Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005991-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210978969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuê trụ điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:44:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,204,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199806149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39961229E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.242.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.479.728.607 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chỉnh trang lại dây thông tin các tuyến đường, hẻm khu vực Quận Bình Tân - Năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Thuê trụ điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 Fax 028.38.756.380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú.


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú , địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 Fax 028.38.756.380


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 Fax 028.38.756.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 Fax 028.38.756.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn –Phường Bến Nghé - Quận 1- TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Giá treo cáp (chữ D) Theo yêu cầu của HSMT15Cái
2Giá dừng cáp Theo yêu cầu của HSMT6Cái
3Giá treo cáp viễn thông hình chữ D lệch Theo yêu cầu của HSMT4Cái
4Kẹp 3 boulon 3/8' Theo yêu cầu của HSMT1.658Cái
5Boulon 16x250+2rondell Theo yêu cầu của HSMT846Cái
6Collier 200mm Theo yêu cầu của HSMT17Bộ
7Cáp thép 50mm2 bọc HDPE Theo yêu cầu của HSMT43.118,46Mét
8Đai bó cáp 200mm Theo yêu cầu của HSMT17.969Bộ
9Đai bó cáp 250mm Theo yêu cầu của HSMT1.217Bộ
10Dây bó cáp viễn thông Theo yêu cầu của HSMT32.316Mét
11Boulon 16x350+2rondell Theo yêu cầu của HSMT811Cái
12Collier 280mm Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
13Boulon móc cáp abc 16x250 Theo yêu cầu của HSMT11Cái
14Boulon móc cáp abc 16x350 Theo yêu cầu của HSMT3Cái
15Kẹp nối ép rẽ dạng h 25-50/25-50 mm2 Theo yêu cầu của HSMT264Cái
B THÁO DỠ CÁP THÔNG TIN CÁC LOẠI TRÊN CỘT ĐIỆN
1Cáp quang =  Theo yêu cầu của HSMT632,056km
2Cáp quang =  Theo yêu cầu của HSMT182,238km
3Cáp quang =  Theo yêu cầu của HSMT26,136km
4Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 Theo yêu cầu của HSMT74,277km
5Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 Theo yêu cầu của HSMT58,635km
6Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 Theo yêu cầu của HSMT10,402km
7Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 Theo yêu cầu của HSMT1,886km
C SẮP XẾP, BÓ GỌN LẠI CÁP THÔNG TIN CÁC LOẠI TRÊN CỘT
1Cáp quang =  Theo yêu cầu của HSMT442,4392km
2Cáp quang =  Theo yêu cầu của HSMT127,5666km
3Cáp quang =  Theo yêu cầu của HSMT18,2952km
4Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 Theo yêu cầu của HSMT51,9939km
5Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 Theo yêu cầu của HSMT41,0445km
6Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 Theo yêu cầu của HSMT7,2814km
7Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 Theo yêu cầu của HSMT1,3202km
D THU HỒI CÁP THÔNG TIN CÁC LOẠI TRÊN CỘT
1Thu hồi cáp đồng trên cột
≤ 10x2
 Theo yêu cầu của HSMT1,5598tấn
2Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 Theo yêu cầu của HSMT3,2836tấn
3Thu hồi cáp quang ≤ 36 sợi Theo yêu cầu của HSMT7,7358tấn
4Thu hồi cáp quang ≤ 48 sợi Theo yêu cầu của HSMT0,2823tấn
E LẮP ĐẶT VTTB
1Lắp Giá treo cáp (chữ D) Theo yêu cầu của HSMT15Cái
2Giá treo cáp viễn thông hình chữ D lệch Theo yêu cầu của HSMT4Cái
3Giá dừng cáp Theo yêu cầu của HSMT6Cái
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép  Theo yêu cầu của HSMT43,1185km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199806149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39961229E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.242.869 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.479.728.607 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->