Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện 700 triệu đồng, phần còn lại ngân sách xã Trường Thủy và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 08:16:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng Bể bơi, san lấp mặt bằng và hàng rào khuôn viên Trường học.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥1,4 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng, - Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 3 năm .- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 2 năm- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (Mục 2.1).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay ≥1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Mặt bằng khuôn viên, kiên cố hóa các phòng học cấp 4 Trường THTHCS Trường Thủy 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện 700 triệu đồng, phần còn lại ngân sách xã Trường Thủy và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với gói thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Trường Thủy
- xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ BƠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,274 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,091 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,183 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,452 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,67 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,677 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,66 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 221,76 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.623,49 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.078,52 | kg |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,88 | m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,016 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,408 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,078 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,78 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,724 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4652 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6633 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,5232 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,968 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,03 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,62 | m2 |
| 27 | Lát gạch Granito màu đỏ KT300x300 bậc cấp VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,95 | m2 |
| 28 | Lát nền xung quanh bể bơi gạch Hạ Long 300x300mm màu đỏ đậm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96,12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt khớp thu nước đáy hồ K1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh K2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp trả nước về hồ K3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm dày 4.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 210 | m |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 35 | Lát nền bể bơi gạch Đồng Tâm 200x200mm màu xanh dương, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,05 | m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,25 | m2 |
| 37 | Ốp tường bể bơi gạch Đồng Tâm 200x250mm màu xanh dương, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,7642 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.479,71 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.051,5344 | kg |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.479,71 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.051,5344 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 181,8736 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng mái vì kèo thép, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 301,46 | kg |
| 45 | Tăng đơ D18 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | cái |
| 46 | Bulong D16-L=900 (gia công hoàn chỉnh) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | cái |
| 47 | Bulong D16-L=100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | cái |
| 48 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 304,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,494 | m2 |
| 50 | Sản xuất lưới thép B40 cửa cổng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,95 | m2 |
| 51 | Thang Inox lên xuống bể bơi (BVTK-trọn bộ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tấm nhựa Composite kháng nước trên rảnh thoát nước xung quanh bể bơi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,52 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,716 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,55 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0483 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D90mm dày 2.7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 58 | Thu nước mái bằng ống nhựa D90mm dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,4 | md |
| 59 | Giếng khoan 60m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | trọn gói |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng: 2x36W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp nổi + mặt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp nổi + mặt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A + hộp nổi + mặt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 350 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa cách điện chống cháy đk16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 350 | m |
| C | PHÒNG KỸ THUẬT-PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,356 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,062 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,08 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,07 | kg |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0945 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,52 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,97 | kg |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,677 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,45 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,98 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 303,54 | kg |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,352 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,628 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,584 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,37 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,285 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 303,14 | kg |
| 22 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 màu xanh chống trượt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,223 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch Đồng Tâm 200x250mm màu xanh dương, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,58 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,649 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,66 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,703 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,36 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,67 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,285 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,76 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,76 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch ú BT thông gió 200x200, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,08 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh phụ kiện Kinlon, nhôm dày 1.4mm phụ kiện khóa bản lề Xingfa, kính Chu lai dày 6.38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,42 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh phụ kiện Kinlon, nhôm dày 1.4mm phụ kiện khóa bản lề Xingfa, kính Chu lai dày 6.38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,285 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,58 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D90mm (thoát nước mái) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D40 thông dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | m |
| 39 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện kèm theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,74 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 14MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa cách điện chống cháy đk16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 21 | LĐ Tê nhựa đk 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa + van xã kiệt đồng đk34 bằng đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao tự động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 198 | m3 |
| 4 | Rải bạt xanh đỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch Granito KT400x400x3, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165 | m2 |
| F | CỔNG PHỤ VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93,793 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,898 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,6937 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,2043 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,792 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,5438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.578,23 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 960,76 | kg |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,11 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93,7895 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 184,968 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,845 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,216 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9248 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,6331 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.007,7705 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 352,8 | m |
| 21 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115,0612 | m2 |
| 22 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,644 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.156,7717 | m2 |
| 24 | Cửa sắt KT 2.22x3.63 theo thiết kế (đã sơn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0586 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt KT 2.22x3.63 (theo thiết kế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0586 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 893,05 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy thử đáy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm hút giếng nước PC250 (500w) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Bộ lọc nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng Bể bơi, san lấp mặt bằng và hàng rào khuôn viên Trường học.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥1,4 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng, - Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 3 năm .- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Có tham gia BHXH tại đơn vị ít nhất 2 năm- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (Mục 2.1).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứngminh đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Trắc đạc | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Trắc đạc | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông ≥ 1,5 Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥50Kg | Đầm đất | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Trộn vữa | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 6T | vận chuyển vật liệu | 3 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5Kw | Cấp điện | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 5Kw | Hàn nối thép | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay ≥1 Kw | Khoan tường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi