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
18Lắp đặt cút nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
19Lắp đặt Tê nhựa D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
20Lắp đặt Tê nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
21LĐ Tê nhựa đk 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
22LĐ cút nhựa đk 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
23Lắp đặt van khóa + van xã kiệt đồng đk34 bằng đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
24Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 100Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 1m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
27Lắp đặt giá treoNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
28Lắp đặt van phao tự độngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
E SÂN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo49,5m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo49,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo198m3
4Rải bạt xanh đỏNhư bản vẽ thi công kèm theo165m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo16,5m3
6Lát gạch Granito KT400x400x3, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo165m2
F CỔNG PHỤ VÀ HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo93,793m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo122,898m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo52,6937m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo70,2043m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,792m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,5438m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo41,6m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.578,23kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo960,76kg
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo10,11m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo93,7895m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,87m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo55m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo184,968m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,845m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo27,216m3
17Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,9248m3
18Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo51,6331m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.007,7705m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo352,8m
21Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Như bản vẽ thi công kèm theo115,0612m2
22Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Như bản vẽ thi công kèm theo31,644m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.156,7717m2
24Cửa sắt KT 2.22x3.63 theo thiết kế (đã sơn)Như bản vẽ thi công kèm theo8,0586m2
25Lắp dựng cửa sắt KT 2.22x3.63 (theo thiết kế)Như bản vẽ thi công kèm theo8,0586m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo893,05m2
G THIẾT BỊ
1Máy thử đáyNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
2Máy bơm hút giếng nước PC250 (500w)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Bộ lọc nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng Bể bơi, san lấp mặt bằng và hàng rào khuôn viên Trường học.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥1,4 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng, - Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 3 năm .- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 2 năm- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (Mục 2.1).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm.32
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Trắc đạc1
2 Máy kinh vỹ Trắc đạc1
3 Máy cắt uốn 5Kw Cắt uốn thép2
4 Máy đào ≥ 0,5 m3 Đào xúc đất1
5 Máy đầm bê tông ≥ 1,5 Kw Đầm bê tông2
6 Máy đầm cóc ≥50Kg Đầm đất2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Trộn vữa2
8 Máy trộn bê tông ≥250L Trộn bê tông2
9 Ô tô tự đổ ≥ 6T vận chuyển vật liệu3
10 Máy phát điện ≥ 5Kw Cấp điện1
11 Máy hàn điện ≥ 5Kw Hàn nối thép2
12 Máy khoan cầm tay ≥1 Kw Khoan tường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->